Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 18:24:00 đến ngày 2022-09-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,758,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1637132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3274264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.430.661.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Thanh Long 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Long ( Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Long + Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,212 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,561 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,428 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,604 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,157 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,05 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ tre hiện trạng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,201 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,575 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,224 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,21 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,173 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,267 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,312 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ tre hiện trạng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,206 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,568 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,691 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,714 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,86 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,382 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,382 | 100m3/1km |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,382 | 100m3 |
| B | Nhà khám chữa bệnh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,513 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,588 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,16 | 100m |
| 4 | Phên nữa rộng 1,75m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,5 | m2 |
| 5 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,228 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,674 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,695 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,564 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,851 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,195 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,536 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,388 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,074 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,932 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,521 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,848 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,646 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,534 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,467 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,224 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,992 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,992 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,797 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,284 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,115 | tấn |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,175 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,818 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,365 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,381 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,502 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,488 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,905 | tấn |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,655 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,494 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,875 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,935 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,087 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,191 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,847 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,517 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,849 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,593 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,461 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,044 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,127 | m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,102 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,102 | 100m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,17 | m3 |
| 59 | Gia công lan can | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,507 | tấn |
| 60 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 507 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,056 | m2 |
| 62 | SXLĐ lan can kính tay vin Iox, kính cường lực dày 12ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,98 | md |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,534 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,357 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,575 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,533 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,819 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,992 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,819 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,717 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,33 | md |
| 74 | Xỉ than tôn nền | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,878 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,756 | m2 |
| 77 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,566 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,335 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 83 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,743 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,384 | m2 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,384 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m2 |
| 89 | Gia công lan can | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,241 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,775 | m2 |
| 91 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 241 | kg |
| 92 | SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ sơn màu cánh dán | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,75 | m |
| 93 | Trụ cầu thang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,506 | m3 |
| 95 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,664 | m2 |
| 96 | Lát gạch đỏ KT 600x600mm , vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,664 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 536,797 | m2 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,802 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,699 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,699 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,7 | m |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,161 | m2 |
| 103 | Xỉ than tôn nền | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,578 | m3 |
| 104 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,366 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,734 | m2 |
| 106 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,483 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,449 | m2 |
| 108 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,02 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 587,5 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,094 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 701,156 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.117,81 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,5 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,594 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,8 | m |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,882 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.904,235 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 821,445 | m2 |
| 119 | Đắp chữ nổi VXM mác 75# cao 300mm dày 20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | chữ |
| 120 | Đắp biểu tượng chữ thập KT: 300x300mm VXM mác 75# dày 20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | chữ |
| 121 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,6 | m2 |
| 122 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,6 | m2 |
| 123 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,449 | m2 |
| 124 | Khóa cửa đi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 125 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,173 | tấn |
| 127 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173 | kg |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,72 | m2 |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,211 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 132 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 150A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt automat 1 pha 150A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1 pha 100A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | hộp |
| 142 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 - 24W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 146 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,6 | m |
| 151 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,3 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,2 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 617,2 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 572,4 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,6 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.002 | m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,123 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,082 | 100m |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút vuông PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút vuông PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PPR d=40-32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 179 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 180 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 181 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 186 | Băng tan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 187 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 197 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 198 | Máy bơm nước 200W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 199 | Van phao điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 200 | Van phao cơ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,068 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 228 | Keo dán | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | tuýp |
| 229 | Tủ cứu hoả | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 230 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 231 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 232 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,667 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,667 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,667 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,986 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,123 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,735 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 212 | kg |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m2 |
| 15 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazo KT400x400 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,526 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,509 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,076 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,481 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,865 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,466 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,783 | m2 |
| 28 | Láng granitô | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,683 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,3 | m |
| 30 | Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,788 | m3 |
| 31 | Đắp đất trồng cây | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,08 | m3 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,64 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,78 | m2 |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,978 | 1m3 |
| 37 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,52 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m3 |
| 41 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 589,96 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,996 | m3 |
| 43 | Lát gạch Terrazo KT400x400 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 589,96 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép bê tông block bó vỉa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 47 | Bê tông block bó vỉa M200 đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 48 | Lắp đặt bó vỉa cong 23x26cm (L= 0,25m) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,521 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,936 | m3 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,532 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,56 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,84 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,126 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,875 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,218 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,93 | m3 |
| 62 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,583 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,12 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,56 | m2 |
| 65 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 67 | Đệm cát vàng dày 10cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,728 | m3 |
| 68 | Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn (Tận dụng) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,84 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,713 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,752 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121 | cái |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,364 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,801 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,921 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,842 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,016 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,323 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,01 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,081 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,463 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,004 | m3 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,84 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 281,04 | m |
| 90 | Soi chỉ lõm nhà | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 208,32 | m |
| 91 | Đắp trang trí nổi trang trí tường rào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | chi tiết |
| 92 | Đắp chữ thập nổi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | chi tiết |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 525,822 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 525,822 | m2 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,534 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,534 | 100m3/1km |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,586 | 1m3 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,529 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 101 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,531 | m3 |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,975 | m3 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,12 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,12 | m2 |
| 108 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 109 | Sơn tĩnh điện thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 379 | kg |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,15 | m2 |
| 111 | Bánh xe và phụ kiện cổng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,318 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,106 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 119 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,711 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,185 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,797 | m2 |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,797 | m2 |
| 123 | Chữ nổi Inox mạ đồng cao 50mm dày 35mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | chữ |
| 124 | Chữ nổi Inox mạ đồng cao 100mm dày 35mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | chữ |
| 125 | Chữ nổi Inox mạ đồng cao 180mm dày 35mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | chữ |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3/1km |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,638 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,997 | m3 |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,437 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,187 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 142 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 143 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,166 | m2 |
| 144 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,216 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,526 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 147 | Lát gạch Terrazo KT400x400 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,216 | m2 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4 | m3 |
| 150 | Tôn nắp bể | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,739 | 1m3 |
| 152 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,246 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,204 | 100m2 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 155 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,266 | m3 |
| 159 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,918 | m3 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,448 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,448 | m2 |
| 162 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,455 | tấn |
| 163 | Sơn tĩnh điện thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 455 | kg |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 165 | Bánh xe và phụ kiện cổng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| D | Nhà bưu điện | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,711 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,434 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện, nước Nhân công bậc 3,5/7- Nhóm 2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,203 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,986 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,061 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,299 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,468 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,532 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,834 | m2 |
| 14 | Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,302 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,316 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,316 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,316 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,582 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,398 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,642 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,088 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,409 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,183 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,191 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,304 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,665 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,039 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,216 | m3 |
| 48 | Quét nước xi măng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 365,366 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,488 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,718 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,594 | m3 |
| 52 | Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,7 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,935 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,738 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,262 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,352 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,787 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,352 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,758 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,72 | md |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,282 | m2 |
| 64 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,482 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,7 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,662 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,56 | m |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,361 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,742 | m2 |
| 70 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,831 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,578 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,51 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,768 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,034 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,687 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 312,738 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,359 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,92 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,56 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 313,577 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 323,458 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | tấn |
| 83 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | kg |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,425 | m2 |
| 85 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,025 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,145 | m2 |
| 87 | Khóa cửa đi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 88 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,361 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159 | m |
| 100 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,317 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Băng tan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 121 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 129 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 130 | Máy bơm nước 200W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Van phao điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 132 | Van phao cơ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 152 | Keo dán | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | tuýp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1637132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3274264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.430.661.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi