Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 18:51:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,779,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,38 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 590 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết tại mục "file khác" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) .- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết tại mục "file khác" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết tại mục "file khác" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết tại mục "file khác" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ hàn, thợ sắt, thợ cốp pha, vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề và chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≥ 1Kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≥ 1,5 KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≥ 5KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch - đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≥ 1,7KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa cơ sở vật chất năm 2022 tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 7, 8, 9, 10 Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021, tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2021 của cơ quan BHXH (để xác định số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp); + Báo cáo tài chính của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế (để xác định tổng nguồn vốn hoặc tổng doanh thu của doanh nghiệp). (*) Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021. - Ghi chú: + Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. + Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở xã hội Nhị Xuân (Đ/c: 189E Đặng Công Bỉnh, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lực lượng Thanh niên xung phong TP.HCM. + Đ/c: Số 636 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở xã hội Nhị Xuân + Địa chỉ: 189E Đặng Công Bỉnh, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lực lượng Thanh niên xung phong TP.HCM + Đ/c: Số 636 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỘI TỰ NGUYỆN | |||
| B | Đội tư nguyện Khu A | |||
| C | Khối nhà ăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 314,3175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 46,655 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông(đục nhám mặt tường để ốp gạch) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 166,759 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 166,759 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 0,6326 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 16,7552 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 314,3175 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 166,759 | m2 |
| D | Khối nhà học viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 385,69 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 1,0142 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 26,6112 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 385,69 | m2 |
| 6 | Cải tạo thu ngắn cửa, sơn dầu hoàn thiện theo thiết kế | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 9,54 | m2 |
| E | Đội Tự nguyện Khu B | |||
| F | Khối nhà hội trường (nhà ăn) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 316,5575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt tường (đục nhám mặt tường, cột để ốp gạch) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 162,724 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 162,724 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 0,6326 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 16,7552 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 316,5575 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 162,724 | m2 |
| G | Khối nhà học viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3381 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 8,8704 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 6 | Cải tạo thu ngắn cửa, sơn dầu hoàn thiện theo thiết kế | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 3,18 | m2 |
| H | KHU PHỤC HỒI SỨC KHỎE 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 198,8 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 14,824 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0 dzem) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 14,824 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 0,4198 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 5,964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3976 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 99,4 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 99,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 99,4 | m2 |
| I | KHU PHỤC HỒI SỨC KHỎE 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 554,4 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 1,6903 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 44,352 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 554,4 | m2 |
| 6 | Cải tạo thu ngắn cửa, sơn dầu hoàn thiện theo thiết kế | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 15,9 | m2 |
| J | KHU PHỤC HỒI SỨC KHỎE 3 | |||
| K | Khối nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 368,681 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 63,042 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 63,042 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 368,681 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 63,042 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 40,8 | m2 |
| L | Khối nhà học viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 665,28 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 2,0283 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 53,2224 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 665,28 | m2 |
| 6 | Cải tạo thu ngắn cửa, sơn dầu hoàn thiện theo thiết kế | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 141,8599 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 141,8599 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | 141,8599 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,38 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 590 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết tại mục "file khác" | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) .- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết tại mục "file khác" | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết tại mục "file khác" | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết tại mục "file khác" | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ hàn, thợ sắt, thợ cốp pha, vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề và chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250l | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đặc điểm: ≥ 1Kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm: ≥ 1,5 KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Đặc điểm: ≥ 5KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch - đá | Đặc điểm: ≥ 1,7KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 6 | Cần trục > 16T | - Đặc điểm: Sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ > 5T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi