Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880212-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220880111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:29:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,040,921,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng; Cấp IV+ Số lượng hợp đồng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.232.000.000 VND.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.232.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng tường rào Trường Quân sự (cũ), Phường 12, thành phố Vũng Tàu
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 069673166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Toàn Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 069673166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 069673166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hàng rào
1Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V của HSMT72,114100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu Chương V của HSMT600m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,666100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,184100m3
5Làm lớp đá 4x6, kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo yêu cầu Chương V của HSMT52,09m3
6Bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT57,465m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,63100m2
8Bê tông cổ móng tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT11,107m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,895100m2
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT27,573m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,757100m2
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT22,4m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,48100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,445m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,934100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,684tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,826tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,488tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,708tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,187tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,167tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,382tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT141,797m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT2.835,932m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT343,12m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT538,024m2
27Cung cấp, lắp dựng hàng rào chông sắtTheo yêu cầu Chương V của HSMT706,24m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT3.717,076m2
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT263,593m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo (ĐG*10)Theo yêu cầu Chương V của HSMT263,593m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT392,688m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo (ĐG*10)Theo yêu cầu Chương V của HSMT392,688m3
33Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT17,8991000v
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo (ĐG*10)Theo yêu cầu Chương V của HSMT17,8991000v
35Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT88,239tấn
36Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo (ĐG*10)Theo yêu cầu Chương V của HSMT88,239tấn
B Nhà công vụ, nhà bảo vệ, cổng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT133,8m2
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của HSMT32,484m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT120m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,312100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT12,325m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT25,134m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,327100m2
8Bê tông giằng tường móng đá 1x2, M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,224m3
9Ván khuôn giằng tường móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,222100m2
10Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,411m3
11Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,025100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V của HSMT8cấu kiện
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm tưởng, bể phốt đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,785tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm tưởng, bể phốt đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,863tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT13,851m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,175100m3
17Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,064m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,582100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,582100m3/km
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,207tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,813tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,724100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT4m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,327tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,917tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,899100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,639tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,397100m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT25,836m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, giằng tường; chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,66m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bàn bếp đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,094tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,161100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,03m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT14,497m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT14,727m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,172m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT116,037m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT258,193m2
39Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT70,32m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT77,77m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT51,38m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT35,476m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT52,17m
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT374,23m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nôTheo yêu cầu Chương V của HSMT234,946m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT391,903m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT217,273m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của HSMT102,757m2
49Lát đá bậc tam cấp, bàn bếpTheo yêu cầu Chương V của HSMT27,699m2
50Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,481tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,481tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,98100m2
53Cung cấp, lắp đặt tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V của HSMT26md
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT13,546m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu Chương V của HSMT11,16m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu Chương V của HSMT126,292m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600Theo yêu cầu Chương V của HSMT67,27m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,687m2
59Thi công trần thạch cao tấm thảTheo yêu cầu Chương V của HSMT75,901m2
60Cung cấp, lắp đặt của sổ nhôm xinfa hệ 55 kính 5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT16,78m2
61Cung cấp, lắp đặt của đi xinfa hệ 55 kính 5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT24,03m2
62Cung cấp lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu Chương V của HSMT6m2
63Xây viền sânTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,239m3
64Đắp đất sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,265100m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,825m3
66Lát gạch sân bằng gạch TerrazzoTheo yêu cầu Chương V của HSMT88,25m2
67Lắp đặt đèn panel 35W âm trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT13bộ
68Lắp đặt đèn ốp trần D240Theo yêu cầu Chương V của HSMT17bộ
69Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
70Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
71Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
73Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
74Lắp đặt ổ cắm đơn chống nước 2 cực loại 250V-16ATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16ATheo yêu cầu Chương V của HSMT20cái
76Lắp đặt aptomat chống rò MCB 63A-2PTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
77Lắp đặt aptomat MCB 25A-1PTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
78Lắp đặt aptomat MCB 20A-1PTheo yêu cầu Chương V của HSMT9cái
79Lắp đặt aptomat MCB 16A-1PTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
80Lắp đặt aptomat MCB 10A-1PTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
81Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu Chương V của HSMT30hộp
82Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT30m
83Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x4)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT50m
84Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT200m
85Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT200m
86Lắp đặt dây tiếp địa E (1x16)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT10m
87Lắp đặt dây tiếp địa E (1x4)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT50m
88Lắp đặt dây tiếp địa E (1x2,5)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT200m
89Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT250m
90Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D16Theo yêu cầu Chương V của HSMT200m
91Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT15m
92Lắp đặt tủ điện tổng kim loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1tủ
93Lắp đặt quạt hút mùi WC âm tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
94Lắp đặt aptomat bình nóng lạnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
95Vật tư phụ lắp điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1gói
96Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,7mTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
97Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT25m
99Lắp đặt ống lồng dây dẫn sét D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,25100m
100Cung cấp lắp đặt thép tiếp địa D16Theo yêu cầu Chương V của HSMT12m
101Bu lông đai ốcTheo yêu cầu Chương V của HSMT30bộ
102Đệm chỉ lá 40x120Theo yêu cầu Chương V của HSMT30bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
105Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
107Lắp đặt chậu bếp đôiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
108Lắp đặt phễu thu sàn D75Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,3cái
109Lắp đặt phễu thu sàn DN90Theo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
110Lắp đặt quả cầu thu nước mưaTheo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
111Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D32Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
112Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D40Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
113Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
114Lắp đặt van một chiều đồng(PN8) D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
115Cung cấp bơm cấp nước sinh hoạt Q=2(m3/h), H=15MTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
116Cung cấp bơm tăng áp Q=1(L/S); H=10mTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
117Van phao điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
118Bồn nước inox 2m3Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D40Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,04100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,16100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,35100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,55100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,2100m
125Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D40Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
126Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D32Theo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
127Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT15cái
128Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT45cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT14cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR D32X25Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
136Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
137Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
138Lắp đặt măng sông PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT5cái
139Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
140Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D110Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,7100m
141Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,8100m
142Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,12100m
143Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D48Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,02100m
144Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D42Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,06100m
145Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 45 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
146Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 45 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT16cái
147Lắp đặt tê thu nhựa UPVC D110/90 45 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
148Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 135 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT22cái
149Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 135 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT30cái
150Lắp đặt cút nhựa UPVC D48 135 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
151Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 135 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
152Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 90 độTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
153Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/90Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
154Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/48Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
155Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/42Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
156Lắp đặt bịt đầu D110Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
157Vật tư phụ lắp nướcTheo yêu cầu Chương V của HSMT1gói
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,283100m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,331m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,641m3
161Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,307100m2
162Bê tông giằng tường móng đá 1x2, M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,314m3
163Ván khuôn giằng tường móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,031100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm tưởng, bể phốt đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,117tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm tưởng, bể phốt đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,462tấn
166Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,177m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,231100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,052100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,052100m3/km
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,063tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,143tấn
172Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,158100m2
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,789m3
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,031tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,143tấn
176Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,104100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,433tấn
178Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,285100m2
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,864m3
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,074tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,066tấn
182Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,08100m2
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,615m3
184Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,398m3
185Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,268m3
186Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,473m3
187Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT34,54m2
188Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT48,05m2
189Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,732m2
190Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,611m2
191Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,015m2
192Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT34,125m2
193Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT44,2m
194Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT82,59m2
195Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nôTheo yêu cầu Chương V của HSMT68,483m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT53,166m2
197Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT97,907m2
198Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của HSMT20,111m2
199Lát đá bậc tam cấp, cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,661m2
200Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,134tấn
201Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,134tấn
202Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,207100m2
203Cung cấp, lắp đặt tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V của HSMT12,65md
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,502m3
205Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,015m2
206Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 600x100Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,477m2
207Cung cấp, lắp đặt của sổ nhôm xinfa hệ 55 kính 5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,45m2
208Cung cấp, lắp đặt của sổ đi xinfa hệ 55 kính 5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,325m2
209Cung cấp cửa cổng bằng sắtTheo yêu cầu Chương V của HSMT12,806m2
210Xây viền sânTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,083m3
211Đắp đất sân, đường vào cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,122100m3
212Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,568m3
213Lát gạch sân bằng gạch TerrazzoTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,683m2
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,482m3
215Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
216Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
217Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
218Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16ATheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
219Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu Chương V của HSMT1hộp
220Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT30m
C THIẾT BỊ
1Bàn họpKích thước: W2000xD1000xH750mm
Bằng ván gỗ MDF, sơn 3 lớp PU, hộc bàn có khóa và tay cầm
1cái
2Ghế họpKích thước: W590 x D720 x H1090 mmĐệm tựa bọc da (mặt tiếp xúc), da công nghiệp. Khung thép oval 20×40 mạ. Tay ốp nhựa đen6cái
3Bàn làm việc phòng Chỉ huyKich thước bàn: W1200xD600x750mmBằng ván gỗ cẩm xe, sơn 3 lớp PU, hộc bàn có khóa và tay cầm1cái
4Ghế làm việc phòng chỉ huyKích thước: W640 x D740 x H(1120-1175)mmGhế xoay tựa liền. Có tựa đầu. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp1cái
5Bàn làm việc Phòng Bảo vệKich thước bàn: W1200xD600x750mmBằng ván gỗ ghép, sơn 3 lớp PU, hộc bàn có khóa và tay cầm1cái
6Ghế làm việc phòng bảo vệKích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm1cái
7Bàn ănKích thước: W590 x D720 x H1090 mmGỗ cao su1cái
8Ghế ănKích thước: W450 x D540 x H950 mmGỗ cao su6cái
9Giường đơnKích thước: W1900xD850mmGiường khung thép sơn tĩnh điện chắc chắn1cái
10Giường tầngKích thước: W1900xD850mmxH1650mmGiường 2 tầng khung thép sơn tĩnh điện chắc chắn2cái
11Bếp gasLoại bếp:Bếp ga đôiMặt bếp:Kính cường lựcĐầu đốt:Đầu đốt thông thườngKiềng bếp:Kim loại phủ men chống dính, kiềng bếp có thể tháo rời1cái
12Tủ lạnhLoại 234 lít1cái
13Tủ quần áoKích thước: W1200 x D600 x H2400 mmTủ làm từ gỗ công nghiệp1cái
14Tủ đựng tài liệuKích thước: W800 x D400 x H1960 mmTủ làm từ gỗ công nghiệp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng; Cấp IV+ Số lượng hợp đồng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.232.000.000 VND.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.232.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự.55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ Trọng tải ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->