Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872811 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 17:00:00 đến ngày 2022-09-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,802,318,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC | 12 | Cái | - Băng thông: 300MHz (mức -3dB với G=1)- Độ dốc sườn xung (Slew rate): 650V/1us- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +8V- Biên độ tín hiệu vào: -0.2V đến +3.2V (khi sử dụng nguồn 5V)- Kiểu đóng gói: SOT-23-5- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C. | ||
| 2 | IC | 15 | Cái | - Băng thông: 16MHz (mức -3dB với G=1)- Độ dốc sườn xung (Slew rate): 22V/1us- Điện áp nguồn nuôi: +3 đến +36V- Số kênh khuếch đại: 02- Kiểu đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C. | ||
| 3 | IC | 3 | Cái | Số bít biến đổi ADC: 8- Biện độ điện áp đầu vào: ±512mV- Mức tín hiệu số đầu vào: + Mức 1: 2V min + Mức 0: 0.8V Max- Mức tín hiệu số đầu ra: + Mức 1: 2.95V min + Mức 0: 0.05V Max- Tốc độ lấy mẫu: 100 MSPS Max- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +3.6V- Kiểu đóng gói: SSOP-20- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C. | ||
| 4 | IC | 3 | Cái | Số kênh vi sai: 2- Tốc độ: 400 Mb/s Max- Mức tính hiệu đầu vào: LVDS- Mức tín hiệu đầu ra: LVTTL- Điện áp nguồn nuôi: +3.0 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-8 | ||
| 5 | IC | 6 | Cái | Số kênh vi sai: 4- Tốc độ: 400 Mb/s Max- Mức tính hiệu đầu vào: CMOS, TTL- Mức tín hiệu đầu ra: LVDS- Điện áp nguồn nuôi: +3.0 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-Narrow-16 | ||
| 6 | IC | 3 | Cái | Chíp lập trình FPGA-Số phần tử logic: 15408 LE-Số chân I/O: 168-Điện áp nuôi: 1.2VDC-Tần số hoạt động: 315MHz-Số logic block: 963LAB-Bộ nhớ: 516096bits-IPcore: RS232, I2C | ||
| 7 | IC | 3 | Cái | Bô nhớ Flash-Dung lượng nhớ 4Mb-Tốc độ truy cập tối đa: 40MHz | ||
| 8 | Giắc | 12 | Cái | Kiểu giắc: giắc đực- Số chân: 20- Khoảng cách giữa các chân: 2mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Dòng điện qua mỗi chân: 3A max- Điện trở giữa các chân: 10 Mohm Min- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C. | ||
| 9 | IC | 3 | Cái | Độ phân dải: 14 bit- Tỉ số tín/tạp: 84dB- Số bộ chuyển đổi ADC: 01- Giao tiếp: I2C- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +5.25V- Nhiệt độ làm việc: -0 độ C đến +70 độ C.- Kiểu đóng gói: TSSOP-14 | ||
| 10 | IC | 3 | Cái | Số kênh chuyển mạch: 04- Thời gian chuyển mạch: 30ns Max- Điện trở khi bật: 2 Ohm Max- Băng thông: 90MHz max - Điện áp nguồn nuôi: +1.6 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: USOP-10 | ||
| 11 | IC | 24 | Cái | Số kênh chuyển mạch: 1- Thời gian chuyển mạch: 30ns Max- Điện trở khi bật: 2.5 Ohm Max - Điện áp nguồn nuôi: +1.6 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: TSSOP-16 | ||
| 12 | IC | 6 | Cái | Số kênh DAC: 02- Độ phân dải: 8 bít- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +5.5V- Nhiệt độ làm việc: -0 độ C đến +70 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-8 | ||
| 13 | IC | 6 | Cái | Giao tiếp: SPI- Số lượng cổng I/O: 28- Tốc độ CLK: 28MHz Max- Biên độ điện áp đầu vào: 0.6 đến 2V- Điện áp nguồn nuôi: +2.5 đến +5.5V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C.- Kiểu đóng gói: SSOP-36 | ||
| 14 | IC | 18 | Cái | Số lượng đầu vào: 4- Số lượng đầu ra: 2- Điện áp nguồn nuôi: +2.0 đến +15V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-8 | ||
| 15 | IC | 3 | Cái | Dung lượng bộ nhớ: 32 Mbit- Kiểu giao tiếp: song song- Độ rộng bus dữ liệu: 8bit/16bit- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: TSOP-48 | ||
| 16 | IC | 3 | Cái | Giao tiếp: 2-Wire, I2C, SMBus- Độ phân dải: 12 bit- Độ chính xác đo nhiệt độ: ±1 độ C- Điện áp nguồn nuôi: +1.4 đến +3.6V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C.- Kiểu đóng gói: SOIC-8 | ||
| 17 | Mô đun (Computer Board) | 3 | Mô đun | Bo mạch giao tiếp máy tínhCấu hình phần cứng:-Chíp FPGA: ZYNQ XC7010-Số chân I/O: 54-Cổng giao tiếp: LAN 100Mbps-Đầu đọc thẻ mini-Nguồn nuôi: 5V/1ACấu hình phần mềm giao tiếp bộ KĐ-Đo nhiệt độ HPA-Đo điên áp 24V, 10V, 8V, 9V, 5V, -5V-Đo dòng điện HPA-Các trạng thái RF in, Tx-gate, Tx-auth Driver, interface board, 04 bộ HPA, power amplifier, VSWR, RFoutput, overtempt, overcurrent, 05 FANCấu hình phần mềm giao tiếp PC control-Địa chỉ bộ TXMOD-Port giao tiếp 502-Đọc các thông tin của bộ TXMOD-Điều khiển Bật/Tắt bộ TXMOD | ||
| 18 | Mosfet | 15 | Cái | Mosfet kênh N- Số kênh: 02- Điện áp ngược: 100V Max- Dòng điện: 5.9A Max- Điện áp Vgs: -20V đến +20V- Điện trở khi mở: 49 mOhm- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +150 độ C | ||
| 19 | IC khuếch đại | 6 | Cái | Tần số làm việc: 6 đến 12GHz- Hệ số KĐ: 24dB @9GHz- Công nghệ: GaN Sic- Điện áp nguồn nuôi: 22V- Điện áp cực G: -8V đến +1V- Công suất đầu ra: 34dBm max (@9GHz)- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C.- Kiểu đóng gói: QFN-20 | ||
| 20 | Bộ cách ly Isolator | 6 | Cái | Tần số làm việc: 8.5 đến 11.5GHz- Công suất đầu vo: 30W max- Tổn hao: 0.5dB Max- Độ cách ly: 17dB- Hệ số sóng đứng: 1.35 Max- Kích thước: 0.35 x 0.475 x 0.15 Inch- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C. | ||
| 21 | Đầu giắc | 6 | Cái | Kiểu giắc: giắc đực- Số chân: 12- Khoảng cách giữa các chân: 2mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Dòng điện qua mỗi chân: 3A max- Điện trở giữa các chân: 10 Mohm Min- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C. | ||
| 22 | Đầu giắc | 3 | Cái | Kiểu giắc: giắc đực- Số chân: 06- Khoảng cách giữa các chân: 2mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Dòng điện qua mỗi chân: 3A max- Điện trở giữa các chân: 10 Mohm Min- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C. | ||
| 23 | IC | 6 | Cái | IC giao tiếp LVDS- Số cổng điều khiển: 02- Số cổng nhận: 02- Tốc độ: 400 Mb/s Max- Điện áp nguồn: 3 đến 3.6VDC- Kiểu đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ làm việc: -40 đến +125độ C | ||
| 24 | Mosfet | 39 | Cái | Mosfet kênh P- Số kênh: 1- Điện áp Vds: 100VDC max- Dòng điện Id: 90A Max- Điện áp Vgs: -20 đến +20V- Điện trở Rds: 19 mOhm- Kiểu đóng gói: TO-263-3- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +175 độ C | ||
| 25 | IC tách sóng | 18 | Cái | Tần số làm việc: 40MHz đến 10Ghz- Dải động: 59dB- Công suất đầu vào: -57 đến +2 dBm- Điện áp nguồn nuôi: 3.3V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +105 độ C.- Kiểu đóng gói: DFN-10 | ||
| 26 | IC | 18 | Cái | Số lượng kênh: 01- Độ dốc sườn xung (Slew rate): 6V/1us- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +6V- Kiểu đóng gói: SOT-23-5- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C. | ||
| 27 | IC đo nhiệt độ | 15 | Cái | Loại IC: Đo nhiệt độ- Đầu ra: Tín hiệu số- Độ chính xác đo nhiệt độ: +/-0.5 độ C- Chuẩn giao tiếp: I2C- Độ phân dải: 13 bít- Điện áp nguồn: 1.7 đến 3.5VDC- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125 độ CKiểu đóng gói: USOP-8 | ||
| 28 | Circulator | 18 | Cái | Tần số làm việc: 8.5 đến 11.5GHz- Công suất đầu vo: 30W max- Tổn hao: 0.5dB Max- Độ cách ly: 17dB- Hệ số sóng đứng: 1.35 Max- Kích thước: 0.35 x 0.475 x 0.15 Inch- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C. | ||
| 29 | IC Khuếch đại | 18 | Cái | Tần số làm việc: 8.5 đến 11GHz- Hệ số KĐ: 16dB- Công nghệ: GaN- Điện áp nguồn nuôi: 28V- Điện áp cực G: -10V đến +2V- Công suất đầu ra: 45.8dBm max (@9GHz)- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C. | ||
| 30 | IC Khuếch đại | 18 | Cái | Tần số làm việc: 7.9 đến 9.6GHz- Hệ số KĐ: 12.4dB- Trở kháng vào ra: 50Ohm- Công nghệ: GaN- Điện áp nguồn nuôi: 40V- Điện áp cực G: -10V đến +2V- Công suất đầu ra: 160W @9.0Ghz- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +150 độ C.- Đóng gói: 440210 | ||
| 31 | Đầu giắc | 24 | Cái | Kiểu giắc: giắc đực- Số chân: 12- Khoảng cách giữa các chân: 2.54mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C. | ||
| 32 | Đầu giắc | 12 | Cái | Kiểu giắc: giắc đực- Số chân: 10- Khoảng cách giữa các chân: 2mm- Số hàng: 02- Lớp mạ các chân: vàng- Dòng điện qua mỗi chân: 3A max- Điện trở giữa các chân: 10 Mohm Min- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C. | ||
| 33 | Đầu giắc SMP | 24 | Cái | Kiểu giắc: SMP đực- Trở kháng: 50 Ohm- Tần số làm việc: DC- 18GHz- Lớp mạ: Vàng- Nhiệt độ làm việc: -65 độ C đến +165 độ C. | ||
| 34 | Mô đun biến đổi nguồn | 6 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 115 đến 230VAC- Tần số đầu vào: 47 đến 63Hz- Mức tạp đầu ra: 480mV Max- Mức điều chỉnh điện áp đầu ra: ±20%- Số đàu ra: 01- Hiệu suất biến đổi nguồn: 84 đến 86%- Điện áp đầu ra: 48VDC- Công suất đầu ra: 1008W Max- Kích thước: 100 x 13.4 x 160 mm- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +100 độ C. | ||
| 35 | Biến trở | 18 | Cái | Biến trở: 0 đến 1 Kohm- Số vòng điều chỉnh: 12 vòng- Sai số: 10%- Công suất: 25 mW- Nhiệt độ làm việc: -65 độ C đến +150 độ C | ||
| 36 | Mô đun biến đổi nguồn DC/DC | 9 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 36 đến 75VDC- Điện áp đầu ra: 48 VDC- Loại nguồn: cách ly- Độ cách ly: 3KV- Công suất đầu ra: 150W Max- Độ gợn sóng điện áp đầu ra: 115 mV Max- Hiệu suất: 88% Min- Kích thước dài x rộng x cao: 57.9x36.8x12.7 mm- Đóng gói: 1/4 Brick- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 100 độ C | ||
| 37 | Mô đun biến đổi nguồn DC/DC | 9 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 36 đến 75VDC- Điện áp đầu ra: 5 VDC- Loại nguồn: cách ly- Độ cách ly: 3KV- Công suất đầu ra: 100W Max- Độ gợn sóng điện áp đầu ra: 88mV Max- Hiệu suất: 83% Min- Kích thước dài x rộng x cao: 57.9x36.8x12.7 mm- Đóng gói: 1/4 Brick- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 100 độ C | ||
