Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ cứu trợ tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:32:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,207,559,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.490.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách trắc đạc công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách trắc đạc công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 8.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô xi téc ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông tự hành 1,5m3 có vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cầu Nước Tun, xã Ba Điền, huyện Ba Tơ bị thiệt hại do lũ lụt gây ra 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ cứu trợ tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 3 năm từ năm 2019-2021 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Đối với máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký, giấy kiểm định, hóa đơn giá trị gia tăng và các tài liệu chứng minh. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3863793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3863793 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3863793 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đờng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,264 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,264 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đờng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,314 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,614 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đờng bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,943 | 100m3 |
| 6 | Đơn giá đất đắp (mỏ đất Ba Cung) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.809,74 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,974 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,974 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 1km, đờng cấp 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,25 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.198,834 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 977,26 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 325,753 | 10m3/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dới loại B, dày 12cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,803 | 100m3 |
| 14 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,398 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đờng, Chiều dày mặt đờng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đờng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,515 | 100m2 |
| 17 | Gỗ gòn làm khe co dãn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 18 | Nhựa đờng làm khe co dãn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 315,27 | kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe dọc mặt đờng, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,145 | 1 tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,798 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,279 | 100m3 |
| 22 | Đệm cát chân khay dày 10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,99 | 1m3 |
| 23 | Bê tông chân khay - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,94 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn chân khay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,647 | 100m2 |
| 25 | Đệm cát tạo phẳng mái taluy dày 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,7 | 1m3 |
| 26 | Bê tông mái taluy - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 191,29 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC làm tầng lọc ngợc, Đờng kính ống 50(mm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,391 | 100m |
| B | Cầu bản L=9m - Km0+418,95 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu - Vữa BT M400, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lớp phủ bản mặt cầu - Vữa BT M400, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 dày 4-8cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,783 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Đờng kính cốt thép > 18(mm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,964 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bàn mặt cầu, lớp phủ, gờ chắn bánh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,722 | 100m2 |
| 6 | Gia công tôn dày 2mm làm khe co dãn mặt cầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,197 | 1 tấn |
| 7 | Matic chèn khe co dãn mặt cầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,1 | kg |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,406 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,604 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ cầu Trên cạn - Vữa BT M350, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,49 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,506 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lan can, gờ chắn tờng lui - Vữa BT M350, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn gờ chặn tờng lui | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, mố, tờng lui, gờ chặn, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép móng, mố, tờng lui, gờ chặn, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,705 | 1 tấn |
| 18 | Bê tông đá kê gối - Vữa BT M400, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép đá kê gối, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép đá kê gối, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép đá kê gối, Đờng kính cốt thép >18(mm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 23 | Gia công các kết cấu thép bản gối cầu dày 3cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 1tấn |
| 24 | Đào móng chân khay taluy, khoá mái, tứ nón, Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,219 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,969 | 100m3 |
| 27 | Đơn giá đất đắp (mỏ đất Ba Cung) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,463 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,946 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,946 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 1km, đờng cấp 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,778 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,998 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,11 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,703 | 10m3/1km |
| 34 | Đệm cát móng chân khay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,53 | 1m3 |
| 35 | Bê tông chân khay - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,31 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn chân khay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,266 | 100m2 |
| 37 | Đệm cát mái taluy, tứ nón | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,07 | 1m3 |
| 38 | Bê tông mái taluy dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,31 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn mái taluy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng dới bản vợt, Loại đá có đờng kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,73 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,278 | 100m3 |
| 42 | Bê tông bản vợt - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vợt, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 1 tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vợt, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,259 | 1 tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản vợt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đờng kính ống 50(mm) tầng lọc ngợc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cọc tiêu, Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,77 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng cọc tiêu - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 50 | Bê tông cọc tiêu - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 1m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cọc tiêu, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 53 | Cốt thép cọc tiêu, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 1 tấn |
| 54 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,32 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đào móng biển báo, Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng biển báo - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 58 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép trong fi80, dày 4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | md |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1cái |
| 61 | Đào nền đờng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,713 | 100m3 |
| 62 | Bóc hữu cơ nền đờng, Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,349 | 100 m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,349 | 100m3 |
| 64 | Đào rãnh dọc, Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,185 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đờng bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,83 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m3 |
| 67 | Làm mặt đờng CPĐD loại B, dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - đoạn ống dài 4m, Đờng kính 800(mm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 69 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,451 | 10tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,059 | 10tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,608 | 10tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển 33km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,544 | 10tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,194 | 10tấn/1km |
| 74 | Tháo dỡ cống tạm bằng cần cẩu - đoạn ống dài 4m, Đờng kính 800(mm) (VD) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 75 | Đắp đất vòng vây, Dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,912 | 100m3 |
| 76 | Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, Trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 rọ |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng sàn đạo gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | 1m3 |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, Chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m3 |
| 79 | Phá dỡ vòng vây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,941 | 100m3 |
| C | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tờng cánh cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,93 | 1m3 |
| 4 | Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,83 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, Ván khuôn ống cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,209 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đầu cống - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đầu cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,471 | 100m2 |
| 9 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,46 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cái |
| 11 | Quét nhựa đờng chống thấm mối nối ống cống, Đờng kính ống cống d=0,75(m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 ống cống |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông tờng cánh cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,78 | 1m3 |
| 15 | Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,91 | 1m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn ống cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đầu cống - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đầu cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,347 | 100m2 |
| 20 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,46 | 1m3 |
| 21 | Lắp đặt ống cống D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cái |
| 22 | Quét nhựa đờng chống thấm mối nối ống cống, Đờng kính ống cống d=1,00(m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 ống cống |
| D | Hệ thống ATGT trên tuyến | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,944 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,173 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu, Đờng kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,199 | 1 tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,378 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng biển báo, Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,784 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng biển báo - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép trong fi80, dày 4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9 | md |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.490.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách trắc đạc công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách trắc đạc công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3. | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 8.5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Xe cẩu ≥ 16 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 |
| 6 | Ô tô xi téc ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) ≥ 70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông tự hành 1,5m3 có vận chuyển | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 16 | Máy toàn đạt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi