Gói thầu: Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859588-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Chu Văn Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220850198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 20:03:00 đến ngày 2022-09-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 833.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt bằng điện năng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa xây, trát
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung học phổ thông Chu Văn Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng
Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất Trường THPT Chu Văn Thịnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Chu Văn Thịnh; Địa chỉ: Bản Áng Ưng, xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số nhà 30, Ngõ 308B, tổ 12, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty TNHH Xây dựng ST689; Địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Chu Văn Thịnh , địa chỉ: Bản Áng, xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Chu Văn Thịnh; Địa chỉ: Bản Áng Ưng, xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Chu Văn Thịnh; Địa chỉ: Bản Áng Ưng, xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)38,266m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)154,678m2
3Vệ sinh + mài bóng lớp granito bậc thang + bậc tam cấpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,765m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.856,19m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.105,056m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)312,383m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)240,162m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)282,391m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,6m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52bộ
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12,48m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,809m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)108,202m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)357,79m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)549,406m2
16Tháo dỡ hệ thống thoát nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5công
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26,496m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)38,501m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)38,501m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)38,501m3
B CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,809m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)38,266m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)193,574m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.611,013m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2.134,618m2
6Láng granitô nền sànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,933m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,168m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)143,949m2
10Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)314,353m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)108,202m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)549,406m2
13Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)270,43m2 cấu kiện
14Trần nhựaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)105,456m2
15Cửa đi bằng nhôm cao cấpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)87,36m2
16Khóa cửa đi 1 cánhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52bộ
17Kính trắng 5 ly Trung QuốcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,44m2
18Ống thép inox f76x1.5Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,78kg
19Công hàn lại các mối hàn đã bị bong khu cầu thangBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2công
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,8100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)75cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)572cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)260cái
26Lắp nút bịt nhựa ren ngoài PPR, đường kính nút bịt 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)260cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)104cái
32Lắp đặt vòi nước sắt D25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)104cái
33Lắp đặt van khoá PPR D32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
35Lắp đặt van khoá PPR D25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)104cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)104cái
37Lắp đặt van 1 chiều D25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52cái
38Lắp đặt chậu xí xổmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,5100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,5100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6100m
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)120cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)120cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)104cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
48Chóp thông hơi D60Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
49Y kiểm tra D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52cái
50Y kiểm tra D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52cái
51Kẹp thép D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)120cái
52Kẹp thép D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)120cái
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòngKhông thấp hơn dự phòng được phê duyệt là 20.164.000 đồng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 833.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. có hợp đồng lao động với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. có hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời ≥ 0,5 Tấn1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW1
4 Máy hàn nhiệt Hàn nhiệt bằng điện năng1
5 Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->