Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877948-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220872811
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 17:00:00 đến ngày 2022-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,802,318,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

có cam kết của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290


E-CDNT 10.1(g)
- Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng.
E-CDNT 14.3 60 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1IC12Cái- Băng thông: 300MHz (mức -3dB với G=1)- Độ dốc sườn xung (Slew rate): 650V/1us- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +8V- Biên độ tín hiệu vào: -0.2V đến +3.2V (khi sử dụng nguồn 5V)- Kiểu đóng gói: SOT-23-5- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.
2IC15Cái- Băng thông: 16MHz (mức -3dB với G=1)- Độ dốc sườn xung (Slew rate): 22V/1us- Điện áp nguồn nuôi: +3 đến +36V- Số kênh khuếch đại: 02- Kiểu đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.
3IC3CáiSố bít biến đổi ADC: 8- Biện độ điện áp đầu vào: ±512mV- Mức tín hiệu số đầu vào: + Mức 1: 2V min + Mức 0: 0.8V Max- Mức tín hiệu số đầu ra: + Mức 1: 2.95V min + Mức 0: 0.05V Max- Tốc độ lấy mẫu: 100 MSPS Max- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +3.6V- Kiểu đóng gói: SSOP-20- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.
4IC3CáiSố kênh vi sai: 2- Tốc độ: 400 Mb/s Max- Mức tính hiệu đầu vào: LVDS- Mức tín hiệu đầu ra: LVTTL- Điện áp nguồn nuôi: +3.0 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-8
5IC6CáiSố kênh vi sai: 4- Tốc độ: 400 Mb/s Max- Mức tính hiệu đầu vào: CMOS, TTL- Mức tín hiệu đầu ra: LVDS- Điện áp nguồn nuôi: +3.0 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-Narrow-16
6IC3CáiChíp lập trình FPGA-Số phần tử logic: 15408 LE-Số chân I/O: 168-Điện áp nuôi: 1.2VDC-Tần số hoạt động: 315MHz-Số logic block: 963LAB-Bộ nhớ: 516096bits-IPcore: RS232, I2C
7IC3CáiBô nhớ Flash-Dung lượng nhớ 4Mb-Tốc độ truy cập tối đa: 40MHz
8Giắc12CáiKiểu giắc: giắc đực- Số chân: 20- Khoảng cách giữa các chân: 2mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Dòng điện qua mỗi chân: 3A max- Điện trở giữa các chân: 10 Mohm Min- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C.
9IC3CáiĐộ phân dải: 14 bit- Tỉ số tín/tạp: 84dB- Số bộ chuyển đổi ADC: 01- Giao tiếp: I2C- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +5.25V- Nhiệt độ làm việc: -0 độ C đến +70 độ C.- Kiểu đóng gói: TSSOP-14
10IC3CáiSố kênh chuyển mạch: 04- Thời gian chuyển mạch: 30ns Max- Điện trở khi bật: 2 Ohm Max- Băng thông: 90MHz max - Điện áp nguồn nuôi: +1.6 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: USOP-10
11IC24CáiSố kênh chuyển mạch: 1- Thời gian chuyển mạch: 30ns Max- Điện trở khi bật: 2.5 Ohm Max - Điện áp nguồn nuôi: +1.6 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: TSSOP-16
12IC6CáiSố kênh DAC: 02- Độ phân dải: 8 bít- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +5.5V- Nhiệt độ làm việc: -0 độ C đến +70 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-8
13IC6CáiGiao tiếp: SPI- Số lượng cổng I/O: 28- Tốc độ CLK: 28MHz Max- Biên độ điện áp đầu vào: 0.6 đến 2V- Điện áp nguồn nuôi: +2.5 đến +5.5V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C.- Kiểu đóng gói: SSOP-36
14IC18CáiSố lượng đầu vào: 4- Số lượng đầu ra: 2- Điện áp nguồn nuôi: +2.0 đến +15V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-8
15IC3CáiDung lượng bộ nhớ: 32 Mbit- Kiểu giao tiếp: song song- Độ rộng bus dữ liệu: 8bit/16bit- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: TSOP-48
16IC3CáiGiao tiếp: 2-Wire, I2C, SMBus- Độ phân dải: 12 bit- Độ chính xác đo nhiệt độ: ±1 độ C- Điện áp nguồn nuôi: +1.4 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-8
17Mô đun (Computer Board)3Mô đunBo mạch giao tiếp máy tínhCấu hình phần cứng:-Chíp FPGA: ZYNQ XC7010-Số chân I/O: 54-Cổng giao tiếp: LAN 100Mbps-Đầu đọc thẻ mini-Nguồn nuôi: 5V/1ACấu hình phần mềm giao tiếp bộ KĐ-Đo nhiệt độ HPA-Đo điên áp 24V, 10V, 8V, 9V, 5V, -5V-Đo dòng điện HPA-Các trạng thái RF in, Tx-gate, Tx-auth Driver, interface board, 04 bộ HPA, power amplifier, VSWR, RFoutput, overtempt, overcurrent, 05 FANCấu hình phần mềm giao tiếp PC control-Địa chỉ bộ TXMOD-Port giao tiếp 502-Đọc các thông tin của bộ TXMOD-Điều khiển Bật/Tắt bộ TXMOD
18Mosfet15CáiMosfet kênh N- Số kênh: 02- Điện áp ngược: 100V Max- Dòng điện: 5.9A Max- Điện áp Vgs: -20V đến +20V- Điện trở khi mở: 49 mOhm- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +150 độ C
19IC khuếch đại6CáiTần số làm việc: 6 đến 12GHz- Hệ số KĐ: 24dB @9GHz- Công nghệ: GaN Sic- Điện áp nguồn nuôi: 22V- Điện áp cực G: -8V đến +1V- Công suất đầu ra: 34dBm max (@9GHz)- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: QFN-20
20Bộ cách ly Isolator6CáiTần số làm việc: 8.5 đến 11.5GHz- Công suất đầu vo: 30W max- Tổn hao: 0.5dB Max- Độ cách ly: 17dB- Hệ số sóng đứng: 1.35 Max- Kích thước: 0.35 x 0.475 x 0.15 Inch- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.
21Đầu giắc6CáiKiểu giắc: giắc đực- Số chân: 12- Khoảng cách giữa các chân: 2mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Dòng điện qua mỗi chân: 3A max- Điện trở giữa các chân: 10 Mohm Min- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C.
22Đầu giắc3CáiKiểu giắc: giắc đực- Số chân: 06- Khoảng cách giữa các chân: 2mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Dòng điện qua mỗi chân: 3A max- Điện trở giữa các chân: 10 Mohm Min- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C.
23IC6CáiIC giao tiếp LVDS- Số cổng điều khiển: 02- Số cổng nhận: 02- Tốc độ: 400 Mb/s Max- Điện áp nguồn: 3 đến 3.6VDC- Kiểu đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ làm việc: -40 đến +125độ C
24Mosfet39CáiMosfet kênh P- Số kênh: 1- Điện áp Vds: 100VDC max- Dòng điện Id: 90A Max- Điện áp Vgs: -20 đến +20V- Điện trở Rds: 19 mOhm- Kiểu đóng gói: TO-263-3- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +175 độ C
25IC tách sóng18CáiTần số làm việc: 40MHz đến 10Ghz- Dải động: 59dB- Công suất đầu vào: -57 đến +2 dBm- Điện áp nguồn nuôi: 3.3V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +105 độ C.- Kiểu đóng gói: DFN-10
26IC18CáiSố lượng kênh: 01- Độ dốc sườn xung (Slew rate): 6V/1us- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +6V- Kiểu đóng gói: SOT-23-5- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C.
27IC đo nhiệt độ15CáiLoại IC: Đo nhiệt độ- Đầu ra: Tín hiệu số- Độ chính xác đo nhiệt độ: +/-0.5 độ C- Chuẩn giao tiếp: I2C- Độ phân dải: 13 bít- Điện áp nguồn: 1.7 đến 3.5VDC- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125 độ CKiểu đóng gói: USOP-8
28Circulator18CáiTần số làm việc: 8.5 đến 11.5GHz- Công suất đầu vo: 30W max- Tổn hao: 0.5dB Max- Độ cách ly: 17dB- Hệ số sóng đứng: 1.35 Max- Kích thước: 0.35 x 0.475 x 0.15 Inch- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.
29IC Khuếch đại18CáiTần số làm việc: 8.5 đến 11GHz- Hệ số KĐ: 16dB- Công nghệ: GaN- Điện áp nguồn nuôi: 28V- Điện áp cực G: -10V đến +2V- Công suất đầu ra: 45.8dBm max (@9GHz)- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.
30IC Khuếch đại18CáiTần số làm việc: 7.9 đến 9.6GHz- Hệ số KĐ: 12.4dB- Trở kháng vào ra: 50Ohm- Công nghệ: GaN- Điện áp nguồn nuôi: 40V- Điện áp cực G: -10V đến +2V- Công suất đầu ra: 160W @9.0Ghz- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +150 độ C.- Đóng gói: 440210
31Đầu giắc24CáiKiểu giắc: giắc đực- Số chân: 12- Khoảng cách giữa các chân: 2.54mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C.
32Đầu giắc12CáiKiểu giắc: giắc đực- Số chân: 10- Khoảng cách giữa các chân: 2mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Dòng điện qua mỗi chân: 3A max- Điện trở giữa các chân: 10 Mohm Min- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C.
33Đầu giắc SMP24CáiKiểu giắc: SMP đực- Trở kháng: 50 Ohm- Tần số làm việc: DC- 18GHz- Lớp mạ: Vàng- Nhiệt độ làm việc: -65 độ C đến +165 độ C.
34Mô đun biến đổi nguồn6Mô đunĐiện áp đầu vào: 115 đến 230VAC- Tần số đầu vào: 47 đến 63Hz- Mức tạp đầu ra: 480mV Max- Mức điều chỉnh điện áp đầu ra: ±20%- Số đàu ra: 01- Hiệu suất biến đổi nguồn: 84 đến 86%- Điện áp đầu ra: 48VDC- Công suất đầu ra: 1008W Max- Kích thước: 100 x 13.4 x 160 mm- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +100 độ C.
35Biến trở18CáiBiến trở: 0 đến 1 Kohm- Số vòng điều chỉnh: 12 vòng- Sai số: 10%- Công suất: 25 mW- Nhiệt độ làm việc: -65 độ C đến +150 độ C
36Mô đun biến đổi nguồn DC/DC9Mô đunĐiện áp đầu vào: 36 đến 75VDC- Điện áp đầu ra: 48 VDC- Loại nguồn: cách ly- Độ cách ly: 3KV- Công suất đầu ra: 150W Max- Độ gợn sóng điện áp đầu ra: 115 mV Max- Hiệu suất: 88% Min- Kích thước dài x rộng x cao: 57.9x36.8x12.7 mm- Đóng gói: 1/4 Brick- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 100 độ C
37Mô đun biến đổi nguồn DC/DC9Mô đunĐiện áp đầu vào: 36 đến 75VDC- Điện áp đầu ra: 5 VDC- Loại nguồn: cách ly- Độ cách ly: 3KV- Công suất đầu ra: 100W Max- Độ gợn sóng điện áp đầu ra: 88mV Max- Hiệu suất: 83% Min- Kích thước dài x rộng x cao: 57.9x36.8x12.7 mm- Đóng gói: 1/4 Brick- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 100 độ C
38Mô đun biến đổi nguồn DC/DC18Mô đunĐiện áp đầu vào: 36 đến 75VDC- Điện áp đầu ra: 12 VDC- Loại nguồn: cách ly- Độ cách ly: 3KV- Công suất đầu ra: 150W Max- Độ gợn sóng điện áp đầu ra: 212mV Max- Hiệu suất: 88% Min- Kích thước dài x rộng x cao: 57.9x36.8x12.7 mm- Đóng gói: 1/4 Brick- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 100 độ C
39Mô đun biến đổi nguồn DC/DC12Mô đunĐiện áp đầu vào: 36 đến 75VDC- Điện áp đầu ra: 8 VDC- Loại nguồn: cách ly- Độ cách ly: 3KV- Công suất đầu ra: 100W Max- Độ gợn sóng điện áp đầu ra: 152mV Max- Hiệu suất: 86.5% Min- Kích thước dài x rộng x cao: 57.9x36.8x12.7 mm- Đóng gói: 1/4 Brick- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 100 độ C
40IC Khuếch đại Thuật toán18CáiSố kênh KĐ: 02- Băng thông: 1.1MHz- Độ dốc sườn xung (Slew rate): 600ms/us- Điện áp nguồn nuôi: +15 đến +45V- Kiểu đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C.
41IC45CáiBăng thông: 800KHz- Só kênh: 01- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +60V- Kiểu đóng gói: SOT-23-5- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C.
42IC3CáiBăng thông: 800KHz- Só kênh: 01- Điện áp nguồn nuôi: +3 đến +32V- Kiểu đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.
43Bộ xoay pha3CáiĐộ dịch pha 15 đọ/GHz- Đầu giắc 1: SMA đực- Đầu giắc 1: SMA cái- Trở kháng: 50 Ohm- Hệ số sóng đứng: 1.4 Max- Công suất đầu vào: 80W max- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.
44Bộ chia công suất 4 đường trên mạch dải3CáiTần số làm việc: 8.9 đến 9.6 GHz- Công suất đầu vào: 10W Max- Số cổng vào: 01- Số cổng ra: 04- Giắc đầu vào: SMA cái- Giắc đầu ra: SMP đực- Tổn hao: 0.3 dB Max- Hệ số phản xạ S11 của các cổng: -20dB Max- Độ cân bằng pha giữa các cổng ra: 3 độ Max- Độ cân bằng biên độ giữa các cổng ra: 0.4 dB Max- Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +125 độ C.
45Bộ công công suất 4 đường trên ống sóng3CáiTần số làm việc: 8.9 đến 9.6 GHz- Công suất đầu ra: 500W Max- Số cổng vào: 04- Số cổng ra: 01- Giắc đầu vào: SMP đực- Giắc đầu ra: ống sóng WR90, mặt bích FPP100- Tổn hao: 0.2 dB Max- Hệ số phản xạ S11 của các cổng: -20dB Max- Độ cân bằng pha giữa các cổng ra: 3 độ Max- Độ cân bằng biên độ giữa các cổng ra: 0.2 dB Max- Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +125 độ C.
46Bộ circulator3CáiTần số làm việc: 8.9 đến 9.9 GHz- Chuẩn ống sóng: WR9, mặt bích FBP100- Tổn hao: 0.3dB Max- Hệ số cách ly: 20 dB Min- Hệ số sóng đứng: 1.2 Max- Công suất (CW): 80W Max- Vật liệu vỏ: HỢp kim nhôm- Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +125 độ C.
47Bộ ghép coupler 40dB 2 chiều3CáiChuẩn ống sóng kênh chính: WR90, mặt bích FBP100- Tổn hao nhánh chính: 0.1 dB Max- Hệ số ghép Coupler: 40 ± 2dB- Đầu giắc kênh coupler: SM cái- Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +125 độ C.
48Quạt15CáiKích thước: 80x25x80mm- Điện áp nguồn: 24VDC- Luồng khí: 1,06 m3/phút- Vận tốc: 3000 vòng/ phút- Độ ồn: 32dBA- Khả ăng chống nước và chống bụi IP55- Nhiệt độ làm việc: -10 độ C đến +70 độ C.
49Cáp RF3CáiCáp RG405- Giắc 1: SMA đực (thẳng)- Giắc 2: SM đực (vuông 90 độ)- Chiều dài: 352mm ±1mm- Tổn hao: 0.8dB Max @ 10GHz
50Cáp RF3CáiCáp RG405- Giắc 1, 2: SMP đực (vuông 90 độ)- Chiều dài: 182mm ±1mm- Tổn hao: 0.45dB Max @ 10GHz
51Cáp RF3CáiCáp RG405- Giắc 1, 2: SMP đực (vuông 90 độ)- Chiều dài: 120mm ±1mm- Tổn hao: 0.3dB Max @ 10GHz
52Cáp RF3CáiCáp RG405- Giắc 1: SMA đực (thẳng)- Giắc 2: SM đực (vuông 90 độ)- Chiều dài: 251mm ±1mm- Tổn hao: 0.6dB Max @ 10GHz
53Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 108mm- Đầu giắc 1: DB9 đực- Đầu giắc 2: M80-8881001
54Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 108mm- Đầu giắc 1: DB9 cái- Đầu giắc 2: M80-8881001
55Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 200mm- Đầu giắc 1,2: M80-8880801- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max
56Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 200mm- Đầu giắc 1,2: M80-8880801- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max
57Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 200mm- Đầu giắc 1,2: M80-8882001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max
58Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 70mm- Đầu giắc 1,2: M80-8881001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max
59Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 195mm- Đầu giắc 1,2: M80-8881001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max
60Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 340mm- Đầu giắc 1,2: M80-8881001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max
61Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 420mm- Đầu giắc 1,2: M80-8881001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max
62Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 210mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-8- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max
63Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 80mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-5- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max
64Cáp tín hiệu3CáiChiều dài 80mm- Đầu giắc: RJ45 (đực
65Cáp nguồn3CáiChiều dài 280mm- Đầu giắc 1,2: IPD1-06-D-K- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max
66Cáp nguồn3CáiChiều dài 260mm- Đầu giắc 1,2: IPD1-06-D-K- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max
67Cáp nguồn3CáiChiều dài 140mm- Đầu giắc 1,2: IPD1-06-D-K- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max
68Cáp nguồn3CáiChiều dài 130mm- Đầu giắc 1,2: IPD1-06-D-K- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max
69Cáp nguồn3CáiChiều dài 700mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-6- Dòng điện trên mỗi chân: 5A Max
70Cáp nguồn3CáiChiều dài 500mm- Đầu giắc 1,2: 35150-0219- Dòng điện trên mỗi chân: 10A Max
71Cáp nguồn3CáiChiều dài 60mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-3- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max
72Cáp nguồn3CáiChiều dài 60mm- Đầu giắc 1,2: 1744417-2- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max
73Cáp nguồn3CáiChiều dài 700mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-6- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max
74Cáp nguồn3CáiChiều dài 180mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-3- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max
75Tụ điện 220uF/100V6CáiGiá tị điện dung: 220uF- Điện áp: 100V Max- Sai số điện dung: 20%- Kích thước: 16x7.5x25mm- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +105 độ C.
76Kít điện trở SMD 04021HộpLoại kít: Điện trở SMD- Kích thước điện trở: 0402- Số giá trị điện trở: 510 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện trở- Giá trị: Từ 0 Ohm đến 20 Mohm- Sai số: 0.5%- Công suất: 1/12W Max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C
77Kit điện trở SMD06031HộpLoại kít: Điện trở SMD- Kích thước điện trở: 0603- Số giá trị điện trở: 510 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện trở- Giá trị: Từ 0 Ohm đến 20 Mohm- Sai số: 0.5%- Công suất: 1/8W Max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C
78Kit điện trở SMD08051HộpLoại kít: Điện trở SMD- Kích thước điện trở: 0805- Số giá trị điện trở: 510 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện trở- Giá trị: Từ 0 Ohm đến 20 Mohm- Sai số: 0.5%- Công suất: 1/6W Max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C
79Kit điện trở SMD12061HộpLoại kít: Điện trở SMD- Kích thước điện trở: 1206- Số giá trị điện trở: 510 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện trở- Giá trị: Từ 0 Ohm đến 20 Mohm- Sai số: 0.5%- Công suất: 1/2W Max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C
80Kit tụ điện SMD04021HộpLoại kít: Tụ điện SMD- Kích thước tụ điện: 0402- Số giá trị : 70 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện dung- Giá trị: Từ 0.5pF đến 1.0uF- Chất điện môi: + NPO đối với các giá trị 0.5pF đến 220pF + X7R đối với các giá trị 270pF đến 100nF + X5R đối với các giá trị 220nF đến 1uF- Sai số: 1%- Điện áp: 50V max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C
81Kit tụ điện SMD06031HộpLoại kít: Tụ điện SMD- Kích thước tụ điện: 0603- Số giá trị : 79 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện dung- Giá trị: Từ 0.5pF đến 4.7uF- Chất điện môi: + NPO đối với các giá trị 0.5pF đến 820pF + X7R đối với các giá trị 1nF đến 120nF + X5R đối với các giá trị 150nF đến 4.7uF- Sai số: 1%- Điện áp: 50V max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C
82Kit tụ điện SMD08051HộpLoại kít: Tụ điện SMD- Kích thước tụ điện: 0805- Số giá trị : 83 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện dung- Giá trị: Từ 0.5pF đến 22uF- Chất điện môi: + NPO đối với các giá trị 0.5pF đến 3.9nF + X7R đối với các giá trị 4.7nF đến 1uF + X5R đối với các giá trị 2.2uF đến 22uF- Sai số: 1%- Điện áp: 50V max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C
83Kit tụ điện SMD12061HộpLoại kít: Tụ điện SMD- Kích thước tụ điện: 1206- Số giá trị : 77 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện dung- Giá trị: Từ 1.5pF đến 47uF- Chất điện môi: + NPO đối với các giá trị 1.5pF đến 3.9nF + X7R đối với các giá trị 4.7nF đến 1uF + X5R đối với các giá trị 2.2uF đến 47uF- Sai số: 1%- Điện áp: 50V max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C
84Kit điện cảm SMD04021HộpLoại kít: điện cảm SMD- Kích thước: 0402- Số giá trị : 74 giá trị- Số lượng: 200 cái/ 1 giá trị điện cảm- Hệ số phẩm chất Q: 75 min - Giá trị: Từ 0.6nH đến 2.2uH- Sai số điện cảm: 1%- Nhiệt độ làm việc: -40 đến + 200 độ C
85Thiếc hàn3LọThành phần: Sn42/Bi57.6/Ag0.4- Khối lượng: 50g- Nhiệt độ nóng chảy: 138 độ C
86Thiếc hàn3CuộnĐường kính dây: 0.062 inch- Hợp kim: SAC305- Khối lượng: 1000g
87Lạt nhựa3TúiKích thước: 150x3.6mm- Số lượng: 200 cái- Màu: Trắng
88Dây điện 1.0mm30mVật liệu dẫn điện: Đồng- Vật liệu vỏ bọc: PVC- Đường kính lõi: 1mm
89Aceton3lítThành phần Acetone: 99.5% Min- Thành phần nước: 0.3% Max- Thành phần Methanol: 0.05% Max- Thành phần Ethanol: 0.05% Max
90Mạch in cao tần mô đun Driver3CáiGia công mạch theo tiêu chuẩn IPC-6012 CLASS 3/A- Độ rộng tối thiểu của đường mạch: 0.1mm- Khoảng cách tối thiểu giữa 2 mép của đường mạch: 0.1mm.- Mạch mạ vàng, phủ xanh lá cây- In chữ linh kiện màu trắng trên lớp TOP và BOTOM- Yêu cầu vật liệu: RO3003- Số lớp: 02- Độ dày các lớp đồng và lớp điện môi: Theo bảng Layer Stack Manager- Các lớp và lỗ khoan: Gia công theo các file Gerber: Driver.xxx- Kích thước mạch: 90 x 68 x 0.5mm
91Mạch in cao tần mô đun HPA12CáiGia công mạch theo tiêu chuẩn IPC-6012 CLASS 3/A- Độ rộng tối thiểu của đường mạch: 0.1mm- Khoảng cách tối thiểu giữa 2 mép của đường mạch: 0.1mm.- Mạch mạ vàng, phủ xanh lá cây- In chữ linh kiện màu trắng trên lớp TOP và BOTOM- Yêu cầu vật liệu: RO3003- Số lớp: 02- Độ dày các lớp đồng và lớp điện môi: Theo bảng Layer Stack Manager- Các lớp và lỗ khoan: Gia công theo các file Gerber: HPA.xxx- Kích thước mạch: 204 x 88 x 0.5mm
92Mạch in mô đun nguồn3CáiGia công mạch theo tiêu chuẩn IPC-6012 CLASS 3/A- Độ rộng tối thiểu của đường mạch: 0.1mm- Khoảng cách tối thiểu giữa 2 mép của đường mạch: 0.1mm.- Mạch mạ vàng, phủ xanh lá cây- In chữ linh kiện màu trắng trên lớp TOP và BOTOM- Yêu cầu vật liệu: FR4- Số lớp: 04- Độ dày các lớp đồng và lớp điện môi: Theo bảng Layer Stack Manager- Các lớp và lỗ khoan: Gia công theo các file Gerber: PowerSup.xxx- Kích thước mạch: 155 x 305 x 1.6mm
93Mạch in board mạch Interface3CáiGia công mạch theo tiêu chuẩn IPC-6012 CLASS 3/A- Độ rộng tối thiểu của đường mạch: 0.1mm- Khoảng cách tối thiểu giữa 2 mép của đường mạch: 0.1mm.- Mạch mạ vàng, phủ xanh lá cây- In chữ linh kiện màu trắng trên lớp TOP và BOTOM- Yêu cầu vật liệu: FR4- Số lớp: 04- Độ dày các lớp đồng và lớp điện môi: Theo bảng Layer Stack Manager- Các lớp và lỗ khoan: Gia công theo các file Gerber: Interface.xxx- Kích thước mạch: 190 x 109 x 1.6mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

có cam kết của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học33
2 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học33
3 Hỗ trợ bảo hành 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->