| 38 | Mô đun biến đổi nguồn DC/DC | 18 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 36 đến 75VDC- Điện áp đầu ra: 12 VDC- Loại nguồn: cách ly- Độ cách ly: 3KV- Công suất đầu ra: 150W Max- Độ gợn sóng điện áp đầu ra: 212mV Max- Hiệu suất: 88% Min- Kích thước dài x rộng x cao: 57.9x36.8x12.7 mm- Đóng gói: 1/4 Brick- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 100 độ C | ||
| 39 | Mô đun biến đổi nguồn DC/DC | 12 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 36 đến 75VDC- Điện áp đầu ra: 8 VDC- Loại nguồn: cách ly- Độ cách ly: 3KV- Công suất đầu ra: 100W Max- Độ gợn sóng điện áp đầu ra: 152mV Max- Hiệu suất: 86.5% Min- Kích thước dài x rộng x cao: 57.9x36.8x12.7 mm- Đóng gói: 1/4 Brick- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 100 độ C | ||
| 40 | IC Khuếch đại Thuật toán | 18 | Cái | Số kênh KĐ: 02- Băng thông: 1.1MHz- Độ dốc sườn xung (Slew rate): 600ms/us- Điện áp nguồn nuôi: +15 đến +45V- Kiểu đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C. | ||
| 41 | IC | 45 | Cái | Băng thông: 800KHz- Só kênh: 01- Điện áp nguồn nuôi: +2.7 đến +60V- Kiểu đóng gói: SOT-23-5- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +125 độ C. | ||
| 42 | IC | 3 | Cái | Băng thông: 800KHz- Só kênh: 01- Điện áp nguồn nuôi: +3 đến +32V- Kiểu đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C. | ||
| 43 | Bộ xoay pha | 3 | Cái | Độ dịch pha 15 đọ/GHz- Đầu giắc 1: SMA đực- Đầu giắc 1: SMA cái- Trở kháng: 50 Ohm- Hệ số sóng đứng: 1.4 Max- Công suất đầu vào: 80W max- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến +85 độ C. | ||
| 44 | Bộ chia công suất 4 đường trên mạch dải | 3 | Cái | Tần số làm việc: 8.9 đến 9.6 GHz- Công suất đầu vào: 10W Max- Số cổng vào: 01- Số cổng ra: 04- Giắc đầu vào: SMA cái- Giắc đầu ra: SMP đực- Tổn hao: 0.3 dB Max- Hệ số phản xạ S11 của các cổng: -20dB Max- Độ cân bằng pha giữa các cổng ra: 3 độ Max- Độ cân bằng biên độ giữa các cổng ra: 0.4 dB Max- Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +125 độ C. | ||
| 45 | Bộ công công suất 4 đường trên ống sóng | 3 | Cái | Tần số làm việc: 8.9 đến 9.6 GHz- Công suất đầu ra: 500W Max- Số cổng vào: 04- Số cổng ra: 01- Giắc đầu vào: SMP đực- Giắc đầu ra: ống sóng WR90, mặt bích FPP100- Tổn hao: 0.2 dB Max- Hệ số phản xạ S11 của các cổng: -20dB Max- Độ cân bằng pha giữa các cổng ra: 3 độ Max- Độ cân bằng biên độ giữa các cổng ra: 0.2 dB Max- Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +125 độ C. | ||
| 46 | Bộ circulator | 3 | Cái | Tần số làm việc: 8.9 đến 9.9 GHz- Chuẩn ống sóng: WR9, mặt bích FBP100- Tổn hao: 0.3dB Max- Hệ số cách ly: 20 dB Min- Hệ số sóng đứng: 1.2 Max- Công suất (CW): 80W Max- Vật liệu vỏ: HỢp kim nhôm- Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +125 độ C. | ||
| 47 | Bộ ghép coupler 40dB 2 chiều | 3 | Cái | Chuẩn ống sóng kênh chính: WR90, mặt bích FBP100- Tổn hao nhánh chính: 0.1 dB Max- Hệ số ghép Coupler: 40 ± 2dB- Đầu giắc kênh coupler: SM cái- Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +125 độ C. | ||
| 48 | Quạt | 15 | Cái | Kích thước: 80x25x80mm- Điện áp nguồn: 24VDC- Luồng khí: 1,06 m3/phút- Vận tốc: 3000 vòng/ phút- Độ ồn: 32dBA- Khả ăng chống nước và chống bụi IP55- Nhiệt độ làm việc: -10 độ C đến +70 độ C. | ||
| 49 | Cáp RF | 3 | Cái | Cáp RG405- Giắc 1: SMA đực (thẳng)- Giắc 2: SM đực (vuông 90 độ)- Chiều dài: 352mm ±1mm- Tổn hao: 0.8dB Max @ 10GHz | ||
| 50 | Cáp RF | 3 | Cái | Cáp RG405- Giắc 1, 2: SMP đực (vuông 90 độ)- Chiều dài: 182mm ±1mm- Tổn hao: 0.45dB Max @ 10GHz | ||
| 51 | Cáp RF | 3 | Cái | Cáp RG405- Giắc 1, 2: SMP đực (vuông 90 độ)- Chiều dài: 120mm ±1mm- Tổn hao: 0.3dB Max @ 10GHz | ||
| 52 | Cáp RF | 3 | Cái | Cáp RG405- Giắc 1: SMA đực (thẳng)- Giắc 2: SM đực (vuông 90 độ)- Chiều dài: 251mm ±1mm- Tổn hao: 0.6dB Max @ 10GHz | ||
| 53 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 108mm- Đầu giắc 1: DB9 đực- Đầu giắc 2: M80-8881001 | ||
| 54 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 108mm- Đầu giắc 1: DB9 cái- Đầu giắc 2: M80-8881001 | ||
| 55 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 200mm- Đầu giắc 1,2: M80-8880801- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max | ||
| 56 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 200mm- Đầu giắc 1,2: M80-8880801- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max | ||
| 57 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 200mm- Đầu giắc 1,2: M80-8882001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max | ||
| 58 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 70mm- Đầu giắc 1,2: M80-8881001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max | ||
| 59 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 195mm- Đầu giắc 1,2: M80-8881001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max | ||
| 60 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 340mm- Đầu giắc 1,2: M80-8881001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max | ||
| 61 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 420mm- Đầu giắc 1,2: M80-8881001- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max | ||
| 62 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 210mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-8- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max | ||
| 63 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 80mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-5- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max | ||
| 64 | Cáp tín hiệu | 3 | Cái | Chiều dài 80mm- Đầu giắc: RJ45 (đực | ||
| 65 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 280mm- Đầu giắc 1,2: IPD1-06-D-K- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max | ||
| 66 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 260mm- Đầu giắc 1,2: IPD1-06-D-K- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max | ||
| 67 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 140mm- Đầu giắc 1,2: IPD1-06-D-K- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max | ||
| 68 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 130mm- Đầu giắc 1,2: IPD1-06-D-K- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max | ||
| 69 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 700mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-6- Dòng điện trên mỗi chân: 5A Max | ||
| 70 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 500mm- Đầu giắc 1,2: 35150-0219- Dòng điện trên mỗi chân: 10A Max | ||
