Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872023-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220872012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 21:01:00 đến ngày 2022-09-02 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,090,199,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng trở lên;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào – dung tích gầu ≤ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện – công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Công viên và Hệ thống bó vỉa trong khu dân cư Việt Sinh An Bình, Thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Alpha; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ba Tri. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri. Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Xây dựng công viên (công viên CV1)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây63,93100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.9030,012100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 104,84m3
4Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình6,328100m2
5Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông3,779100m2
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 15031,638M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài9,753100m2
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 36,654M3
9Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 62,925M3
10Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông, sơn 1 nước lót 1 nước phủ602,038M2
11Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình33,213100m2
12Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200265,7M3
13Cốt thép móng, đường kính 6,6361000kg
14Lát gạch xi măng, vữa XM mác 1003.321,25M2
15Đào móng chiều rộng 4,615100m3
16Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình0,466100m2
17Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông0,181100m2
18Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 1503,427M3
19Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài3,149100m2
20Bê tông giếng nước - giếng cáp đá 1x2cm, vữa mác 20017,686M3
21Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính 1,4931000kg
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 300mm3,835100m
23Lấp đất hố móng388,426m3
24Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 0,224m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.900,677100m3
26Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể2,541000kg
27Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm2,21100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm0,03100m
29Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm2Cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm10Cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm4Cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm2Cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm28Cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm4Cái
35Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm1Cái
36Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 80M
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm2Cái
38Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm2Cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng 33,15m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công33,15m3
41Lắp đặt van ren, đường kính van 11Cái
B Hạng mục Xây dựng công viên CV2, CV3, CV4 - Phần xây dựng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây43,651100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 5,77m3
3Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình0,289100m2
4Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông0,115100m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 1501,443M3
6Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 12,889M3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.9017,265100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 77,299m3
9Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình4,484100m2
10Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông2,29100m2
11Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 15022,421M3
12Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài6,035100m2
13Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 37,056M3
14Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 37,155M3
15Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông, sơn 1 nước lót 1 nước phủ346,777M2
16Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình18,613100m2
17Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200148,906M3
18Cốt thép móng, đường kính 3,7191000kg
19Lát gạch xi măng, vữa XM mác 1001.861,32M2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm0,205100m
C Hạng mục Hồ nước 50 m3
1Đào móng chiều rộng 0,87100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.900,31100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.900,043100m3
4Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình0,426100m2
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 2,985M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột0,019100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 3,132M3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 0,189100m2
9Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 2000,097M3
10Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp0,004100m2
11Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,48M3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,096100m2
13Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2508,872M3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao 0,053100m2
15Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày 5,373M3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao 0,716100m2
17Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 2502,254M3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao 0,285100m2
19Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính 2,0881000kg
20Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính > 18mm0,6511000kg
21Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7552,428M2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7552,428M2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 7529,61M2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng81,318M2
25Quét nước xi măng 2 nước165,516M2
26Quét nhựa bi tum nguội vào tường144M2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu2Cái
D Hạng mục Hệ thống bó vỉa - Phần xây dựng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây14,374100m2
2Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công165,295m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 71,131m3
4Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình3,603100m2
5Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông0,673100m2
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 15018,013M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài2,209100m2
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 63,108M3
9Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 2,764M3
10Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình14,374100m2
11Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200112,274M3
12Cốt thép móng, đường kính 2,8041000kg
13Lát gạch xi măng, vữa XM mác 1001.403,43M2
E Hạng mục Hệ thống bó vỉa - Phần trồng cây xanh
1Trồng cây xanh kích thước bầu 0.6 x 0.6 x 0.653Cây
2Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)33,92M2
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn53Cây/90ngày
4Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng53Bồn/tháng
F Hạng mục Trồng cây xanh công viên CV1, CV2, CV3, CV4
1Trồng cây xanh kích thước bầu 0.4 x 0.4 x 0.463Cây
2Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7 x 0.7 x 0.79Cây
3Trồng cây xanh kích thước bầu 0.6 x 0.6 x 0.67Cây
4Trồng cỏ lá gừng47,397100m2
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn79Cây/90ngày
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m347,397100m2/tháng
7Đắpđất bổ sung786,78m3
G Hạng mục Chiếu sáng công viên CV1, CV2, CV3, CV4
1Đào móng chiều rộng 0,159100m3
2Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,296M3
3Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 10,44M3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,4M2
5Cốt thép móng, đường kính > 18mm0,7651000kg
6Cốt thép móng, đường kính 0,4051000kg
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột0,756100m2
8Lắp đặt puli - loại puli sứ kẹp tường180Cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 61,5M
10Đào móng chiều rộng 0,021100m3
11Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 2,272M3
12Cốt thép móng, đường kính 0,0651000kg
13Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột0,168100m2
14Lắp đặt puli - loại puli sứ kẹp tường56Cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21M
16Đào kênh mương chiều rộng 3,47100m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.903,47100m3
18Dán Foocmica vào các kết cấu, dạng dán chỉ rộng 1.600M
19Lắp đặt đèn lồng451 bộ
20Lắp cần đèn D.60, chiều dài cần đèn 211 cần đèn
21Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 551 cột
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 25M
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 967M
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 662M
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 462M
26Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 1.629M
27Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm3,15100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, ở độ cao 21 tủ
29Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 -> 25mm20,82100m
30Làm tiếp địa cho cột điện611 bộ
31Lắp bảng điện cửa cột551 bảng
32Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại80Sứ
33Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện 2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng trở lên;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Là trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn .1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m3 .1
3 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) .1
4 Máy đào – dung tích gầu ≤ 0,3m3 .1
5 Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 lít .2
6 Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw .2
7 Máy hàn điện – công suất ≥ 23kW .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->