Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc trạm Cảnh sát giao thông Suối Tre

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880983-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc trạm Cảnh sát giao thông Suối Tre
Số hiệu KHLCNT 20220719575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ATGT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 18:10:00 đến ngày 2022-09-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 438,778,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc trạm Cảnh sát giao thông Suối Tre
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Trạm Cảnh sát giao thông Suối Tre
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí ATGT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Xây dựng Giao thông Cường Phát. + Tư vấn Thẩm tra bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP tư vấn xây dựng TTG. Địa chỉ: 49/12/2 tổ 17, KP.3A, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tẩy rửa, vệ sinh nền, làm mới ron gạchTheo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1379m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngnt51,325m2
3Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt51,325m2
4Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40nt51,325m2
5Phá lớp vữa trát tường (40%)nt8,546m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường (60%)nt12,819m2
7Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt8,546m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngnt21,365m2
9Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt21,365m2
10Tháo dỡ trần nhựant16,1379m2
11Phá lớp vữa trát trầnnt16,1379m2
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt16,138m2
13Quét dung dịch chống thấmnt16,138m2
14Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x600mmnt16,138m2
15Tháo dỡ bệ xínt2bộ
16Tháo dỡ chậu tiểunt2bộ
17Tháo dỡ chậu rửant2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácnt11bộ
19Lắp đặt xí bệtnt2bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngnt2bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt3cái
23Lắp đặt vòi gắn tườngnt1bộ
24Lắp đặt kệ kínhnt2cái
25Lắp đặt gương soint2cái
26Lắp đặt hộp giấy vệ sinh cuộn lớnnt3cái
27Lắp đặt đèn led âm trần D90/9wnt8bộ
28Phá dỡ sàn gạchnt16,1379m2
29Vệ sinh sànnt16,138m2
30Quét dung dịch chống thấm máint16,138m2
31Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt16,138m2
32Lát sàn ceramic 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40nt16,138m2
33Tẩy rửa, vệ sinh tường, làm mới ron gạchnt51,325m2
34Phá lớp vữa trát tường (40%)nt6,1877m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường (60%)nt9,282m2
36Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt9,282m2
37Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngnt15,47m2
38Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt15,47m2
39Tháo dỡ trần nhựant16,1379m2
40Phá lớp vữa trát trầnnt16,1379m2
41Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt16,138m2
42Quét dung dịch chống thấmnt16,138m2
43Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x600mmnt16,138m2
44Tháo dỡ bệ xínt1bộ
45Tháo dỡ chậu tiểunt1bộ
46Tháo dỡ chậu rửant2bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácnt11bộ
48Lắp đặt xí bệtnt1bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngnt1bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt3cái
52Lắp đặt vòi gắn tườngnt1bộ
53Lắp đặt kệ kínhnt2cái
54Lắp đặt gương soint2cái
55Lắp đặt hộp giấy vệ sinh cuộn lớnnt3cái
56Lắp đặt đèn led âm trần D90/9wnt8bộ
57Phá dỡ sàn lát gạchnt25,8092m2
58Vệ sinh sànnt25,809m2
59Quét dung dịch chống thấmnt25,809m2
60Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt25,809m2
61Lát sàn ceramic 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40nt25,809m2
62Tẩy rửa, vệ sinh tường, làm mới ron gạchnt95,92m2
63Phá lớp vữa trát tường (40%)nt11,8188m2
64Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường (60%)nt17,7285m2
65Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt11,819m2
66Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngnt29,5475m2
67Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt29,548m2
68Phá lớp vữa trát trầnnt25,8092m2
69Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt25,809m2
70Quét dung dịch chống thấmnt25,809m2
71Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt25,809m2
72Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt25,809m2
73Tháo dỡ bệ xínt2bộ
74Tháo dỡ chậu rửant3bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácnt12bộ
76Lắp đặt xí bệtnt2bộ
77Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt6bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòint3bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