| 71 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 60mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-3- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max | ||
| 72 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 60mm- Đầu giắc 1,2: 1744417-2- Dòng điện trên mỗi chân: 2A Max | ||
| 73 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 700mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-6- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max | ||
| 74 | Cáp nguồn | 3 | Cái | Chiều dài 180mm- Đầu giắc 1,2: 3-644020-3- Dòng điện trên mỗi chân: 3A Max | ||
| 75 | Tụ điện 220uF/100V | 6 | Cái | Giá tị điện dung: 220uF- Điện áp: 100V Max- Sai số điện dung: 20%- Kích thước: 16x7.5x25mm- Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +105 độ C. | ||
| 76 | Kít điện trở SMD 0402 | 1 | Hộp | Loại kít: Điện trở SMD- Kích thước điện trở: 0402- Số giá trị điện trở: 510 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện trở- Giá trị: Từ 0 Ohm đến 20 Mohm- Sai số: 0.5%- Công suất: 1/12W Max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C | ||
| 77 | Kit điện trở SMD0603 | 1 | Hộp | Loại kít: Điện trở SMD- Kích thước điện trở: 0603- Số giá trị điện trở: 510 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện trở- Giá trị: Từ 0 Ohm đến 20 Mohm- Sai số: 0.5%- Công suất: 1/8W Max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C | ||
| 78 | Kit điện trở SMD0805 | 1 | Hộp | Loại kít: Điện trở SMD- Kích thước điện trở: 0805- Số giá trị điện trở: 510 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện trở- Giá trị: Từ 0 Ohm đến 20 Mohm- Sai số: 0.5%- Công suất: 1/6W Max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C | ||
| 79 | Kit điện trở SMD1206 | 1 | Hộp | Loại kít: Điện trở SMD- Kích thước điện trở: 1206- Số giá trị điện trở: 510 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện trở- Giá trị: Từ 0 Ohm đến 20 Mohm- Sai số: 0.5%- Công suất: 1/2W Max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C | ||
| 80 | Kit tụ điện SMD0402 | 1 | Hộp | Loại kít: Tụ điện SMD- Kích thước tụ điện: 0402- Số giá trị : 70 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện dung- Giá trị: Từ 0.5pF đến 1.0uF- Chất điện môi: + NPO đối với các giá trị 0.5pF đến 220pF + X7R đối với các giá trị 270pF đến 100nF + X5R đối với các giá trị 220nF đến 1uF- Sai số: 1%- Điện áp: 50V max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C | ||
| 81 | Kit tụ điện SMD0603 | 1 | Hộp | Loại kít: Tụ điện SMD- Kích thước tụ điện: 0603- Số giá trị : 79 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện dung- Giá trị: Từ 0.5pF đến 4.7uF- Chất điện môi: + NPO đối với các giá trị 0.5pF đến 820pF + X7R đối với các giá trị 1nF đến 120nF + X5R đối với các giá trị 150nF đến 4.7uF- Sai số: 1%- Điện áp: 50V max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C | ||
| 82 | Kit tụ điện SMD0805 | 1 | Hộp | Loại kít: Tụ điện SMD- Kích thước tụ điện: 0805- Số giá trị : 83 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện dung- Giá trị: Từ 0.5pF đến 22uF- Chất điện môi: + NPO đối với các giá trị 0.5pF đến 3.9nF + X7R đối với các giá trị 4.7nF đến 1uF + X5R đối với các giá trị 2.2uF đến 22uF- Sai số: 1%- Điện áp: 50V max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C | ||
