Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879391-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220856204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ cứu trợ tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:32:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,207,559,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.490.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách trắc đạc công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách trắc đạc công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 8.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô xi téc ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông tự hành 1,5m3 có vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cầu Nước Tun, xã Ba Điền, huyện Ba Tơ bị thiệt hại do lũ lụt gây ra
4 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ cứu trợ tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Thăng Long - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ba Tơ - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Trung - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Trung - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 3 năm từ năm 2019-2021 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Đối với máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký, giấy kiểm định, hóa đơn giá trị gia tăng và các tài liệu chứng minh. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3863793
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3863793
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: Số 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3863793
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Bóc hữu cơ nền đ­ờng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,264100 m3
2Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,264100m3
3Đào nền đ­ờng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,314100m3
4Đào rãnh dọc, Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,614100m3
5Đắp đất nền đ­ờng bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,943100m3
6Đơn giá đất đắp (mỏ đất Ba Cung)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.809,74m3
7Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,97410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,97410m3/1km
9Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 1km, đ­ờng cấp 4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,2510m3/1km
10Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.198,83410m3/1km
11Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V977,2610m3/1km
12Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V325,75310m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp d­ới loại B, dày 12cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,803100m3
14Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,398100m2
15Bê tông mặt đ­ờng, Chiều dày mặt đ­ờng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V420,11m3
16Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đ­ờngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,515100m2
17Gỗ gòn làm khe co dãnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28m3
18Nhựa đ­ờng làm khe co dãnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V315,27kg
19Gia công, lắp dựng cốt thép khe dọc mặt đ­ờng, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1451 tấn
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,798100m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,279100m3
22Đệm cát chân khay dày 10cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,991m3
23Bê tông chân khay - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,94m3
24Ván khuôn gỗ, Ván khuôn chân khayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,647100m2
25Đệm cát tạo phẳng mái taluy dày 5cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,71m3
26Bê tông mái taluy - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V191,29m3
27Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137100m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC làm tầng lọc ng­ợc, Đ­ờng kính ống 50(mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,391100m
B Cầu bản L=9m - Km0+418,95
1Bê tông bản mặt cầu - Vữa BT M400, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,84m3
2Bê tông lớp phủ bản mặt cầu - Vữa BT M400, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 dày 4-8cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7831 tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu Đ­ờng kính cốt thép > 18(mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9641 tấn
5Ván khuôn thép, Ván khuôn bàn mặt cầu, lớp phủ, gờ chắn bánhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,722100m2
6Gia công tôn dày 2mm làm khe co dãn mặt cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1971 tấn
7Matic chèn khe co dãn mặt cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,1kg
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,406100m3
9Đắp trả đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,604100m3
10Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,35m3
11Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038100m2
12Bê tông móng, mố, trụ cầu Trên cạn - Vữa BT M350, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,49m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,506100m2
14Bê tông lan can, gờ chắn t­ờng lui - Vữa BT M350, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,95m3
15Ván khuôn gỗ, Ván khuôn gờ chặn t­ờng luiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081100m2
16Cốt thép móng, mố, t­ờng lui, gờ chặn, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0481 tấn
17Cốt thép móng, mố, t­ờng lui, gờ chặn, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7051 tấn
18Bê tông đá kê gối - Vữa BT M400, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,32m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m2
20Cốt thép đá kê gối, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1031 tấn
21Cốt thép đá kê gối, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3181 tấn
22Cốt thép đá kê gối, Đ­ờng kính cốt thép >18(mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0061 tấn
23Gia công các kết cấu thép bản gối cầu dày 3cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,951tấn
24Đào móng chân khay taluy, khoá mái, tứ nón, Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329100m3
25Đắp trả đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,219100m3
26Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,969100m3
27Đơn giá đất đắp (mỏ đất Ba Cung)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,463m3
28Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,94610m3/1km
29Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,94610m3/1km
30Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 1km, đ­ờng cấp 4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,77810m3/1km
31Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,99810m3/1km
32Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,1110m3/1km
33Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,70310m3/1km
34Đệm cát móng chân khayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,531m3
35Bê tông chân khay - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,31m3
36Ván khuôn gỗ, Ván khuôn chân khayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,266100m2
37Đệm cát mái taluy, tứ nónĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,071m3
38Bê tông mái taluy dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,31m3
39Ván khuôn gỗ, Ván khuôn mái taluyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045100m2
40Thi công lớp đá đệm móng d­ới bản v­ợt, Loại đá có đ­ờng kính DmaxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,731m3
41Đắp cát sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,278100m3
42Bê tông bản v­ợt - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép bản v­ợt, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1031 tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép bản v­ợt, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2591 tấn
45Ván khuôn thép, Ván khuôn bản v­ợtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đ­ờng kính ống 50(mm) tầng lọc ng­ợcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m
47Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m3
48Đào móng cọc tiêu, Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,771m3
49Bê tông móng cọc tiêu - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,77m3
50Bê tông cọc tiêu - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31m3
51Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045100m2
52Cốt thép cọc tiêu, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0091 tấn
53Cốt thép cọc tiêu, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0521 tấn
54Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,321m2
55Lắp dựng cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V121 cấu kiện
56Đào móng biển báo, Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,221m3
57Bê tông móng biển báo - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22m3
58Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
59Cung cấp trụ đỡ biển báo thép trong fi80, dày 4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4md
60Lắp đặt cột và biển báo phản quangĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
61Đào nền đ­ờng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,713100m3
62Bóc hữu cơ nền đ­ờng, Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,349100 m3
63Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,349100m3
64Đào rãnh dọc, Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,185100m3
65Đắp đất nền đ­ờng bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,83100m3
66Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,96100m3
67Làm mặt đ­ờng CPĐD loại B, dày 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,208100m3
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - đoạn ống dài 4m, Đ­ờng kính 800(mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 đoạn ống
69Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45110tấn/1km
70Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,05910tấn/1km
71Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,60810tấn/1km
72Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển 33km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,54410tấn/1km
73Vận chuyển ống cống bê tông bằng Ôtô vận tải thùng 12 t,Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,19410tấn/1km
74Tháo dỡ cống tạm bằng cần cẩu - đoạn ống dài 4m, Đ­ờng kính 800(mm) (VD)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 đoạn ống
75Đắp đất vòng vây, Dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,912100m3
76Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, Trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V181 rọ
77Sản xuất, lắp dựng sàn đạo gỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,461m3
78Tháo dỡ kết cấu gỗ, Chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,46m3
79Phá dỡ vòng vâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,941100m3
C Thoát nước ngang
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,118100m3
2Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,079100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông t­ờng cánh cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,931m3
4Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,831m3
5Cốt thép ống cống, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1021 tấn
6Ván khuôn thép, Ván khuôn ống cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,209100m2
7Bê tông móng, đầu cống - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,57m3
8Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đầu cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,471100m2
9Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,461m3
10Lắp đặt ống cống D75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 cái
11Quét nhựa đ­ờng chống thấm mối nối ống cống, Đ­ờng kính ống cống d=0,75(m)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 ống cống
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,157100m3
13Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,105100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông t­ờng cánh cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,781m3
15Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,911m3
16Cốt thép ống cống, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0711 tấn
17Ván khuôn thép, Ván khuôn ống cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,131100m2
18Bê tông móng, đầu cống - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,98m3
19Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đầu cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,347100m2
20Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,461m3
21Lắp đặt ống cống D100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cái
22Quét nhựa đ­ờng chống thấm mối nối ống cống, Đ­ờng kính ống cống d=1,00(m)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 ống cống
D Hệ thống ATGT trên tuyến
1Đào móng cọc tiêu, Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9441m3
2Bê tông móng cọc tiêu - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,944m3
3Bê tông cọc tiêu - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,151m3
4Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,173100m2
5Cốt thép cọc tiêu, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0351 tấn
6Cốt thép cọc tiêu, Đ­ờng kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1991 tấn
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,3781m2
8Lắp dựng cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V461 cấu kiện
9Đào móng biển báo, Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7841m3
10Bê tông móng biển báo - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,784m3
11Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
12Cung cấp trụ đỡ biển báo thép trong fi80, dày 4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,9md
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V71cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.490.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách trắc đạc công trình, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách trắc đạc công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥ 0,8m3. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
2 Máy ủi ≥ 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
3 Máy lu ≥ 8.5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
4 Xe cẩu ≥ 16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).3
6 Ô tô xi téc ≥ 5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
7 Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) ≥ 70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
8 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
9 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
10 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
11 Máy hàn ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
13 Máy trộn bê tông tự hành 1,5m3 có vận chuyển - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
14 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
15 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
16 Máy toàn đạt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->