80Lắp đặt vòi gắn tườngnt1bộ
81Lắp đặt hộp giấy vệ sinh cuộn lớnnt2cái
82Lắp đặt đèn led âm trần D90/9wnt14bộ
83Tháo dỡ trầnnt17,986m2
84Phá lớp vữa trát trầnnt17,986m2
85Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt17,986m2
86Làm trần thạch cao khung xương chìmnt17,986m2
87Công tác bả bằng bột bả vào trầnnt17,986m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt73,8484m2
89Phá dỡ sàn gạch ceramicnt15,4998m2
90Vệ sinh sànnt15,5m2
91Quét dung dịch chống thấmnt15,5m2
92Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt15,5m2
93Lát sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40nt15,5m2
94Tháo dỡ gạch ốp tườngnt35,376m2
95Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt35,376m2
96Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40nt35,376m2
97Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%)nt27,0774m2
98Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60%)nt40,6155m2
99Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt27,077m2
100Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngnt67,6925m2
101Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt67,693m2
102Tháo dỡ trầnnt8,532m2
103Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt8,532m2
104Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt8,532m2
105Quét dung dịch chống thấmnt8,532m2
106Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x60mmnt8,532m2
107Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt6,9678m2
108Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt6,968m2
109Quét dung dịch chống thấmnt6,968m2
110Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x60mmnt6,968m2
111Tháo dỡ bệ xínt3bộ
112Lắp đặt xí bệt hai khốint3bộ
113Tháo dỡ chậu rửant3bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòint3bộ
115Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácnt21bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt3cái
117Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt3bộ
118Lắp đặt kệ kínhnt3cái
119Lắp đặt gương soint3cái
120Lắp đặt phễu thunt6cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn lớnnt3cái
122Lắp đặt đèn led âm trần D90/9wnt6bộ
123Phá dỡ sàn gạch ceramicnt15,4998m2
124Vệ sinh sànnt15,5m2
125Quét dung dịch chống thấmnt15,5m2
126Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt15,5m2
127Lát sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40nt15,5m2
128Tháo dỡ gạch ốp tườngnt35,376m2
129Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt35,376m2
130Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40nt35,376m2
131Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%)nt24,0792m2
132Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60%)nt36,1185m2
133Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt36,119m2
134Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngnt60,1975m2
135Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt60,198m2
136Tháo dỡ trầnnt8,532m2
137Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt8,532m2
138Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt8,532m2
139Quét dung dịch chống thấmnt8,532m2
140Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x60mmnt8,532m2
141Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt6,9678m2
142Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt6,968m2
143Quét dung dịch chống thấmnt6,968m2
144Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x60mmnt6,968m2
145Tháo dỡ bệ xínt3bộ
146Lắp đặt xí bệt hai khốint3bộ
147Tháo dỡ chậu rửant3bộ
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòint3bộ
149Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácnt21bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt3cái
151Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt3bộ
152Lắp đặt kệ kínhnt3cái
153Lắp đặt gương soint3cái
154Lắp đặt phễu thunt6cái
155Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn lớnnt3cái
156Lắp đặt đèn led âm trần D90/9wnt6bộ
157Đục tẩy bề mặt bê tôngnt97,3134m2
158Vệ sinh bề mặt bê tôngnt97,313m2
159Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt41,3174m2
160Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt55,9959m2
161Quét dung dịch chống thấm sênônt97,313m2
162Quét nước xi măngnt97,313m2
163Đục tẩy bề mặt bê tôngnt22,8274m2
164Vệ sinh bề mặt bê tôngnt22,827m2
165Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt22,827m2
166Quét dung dịch chống thấm sênônt22,827m2
167Quét nước xi măngnt22,827m2
168Lắp đặt quạt trầnnt26cái
169Lắp đặt led đơn 1.2m/20wnt40bộ
170Lắp đặt đèn led đôi 1.2m/20wnt16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
2 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->