| 83 | Kit tụ điện SMD1206 | 1 | Hộp | Loại kít: Tụ điện SMD- Kích thước tụ điện: 1206- Số giá trị : 77 giá trị- Số lượng: 500 cái/ một giá trị điện dung- Giá trị: Từ 1.5pF đến 47uF- Chất điện môi: + NPO đối với các giá trị 1.5pF đến 3.9nF + X7R đối với các giá trị 4.7nF đến 1uF + X5R đối với các giá trị 2.2uF đến 47uF- Sai số: 1%- Điện áp: 50V max- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 200 độ C | ||
| 84 | Kit điện cảm SMD0402 | 1 | Hộp | Loại kít: điện cảm SMD- Kích thước: 0402- Số giá trị : 74 giá trị- Số lượng: 200 cái/ 1 giá trị điện cảm- Hệ số phẩm chất Q: 75 min - Giá trị: Từ 0.6nH đến 2.2uH- Sai số điện cảm: 1%- Nhiệt độ làm việc: -40 đến + 200 độ C | ||
| 85 | Thiếc hàn | 3 | Lọ | Thành phần: Sn42/Bi57.6/Ag0.4- Khối lượng: 50g- Nhiệt độ nóng chảy: 138 độ C | ||
| 86 | Thiếc hàn | 3 | Cuộn | Đường kính dây: 0.062 inch- Hợp kim: SAC305- Khối lượng: 1000g | ||
| 87 | Lạt nhựa | 3 | Túi | Kích thước: 150x3.6mm- Số lượng: 200 cái- Màu: Trắng | ||
| 88 | Dây điện 1.0mm | 30 | m | Vật liệu dẫn điện: Đồng- Vật liệu vỏ bọc: PVC- Đường kính lõi: 1mm | ||
| 89 | Aceton | 3 | lít | Thành phần Acetone: 99.5% Min- Thành phần nước: 0.3% Max- Thành phần Methanol: 0.05% Max- Thành phần Ethanol: 0.05% Max | ||
| 90 | Mạch in cao tần mô đun Driver | 3 | Cái | Gia công mạch theo tiêu chuẩn IPC-6012 CLASS 3/A- Độ rộng tối thiểu của đường mạch: 0.1mm- Khoảng cách tối thiểu giữa 2 mép của đường mạch: 0.1mm.- Mạch mạ vàng, phủ xanh lá cây- In chữ linh kiện màu trắng trên lớp TOP và BOTOM- Yêu cầu vật liệu: RO3003- Số lớp: 02- Độ dày các lớp đồng và lớp điện môi: Theo bảng Layer Stack Manager- Các lớp và lỗ khoan: Gia công theo các file Gerber: Driver.xxx- Kích thước mạch: 90 x 68 x 0.5mm | ||
| 91 | Mạch in cao tần mô đun HPA | 12 | Cái | Gia công mạch theo tiêu chuẩn IPC-6012 CLASS 3/A- Độ rộng tối thiểu của đường mạch: 0.1mm- Khoảng cách tối thiểu giữa 2 mép của đường mạch: 0.1mm.- Mạch mạ vàng, phủ xanh lá cây- In chữ linh kiện màu trắng trên lớp TOP và BOTOM- Yêu cầu vật liệu: RO3003- Số lớp: 02- Độ dày các lớp đồng và lớp điện môi: Theo bảng Layer Stack Manager- Các lớp và lỗ khoan: Gia công theo các file Gerber: HPA.xxx- Kích thước mạch: 204 x 88 x 0.5mm | ||
| 92 | Mạch in mô đun nguồn | 3 | Cái | Gia công mạch theo tiêu chuẩn IPC-6012 CLASS 3/A- Độ rộng tối thiểu của đường mạch: 0.1mm- Khoảng cách tối thiểu giữa 2 mép của đường mạch: 0.1mm.- Mạch mạ vàng, phủ xanh lá cây- In chữ linh kiện màu trắng trên lớp TOP và BOTOM- Yêu cầu vật liệu: FR4- Số lớp: 04- Độ dày các lớp đồng và lớp điện môi: Theo bảng Layer Stack Manager- Các lớp và lỗ khoan: Gia công theo các file Gerber: PowerSup.xxx- Kích thước mạch: 155 x 305 x 1.6mm | ||
| 93 | Mạch in board mạch Interface | 3 | Cái | Gia công mạch theo tiêu chuẩn IPC-6012 CLASS 3/A- Độ rộng tối thiểu của đường mạch: 0.1mm- Khoảng cách tối thiểu giữa 2 mép của đường mạch: 0.1mm.- Mạch mạ vàng, phủ xanh lá cây- In chữ linh kiện màu trắng trên lớp TOP và BOTOM- Yêu cầu vật liệu: FR4- Số lớp: 04- Độ dày các lớp đồng và lớp điện môi: Theo bảng Layer Stack Manager- Các lớp và lỗ khoan: Gia công theo các file Gerber: Interface.xxx- Kích thước mạch: 190 x 109 x 1.6mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ bảo hành | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi