Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878876-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220878866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 18:24:00 đến ngày 2022-09-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,758,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1637132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3274264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.430.661.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Thanh Long
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Long ( Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Long ( Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Long ( Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Long + Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,212m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,8m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,561m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,428m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,604100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,157m3
7Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,05m2
8Tháo dỡ toàn bộ xà gồ tre hiện trạngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1toàn bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,28m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,201m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,575m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,224m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,48m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,21m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,173m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,267m3
18Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,312m2
19Tháo dỡ toàn bộ xà gồ tre hiện trạngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1toàn bộ
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,206m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,568m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,81m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,608m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,691m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,714m3
27Tháo dỡ cổng hiện trạngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,86m2
29Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,113tấn
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,382100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,382100m3/1km
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,382100m3
B Nhà khám chữa bệnh
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,513100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,5881m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V141,16100m
4Phên nữa rộng 1,75mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,5m2
5Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,228100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,674100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,695m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,112tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,564tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,851tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,195m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,536100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,388m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,074tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,932m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,521100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,092tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,848tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,646m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,534m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,467100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,224100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,992100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,992100m3/1km
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,063100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,797m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,284m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,162tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,115tấn
31Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,175m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,818m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06tấn
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,365m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,381m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,502100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,488tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,905tấn
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,655m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,494100m2
43Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,875100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,935tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,087tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,191tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,847tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,517m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,849100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,593m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,461m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,044m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,127m3
56Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,102100m3
57Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,102100m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,17m3
59Gia công lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,507tấn
60Sơn tĩnh điện lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V507kg
61Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,056m2
62SXLĐ lan can kính tay vin Iox, kính cường lực dày 12lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,98md
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,534m2
64Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,357m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,575m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,097100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,089tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,533m3
69Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,819tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,9921m2
71Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,819tấn
72Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,717100m2
73Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,33md
74Xỉ than tôn nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,878m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,504m3
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,756m2
77Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,566m2
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42m3
80Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,171100m2
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,335tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065tấn
83Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,96m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,743m3
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,384m2
86Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,384m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22m2
89Gia công lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,241tấn
90Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,775m2
91Sơn tĩnh điện lan can thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V241kg
92SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,75m
93Trụ cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Trụ
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,506m3
95Quét Sika Proof Membrane chống thấm máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,664m2
96Lát gạch đỏ KT 600x600mm , vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,664m2
97Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V536,797m2
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,802m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,699m2
100Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,699m2
101Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,7m
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,161m2
103Xỉ than tôn nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,578m3
104Quét Sika Proof Membrane chống thấm máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,366m2
105Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,734m2
106Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V146,483m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,449m2
108SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,02m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V587,5m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,094m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V701,156m2
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.117,81m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,5m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,594m2
115Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,8m
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V147,882m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.904,235m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V821,445m2
119Đắp chữ nổi VXM mác 75# cao 300mm dày 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18chữ
120Đắp biểu tượng chữ thập KT: 300x300mm VXM mác 75# dày 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1chữ
121SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,6m2
122SXLD cửa sổ khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,6m2
123Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V118,449m2
124Khóa cửa điYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27bộ
125Khóa cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
126Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,173tấn
127Sơn tĩnh điện hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V173kg
128Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,72m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,211100m2
130Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
131Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19hộp
132Lắp đặt cầu dao 1 pha 150AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
133Lắp đặt automat 1 pha 150AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
134Lắp đặt aptomat 1 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
135Lắp đặt aptomat 1 pha 32AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
136Lắp đặt aptomat 1 pha 20AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
138Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
139Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
140Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
141Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V76hộp
142Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35bộ
143Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 - 24WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14bộ
144Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
145Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
146Móc treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
147Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
148Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46cái
149Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V85m
150Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V85,6m
151Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,3m
152Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,2m
153Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V617,2m
154Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V572,4m
155Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V85,6m
156Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.002m
157Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
158Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
159Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,123100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,186100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,082100m
163Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
164Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
165Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
166Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
168Lắp đặt cút vuông PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
169Lắp đặt cút vuông PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
170Lắp đặt cút vuông PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
171Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46cái
172Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
173Lắp đặt tê PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
174Lắp đặt tê PPR d=40-32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
175Lắp đặt tê PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
176Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
177Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
178Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
179Rắc co nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
180Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
181Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
182Lắp đặt van vặn d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
183Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
184Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
185Lắp đặt van vặn d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
186Băng tanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cuộn
187Lắp đặt LavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
188Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
189Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
190Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
191Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
192Lắp đặt xí bệtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
194Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
196Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
197Cầu chắn rác D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
198Máy bơm nước 200WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
199Van phao điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
200Van phao cơYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
201Lắp đặt bình nóng lạnh 30LYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
202Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
203Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,277100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,068100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,304100m
208Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
209Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
210Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
211Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
212Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
214Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
215Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
216Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
217Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
219Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
220Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
221Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
222Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
223Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
224Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
225Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
226Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
227Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
228Keo dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20tuýp
229Tủ cứu hoảYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2tủ
230Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
231Bình bột chữa cháy MFZ8Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
232Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bảng
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,667100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,667100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,667100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,986100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1231m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,192m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,735m3
9Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05tấn
10Lắp cột thép các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,162tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,162tấn
13Sơn tĩnh điện thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V212kg
14Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,267100m2
15Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,25m3
17Lát gạch Terrazo KT400x400Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5261m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,509m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,192100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,076m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,481m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,141tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,865m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,466m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,783m2
28Láng granitôYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,683m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V116,3m
30Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,788m3
31Đắp đất trồng câyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,08m3
32Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17tấn
33Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V170kg
34Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,64m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,78m2
36Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9781m3
37Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,52cấu kiện
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034100m3/1km
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44100m3
41Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V589,96m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,996m3
43Lát gạch Terrazo KT400x400Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V589,96m2
44Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26m3
46Ván khuôn thép bê tông block bó vỉaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m2
47Bê tông block bó vỉa M200 đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,46m3
48Lắp đặt bó vỉa cong 23x26cm (L= 0,25m)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5211m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028100m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,936m3
53Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,532m3
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,56m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,24m2
56Phá dỡ nền gạch xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,84m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,1261m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,192100m3
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,875m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,218100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,93m3
62Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,583m3
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,12m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,56m2
65Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V141 đoạn ống
67Đệm cát vàng dày 10cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,728m3
68Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn (Tận dụng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,84m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,368100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,713tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,752m3
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V121cái
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,208tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3641m2
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,208tấn
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,801100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,267100m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,182100m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,921m3
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,842m3
81Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,016m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,464100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,323tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,01m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,081m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,463m3
87Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,004m3
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V186,84m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V281,04m
90Soi chỉ lõm nhàYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V208,32m
91Đắp trang trí nổi trang trí tường ràoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54chi tiết
92Đắp chữ thập nổiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54chi tiết
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V525,822m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V525,822m2
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,534100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,534100m3/1km
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5861m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,529m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,118100m2
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,392m3
101Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033tấn
102Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,089tấn
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,531m3
105Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,975m3
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,12m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,12m2
108Gia công cổng sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,379tấn
109Sơn tĩnh điện thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V379kg
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,15m2
111Bánh xe và phụ kiện cổngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3181m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,106m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018100m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,39m3
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021100m2
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024tấn
119Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,711m3
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,185m3
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,797m2
122Ốp đá granit tự nhiên vào tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,797m2
123Chữ nổi Inox mạ đồng cao 50mm dày 35mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38chữ
124Chữ nổi Inox mạ đồng cao 100mm dày 35mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21chữ
125Chữ nổi Inox mạ đồng cao 180mm dày 35mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18chữ
126Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,102100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034100m3/1km
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,638m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048tấn
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m2
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,997m3
135Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,437m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,013tấn
138Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,187m3
139Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,063100m2
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061tấn
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005tấn
142Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,504m3
143Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,166m2
144Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,216m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,526m2
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,04m2
147Lát gạch Terrazo KT400x400Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,04m2
148Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,216m2
149Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4m3
150Tôn nắp bểYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7391m3
152Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,246m3
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,204100m2
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,576m3
155Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,044tấn
156Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,044tấn
157Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,079tấn
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,266m3
159Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,918m3
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,448m2
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,448m2
162Gia công cổng sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,455tấn
163Sơn tĩnh điện thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V455kg
164Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,32m2
165Bánh xe và phụ kiện cổngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
D Nhà bưu điện
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,711m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,62m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,434tấn
4Tháo dỡ các thiết bị điện, nước Nhân công bậc 3,5/7- Nhóm 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
5Tháo dỡ hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,32m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,203m3
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,986m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,061m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,299m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V85,468m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V227,532m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,834m2
14Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V223,302m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,316m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,316m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,316m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5821m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064100m3/1km
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,398m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,642m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,081tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,058tấn
27Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,088m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,409m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03tấn
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,183m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,191m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3041m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,665m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,039m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,003tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,089m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,013100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,013100m3/1km
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,192100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,111tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,216m3
48Quét nước xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V365,366m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,488m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,718m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,594m3
52Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V120,7m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,935m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,738m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,044tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,262m3
58Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,352tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,7871m2
60Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,352tấn
61Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,758100m2
62Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,72md
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,282m2
64Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,482m2
65Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,7m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,662m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,56m
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,361m2
69Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,742m2
70Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,831m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,578m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,51m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,768m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,034m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,687m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V312,738m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,359m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,92m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,56m
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V313,577m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V323,458m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36tấn
83Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V360kg
84Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,425m2
85SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,025m2
86SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,145m2
87Khóa cửa điYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
88Khóa cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,361100m2
90Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
91Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
92Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
96Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5hộp
97Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54m
98Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V78m
99Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V159m
100Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18hộp
101Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
102Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V190m
103Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,317100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,098100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
106Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
107Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
111Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
112Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
114Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
115Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
116Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
117Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
118Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
119Lắp đặt van vặn d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
120Băng tanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
121Lắp đặt LavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
122Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
123Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
124Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
125Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
126Lắp đặt xí bệtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
128Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
129Cầu chắn rác D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
130Máy bơm nước 200WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
131Van phao điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
132Van phao cơYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
133Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
134Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,105100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,272100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,125100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061100m
138Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
139Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
140Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
141Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
142Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
143Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
146Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
148Lắp đặt chếch nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
149Lắp đặt Y nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
150Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
151Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
152Keo dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5tuýp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1637132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3274264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.430.661.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->