Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878590-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220867418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 17:30:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 880.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.760.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép > 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn >=14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông >=250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tời 500-800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Lê Thị Hồng Gấm, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Hội; Thẩm tra TK BVTC - Dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk; Thẩm định BC KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp…; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; +) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có (i) giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; (ii) giấy chứng nhận kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và chứng nhận bảo vệ môi trường còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,0241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,7361m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,002m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4969m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4544100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3152tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6524tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2186100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6344100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7169100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7169100m3/1km
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,202m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1548100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6859tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8347tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7232m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8364100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,405m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,933100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3772tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0863tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,509tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,509tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,8548100m2
30Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V178,64m2
31Chỉ nhôm nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V159,5md
32Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa (kính ghép 6,38 và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
33Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa (kính ghép 6,38 và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
34Cửa sổ mở 2, 4 cánh nhôm Xingfa (kính ghép 6,38 và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V58,7m2
36Hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
38Ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Tay vịn lan can sắt tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7md
40Thi công Vách, cửa Compact HPL dày 12mm (Cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,01881m2
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7232m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1788m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,38m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V352,84m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,48m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,64m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
54Cắt ron lõmMô tả kỹ thuật theo chương V64,8md
55Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,592m3
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,4m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,86m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
61Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,36m2
62Đắp chỉ trang trí đầu trụ, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V602,22m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V357,94m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,38m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V710,78m2
B Vật tư điện
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây Cu/PVC 2x6mm2+E4)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây Cu/PVC 1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây Cu/PVC 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây Cu/PVC 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cầu chặn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,38081m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6199m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7979m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5619m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7893100kg
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,32m2
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3391m3
10Vận chuyển cửa xingfa từ Buôn Ma Thuột tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 880.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.760.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người 1 Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >=10T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
5 Máy lu bánh thép > 9T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
6 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
7 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
8 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
9 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
10 Máy đầm cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
11 Máy hàn >=14kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
12 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
13 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
14 Máy trộn vữa 80 Lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
15 Máy trộn bê tông >=250 Lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
16 Máy tời 500-800kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->