Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881071-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220810354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 19:11:00 đến ngày 2022-09-04 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,707,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47512E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng >1.045.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san hoặc máy ủi - công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Đường ĐA.01 (đoạn từ ĐX.04 đến ngã 3 vào trường TH Thạnh Ngãi 1), xã Thạnh Ngãi, huyện Mỏ Cày Bắc
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi công dọc 2 bên tuyếnmô tả kỹ thuật chương V26,3082100m2
2Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V37,984100m
3Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V9,496100m
4Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V237,4md
5Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V6,3807100m3
6Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V701,88m3
7Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V12,4098100m3
8Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V1,9309100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98mô tả kỹ thuật chương V1,9395100m3
2Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V1,4031100m2
3Trải mũ nilongmô tả kỹ thuật chương V17,5654100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V258,6m3
5Cắt khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V50,11110m
C HẠNG MỤC: CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Gia công cốt thép cọc ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,1432tấn
2Cung cấp thép tròn D6mô tả kỹ thuật chương V0,0504tấn
3Cung cấp cốt thép D10mô tả kỹ thuật chương V0,0928tấn
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,99m3
5Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
6Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V3,2m3
7Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V2,84m3
8Lắp dựng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V40cọc
9Sơn dầu 2 lớp cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V17,7m2
10Đào đất cấp I trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,67m3
11Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,67m3
12Cung cấp trụ biển báo STK D90mô tả kỹ thuật chương V27md
13Lắp đặt trụ và biển báo phản quangmô tả kỹ thuật chương V9cái
14Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V1cái
15Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V4cái
16Cung cấp biển báo chữ nhật 1.2mx1.6mmô tả kỹ thuật chương V2cái
17Cung cấp bulong D16x150mô tả kỹ thuật chương V18cái
18Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
19Ván khuôn thép cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,0408100m2
20Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V2,64m2
21Kẻ chữ trên cọc bằng sơn dầumô tả kỹ thuật chương V6cọc
22Đào đất cấp 2 trồng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,58m3
23Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,36m3
24Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cọcmô tả kỹ thuật chương V0,048100m2
25Lắp dựng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V20cọc
D HẠNG MỤC: CỐNG HDPE D315 (2 CỐNG L=10M, 1 CỐNG L=12M)
1Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,256100m3
2Lắp đặt ống HDPE D315mô tả kỹ thuật chương V0,32100m
3Cung cấp ống HDPE D315mô tả kỹ thuật chương V32md
4Đắp đất dính thân cống, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V0,2311100m3
E HẠNG MỤC: 1 CỐNG BTCT D600, L=9M
1Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V4,928100m
2Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,112100m
3Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V35,2md
4Cung cấp thép tròn D4mô tả kỹ thuật chương V0,0043tấn
5Công buộc cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V0,0043tấn
6Đắp đất đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,132100m3
7Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V14,124m3
8Đào đất móng cống và nào vét lòng kênhmô tả kỹ thuật chương V0,0668100m3
9Đóng cừ tràm gia cố móng thân côngmô tả kỹ thuật chương V8,343100m
10Đắp cát phủ đầu cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V1,763m3
11Ván khuôn thép lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,029100m2
12Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V1,763m3
13Ván khuôn thép móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,05100m2
14Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V2,4m3
15Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông D600 H30mô tả kỹ thuật chương V3đoạn ống
16Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D600mô tả kỹ thuật chương V2mối nối
17Trét mối nối cống dày 5cm B7.5mô tả kỹ thuật chương V0,5m2
18Gia công cốt thép tường đầu và sân cống, ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,0069tấn
19Cung cấp thép tròn D8mô tả kỹ thuật chương V0,0069tấn
20Gia công cốt thép tường đầu và sân cống, ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,3487tấn
21Cung cấp cốt thép D12mô tả kỹ thuật chương V0,3487tấn
22Ván khuôn thép tường đầu và sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,7518100m2
23Bê tông tường đầu đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V6,946m3
24Ván khuôn thép bản đáy cốngmô tả kỹ thuật chương V0,02100m2
25Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
26Đào bỏ đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,132100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47512E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng >1.045.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT4
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW Hóa đơn VAT4
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV Hóa đơn VAT1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy san hoặc máy ủi - công suất ≥ 110CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT1
9 Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->