Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:29:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,040,921,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng; Cấp IV+ Số lượng hợp đồng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.232.000.000 VND.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.232.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng tường rào Trường Quân sự (cũ), Phường 12, thành phố Vũng Tàu 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
069673166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 72,114 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 600 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,666 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,184 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52,09 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 57,465 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,107 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,895 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 27,573 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,757 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 22,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,48 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,445 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,934 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,684 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,826 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,488 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,708 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,187 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,167 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,382 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 141,797 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2.835,932 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 343,12 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 538,024 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào chông sắt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 706,24 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3.717,076 | m2 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 263,593 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo (ĐG*10) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 263,593 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 392,688 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo (ĐG*10) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 392,688 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17,899 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo (ĐG*10) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17,899 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 88,239 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo (ĐG*10) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 88,239 | tấn |
| B | Nhà công vụ, nhà bảo vệ, cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 133,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 32,484 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 120 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,312 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,325 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25,134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng tường móng đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,411 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm tưởng, bể phốt đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,785 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm tưởng, bể phốt đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,863 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,851 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,175 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,064 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,582 | 100m3/km |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,207 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,813 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,327 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,917 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,639 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,397 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25,836 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, giằng tường; chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,66 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bàn bếp đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,094 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,03 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14,497 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14,727 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,172 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 116,037 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 258,193 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 70,32 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 77,77 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 51,38 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 35,476 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52,17 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 374,23 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 234,946 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 391,903 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 217,273 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 102,757 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, bàn bếp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 27,699 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,481 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,481 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 26 | md |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,546 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,16 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 126,292 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 67,27 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,687 | m2 |
| 59 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 75,901 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt của sổ nhôm xinfa hệ 55 kính 5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,78 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt của đi xinfa hệ 55 kính 5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 24,03 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | m2 |
| 63 | Xây viền sân | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,239 | m3 |
| 64 | Đắp đất sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,825 | m3 |
| 66 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 88,25 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn panel 35W âm trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần D240 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn chống nước 2 cực loại 250V-16A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat chống rò MCB 63A-2P | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 30 | hộp |
| 82 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x4)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa E (1x16)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa E (1x4)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa E (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D16 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt quạt hút mùi WC âm tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat bình nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 95 | Vật tư phụ lắp điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 96 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,7m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt ống lồng dây dẫn sét D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Cung cấp lắp đặt thép tiếp địa D16 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | m |
| 101 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 102 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn DN90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt quả cầu thu nước mưa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D32 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D40 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van một chiều đồng(PN8) D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp bơm cấp nước sinh hoạt Q=2(m3/h), H=15M | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Cung cấp bơm tăng áp Q=1(L/S); H=10m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Van phao điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Bồn nước inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D40 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32X25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D48 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D42 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 45 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 45 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thu nhựa UPVC D110/90 45 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 135 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 135 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D48 135 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 135 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 90 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/48 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/42 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt bịt đầu D110 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 157 | Vật tư phụ lắp nước | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,331 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,641 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 162 | Bê tông giằng tường móng đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,314 | m3 |
| 163 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm tưởng, bể phốt đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,117 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm tưởng, bể phốt đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,462 | tấn |
| 166 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,177 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,052 | 100m3/km |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,143 | tấn |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,789 | m3 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,143 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,433 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,864 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,074 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,066 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,615 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,398 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,268 | m3 |
| 186 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,473 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 34,54 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 48,05 | m2 |
| 189 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,732 | m2 |
| 190 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,611 | m2 |
| 191 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,015 | m2 |
| 192 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 34,125 | m2 |
| 193 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 44,2 | m |
| 194 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 82,59 | m2 |
| 195 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 68,483 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 53,166 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 97,907 | m2 |
| 198 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,111 | m2 |
| 199 | Lát đá bậc tam cấp, cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,661 | m2 |
| 200 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,134 | tấn |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,134 | tấn |
| 202 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,65 | md |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,502 | m3 |
| 205 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,015 | m2 |
| 206 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 600x100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,477 | m2 |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt của sổ nhôm xinfa hệ 55 kính 5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,45 | m2 |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt của sổ đi xinfa hệ 55 kính 5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,325 | m2 |
| 209 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,806 | m2 |
| 210 | Xây viền sân | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,083 | m3 |
| 211 | Đắp đất sân, đường vào cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,568 | m3 |
| 213 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,683 | m2 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,482 | m3 |
| 215 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 220 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 30 | m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp | Kích thước: W2000xD1000xH750mm Bằng ván gỗ MDF, sơn 3 lớp PU, hộc bàn có khóa và tay cầm | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp | Kích thước: W590 x D720 x H1090 mmĐệm tựa bọc da (mặt tiếp xúc), da công nghiệp. Khung thép oval 20×40 mạ. Tay ốp nhựa đen | 6 | cái |
| 3 | Bàn làm việc phòng Chỉ huy | Kich thước bàn: W1200xD600x750mmBằng ván gỗ cẩm xe, sơn 3 lớp PU, hộc bàn có khóa và tay cầm | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc phòng chỉ huy | Kích thước: W640 x D740 x H(1120-1175)mmGhế xoay tựa liền. Có tựa đầu. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc Phòng Bảo vệ | Kich thước bàn: W1200xD600x750mmBằng ván gỗ ghép, sơn 3 lớp PU, hộc bàn có khóa và tay cầm | 1 | cái |
| 6 | Ghế làm việc phòng bảo vệ | Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm | 1 | cái |
| 7 | Bàn ăn | Kích thước: W590 x D720 x H1090 mmGỗ cao su | 1 | cái |
| 8 | Ghế ăn | Kích thước: W450 x D540 x H950 mmGỗ cao su | 6 | cái |
| 9 | Giường đơn | Kích thước: W1900xD850mmGiường khung thép sơn tĩnh điện chắc chắn | 1 | cái |
| 10 | Giường tầng | Kích thước: W1900xD850mmxH1650mmGiường 2 tầng khung thép sơn tĩnh điện chắc chắn | 2 | cái |
| 11 | Bếp gas | Loại bếp:Bếp ga đôiMặt bếp:Kính cường lựcĐầu đốt:Đầu đốt thông thườngKiềng bếp:Kim loại phủ men chống dính, kiềng bếp có thể tháo rời | 1 | cái |
| 12 | Tủ lạnh | Loại 234 lít | 1 | cái |
| 13 | Tủ quần áo | Kích thước: W1200 x D600 x H2400 mmTủ làm từ gỗ công nghiệp | 1 | cái |
| 14 | Tủ đựng tài liệu | Kích thước: W800 x D400 x H1960 mmTủ làm từ gỗ công nghiệp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng; Cấp IV+ Số lượng hợp đồng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.232.000.000 VND.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.232.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi