Gói thầu: Thi công phần xây dựng Nhà xưởng C1C2.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880160-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa
Tên gói thầu Thi công phần xây dựng Nhà xưởng C1C2.
Số hiệu KHLCNT 20220866554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư kinh doanh của Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp nhỏ và vừa Nhật Bản (JSC).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 17:47:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,752,502,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Thi công và hoàn thiện nhà xưởng công nghiệpGhi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng, + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh sắt, bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 100
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công phần xây dựng Nhà xưởng C1C2.
Công trình Nhà xưởng C1C2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư kinh doanh của Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp nhỏ và vừa Nhật Bản (JSC).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa , địa chỉ: Số 1 Lô C, Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa Nhật Bản, Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch III – Giai đoạn 2, Thị trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần QLDA Tín Nghĩa.Địa chỉ: Số 01 Lô C - đường Phan Chu Trinh - P. Quang Vinh - Tp. Biên Hòa - tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Ánh Nhật Địa chỉ: Số 18A11, Khu dân cư An Bình, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa , địa chỉ: Số 1 Lô C, Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa Nhật Bản, Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch III – Giai đoạn 2, Thị trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần QLDA Tín Nghĩa.Địa chỉ: Số 01 Lô C - đường Phan Chu Trinh - P. Quang Vinh - Tp. Biên Hòa - tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. Có hiệu lực trước thời điểm mở thầu; -Chứng minh về khả năng tài chính: + Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT còn hiệu lực đến ngày 31/12/2022 -Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng. -Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); -Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa Nhật Bản, Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch III – Giai đoạn 2, Thị trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần QLDA Tín Nghĩa.Địa chỉ: Số 01 Lô C - đường Phan Chu Trinh - P. Quang Vinh - Tp. Biên Hòa - tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phạm Xuân Thái – Phó tổng giám đốc Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa Nhật Bản Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch III – Giai đoạn 2, Thị trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Điện thoại: 0918.088.092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Thử tải tĩnh cọc - DUL PHC-D300A, L=32 mTheo chương V HSMT54m
2Đóng cọc BTCT PHC-D300A, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo chương V HSMT5.456m
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V HSMT916,864m3
2Lấp đất móngTheo chương V HSMT611,243m3
3Vận chuyển đất thừaTheo chương V HSMT305,621m3
C CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG
1Làm mặt đường cấp phối lớp trên, đá 0-40, dày 250 mm, K=0.98Theo chương V HSMT2.633,02m3
2PVC layer 0,3mm thickTheo chương V HSMT8.556,416m2
D PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT51,103m3
2Bê tông đầu cọc, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT5,589m3
3Bê tông móng SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều rộng ≤250cm, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT237,066m3
4Bê tông cột, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, TD Cột >0,1m2, chiều cao ≤ 16m, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT178,504m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT145,185m3
6Bê tông dầm tầng 2, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT250,228m3
7Bê tông lanh tô, bổ trụ nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B15 đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT7,7m3
8Bê tông sàn tầng nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT1.883,783m3
9Bê tông sàn cầu thang SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT35,714m3
10Bê tông bản thang máy và vách thang máy SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT30,993m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT66,204m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT418,9m2
13Ván khuôn cổ cột, Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT1.490,62m2
14Ván khuôn xà dầm, giằng (Đà kiềng)Theo chương V HSMT1.269,849m2
15Ván khuôn xà dầm, giằng (Đà sàn)Theo chương V HSMT1.888,47m2
16Ván khuôn Lanh tô và bổ trụTheo chương V HSMT115,5m2
17Ván khuôn nền (cạnh nền)Theo chương V HSMT42,72m2
18Ván khuôn Sàn tầng (tầng 2)Theo chương V HSMT274,8m2
19Ván khuôn Sàn bản thangTheo chương V HSMT29,42m2
20Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép đầu cọc dTheo chương V HSMT2,536tấn
21Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng dTheo chương V HSMT13,039tấn
22Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép cộtTheo chương V HSMT39,271tấn
23Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềngTheo chương V HSMT26,133tấn
24Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềngTheo chương V HSMT46,292tấn
25Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tôTheo chương V HSMT1,117tấn
26Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, sànTheo chương V HSMT169,056tấn
27Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cầu thang, chiều cao 10 mmTheo chương V HSMT4,286tấn
28Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, bản thang máy và vách thang máy, chiều cao 10 mmTheo chương V HSMT4,804tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch ống (8 x 8 x 19) câu gạch thẻ (4 x 8 x 19) dày 200 mm, vữa xi măng M75, chiều cao hTheo chương V HSMT1.109,84m2
2Xây gạch ống (8 x 8 x 19) câu gạch thẻ (4 x 8 x 19) dày 200 mm, vữa xi măng M75, chiều cao hTheo chương V HSMT4.498,401m2
3Xây gạch ống (8 x 8 x 19) câu gạch thẻ (4 x 8 x 19) dày 100 mm, vữa xi măng M75, chiều cao h Theo chương V HSMT500,375m2
F CÔNG TÁC TRÁT
1Trát tường ngoài vữa xi măng M75 dày 15mm, hTheo chương V HSMT1.109,84m2
2Trát tường trong vữa xi măng M75 dày 15mmTheo chương V HSMT7.718,831m2
3Trát cấu kiện bê tông (dầm giằng, lanh tô, cột) vữa xi măng M75 dày 15mmTheo chương V HSMT3.610,09m2
4Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa xi măng M75, dày 15mmTheo chương V HSMT291,66m2
G CÔNG TÁC SƠN HOÀN THIỆN
1Sơn cấu kiện bê tông (cột, dầm, lanh tô)Theo chương V HSMT3.610,09m2
2Sơn tường ngoàiTheo chương V HSMT1.109,84m2
3Sơn tường trongTheo chương V HSMT7.718,831m2
H CÔNG TÁC HOÀN THIỆN SÀN
1Nền nhà xưởng: xoa phẳng nền, hoàn thiện Ashford Formula (định lượng theo nhà sản xuất)Theo chương V HSMT9.145,73m2
2Sàn chỉ xoa phẳng và kẻ ron rộng 20, sâu 10mm, cách khoảng @200mmTheo chương V HSMT1.181,022m2
3Nền lát gạch Granite 600x600mm. Len chân tường gạch Granite 600x100mm cùng loại (h=100mm)Theo chương V HSMT471,42m2
4Lát gạch Granite 300x300mm chống trượtTheo chương V HSMT30,78m2
5Hoàn thiện PU; Mũi bậc ốp Inox chống trượt (mặt trên Inox không cao hơn mặt bậc)Theo chương V HSMT79,027m2
6Ốp gạch Granite 300x600mm, cao đến trầnTheo chương V HSMT198,72m2
7Tấm HLC dày 12mm; Phụ kiện inox 304;Cao: 1965mm (bao gồm chân inox điều chỉnh được)Theo chương V HSMT44,91m2
I CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỬA
1Cửa sắt thoát hiểm Cửa mở 1 cánh. Cửa sắt thoát hiểm, khung thép t=1.5mm, Tấm cửa thép ốp 2 mặt t=0.9mm, sơn tĩnh điện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủTheo chương V HSMT57,6m2
2Cửa sắt chống cháy EI60. Cửa sắt chống cháy EI60. Cửa mở 1 cánh. Cửa thép ngăn cháy, sơn tĩnh điện, khung thép t=1.5mm, Tấm cửa thép ốp 2 mặt t=0.9mm, ở giữa có lớp ngăn cháy. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủTheo chương V HSMT37,44m2
3Cửa sắt cuốn nhanh khung thép sơn tĩnh điện hoàn thiện, - lá thép dày 0.5mm sơn tĩnh điện hoàn thiện độ dày panel là 40mm; chiều cao tấm thân cửa trượt từ 500~610mm, phụ thuộc vào chiều rộng lỗ cửa sẽ được chia lại một cách chính xác. ghi chú: kiểu dáng, màu sắc và các phụ kiện do chủ đầu tư quyết địnhTheo chương V HSMT16m2
4Cửa sắt cuốn.Cửa sắt cuốn - vận hành bằng mô tơ điện, có bộ lưu điện; Lá thép dày 0.9mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện.Ghi chú: kiểu dáng, màu sắc và các phụ kiện do chủ đầu tư quyết địnhTheo chương V HSMT110,25m2
5Cửa sắt cuốn, Cửa sắt cuốn - vận hành bằng mô tơ điện, có bộ lưu điện; Lá thép dày 0.9mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện.Ghi chú: kiểu dáng, màu sắc và các phụ kiện do chủ đầu tư quyết địnhTheo chương V HSMT60m2
6Cửa sắt cuốn.Cửa sắt cuốn - vận hành bằng mô tơ điện, có bộ lưu điện; Lá thép dày 0.9mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Ghi chú: kiểu dáng, màu sắc và các phụ kiện do chủ đầu tư quyết địnhTheo chương V HSMT40m2
7Cửa kính mở 2 cánh, bản lề sàn. Kính trong cường lực t=10mm. Tay nắm Inox mờ 304, phụ kiện đầy đủ.Theo chương V HSMT6,6m2
8Cửa kính mở 2 cánh, bản lề sàn.Kính trong cường lực t=10mm. Tay nắm Inox mờ 304, phụ kiện đầy đủ.Theo chương V HSMT2,2m2
9Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện, Kính cường lực mờ dày 6mm. *Ghi chú: mẫu, màu sắc và phụ kiện inox theo chỉ định của chủ đầu tư.Theo chương V HSMT42,24m2
10Cửa sổ thép - chống cháy EI 60P.Cửa sổ lùa 2 cánh khung thép sơn tĩnh điện hoàn thiện, kính cường lực 6mm, chống cháy 60 phút - EI 60Theo chương V HSMT26,46m2
11Cửa sổ kính cố định. Cửa sổ khung thép, kính cố định,sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủTheo chương V HSMT5,6m2
12Cửa sổ lùa nhôm kính.Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm kính. Khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủTheo chương V HSMT179,2m2
13Cửa sổ lùa nhôm kính. Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm kính. Khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủTheo chương V HSMT29,4m2
14Cửa sổ lật nhôm kính.Cửa sổ lật 2 cánh nhôm kính. Khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủTheo chương V HSMT4,5m2
15Louver mạ kẽm, lá thép hình Z, khung bao thép mạ kẽmTheo chương V HSMT84m2
16Louver mặt trong chèn lưới chắn côn trùng. Lưới chống côn trùng InoxTheo chương V HSMT105m2
17Cửa sắt thoát hiểm. Cửa chống cháy 60 phút - EI60.Cửa mở 2 cánh. Cửa sắt thoát hiểm, khung thép t=1.5mm, Tấm cửa thép ốp 2 mặt t=0.9mm, sơn tĩnh điện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủTheo chương V HSMT12m2
18Cửa sắt chống cháy EI60.Cửa mở 2 cánh. Cửa thép ngăn cháy, sơn tĩnh điện, khung thép t=1.5mm, Tấm cửa thép ốp 2 mặt t=0.9mm, ở giữa có lớp ngăn cháy. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ.Theo chương V HSMT19,2m2
19Lối vào từ trên cao. Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm kính. Khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủTheo chương V HSMT16,8m2
20Cửa trượt Panel (Thông số theo yêu cầu CĐT).Cửa sẽ tự động luôn mở nếu xảy ra sự cố báo cháy tại khu vực. Cửa chống cháy 60 phút , EI60Theo chương V HSMT8,4m2
J PHẦN KẾT CẤU THÉP
1Sản xuất vì kéo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 mTheo chương V HSMT46,2tấn
2Sản xuất thép hình dầm chủ, dầm dọcTheo chương V HSMT34,598tấn
3Sản xuất dầm tường, dầm mái thangTheo chương V HSMT6,096tấn
4Sản xuất kết cấu thép khác, Cầu thang leo máiTheo chương V HSMT1,43tấn
5Khóa + Bản lề nắp đậy thangTheo chương V HSMT2cái
6Sản xuất giằng mái, xà gồ thépTheo chương V HSMT9,138tấn
7Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V HSMT3,087tấn
8Sản xuất giằng máiTheo chương V HSMT10,618tấn
9Sản xuất xà gồTheo chương V HSMT70,474tấn
10Cung cấp và lắp đặt bu lông neo chân cộtTheo chương V HSMT340cái
11Cung cấp bu lông nở liên kết - M.10Theo chương V HSMT96cái
12Cung cấp bu lông liên kết - M.12-8.8Theo chương V HSMT10.380cái
13Cung cấp bu lông liên kết - M.16-8.8Theo chương V HSMT4cái
14Cung cấp bu lông liên kết - M.20-8.8Theo chương V HSMT1.252cái
15Đỗ vữa mác cao rót chân CộtTheo chương V HSMT1,038m3
16Sơn chống cháy cho: Cột; khung kèo R90. Chi phí kiểm định.Theo chương V HSMT46,2tấn
17Cung cấp và lắp dựng tôn mái nhà xưởngTheo chương V HSMT7.861,914m2
18Cung cấp và lắp dựng tôn mái CanopyTheo chương V HSMT385,168m2
19Cung cấp và lắp dựng tôn mái che cầu thangTheo chương V HSMT82,494m2
20Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt máiTheo chương V HSMT7.861,914m2
21Cung cấp và lắp đặt tôn váchTheo chương V HSMT995,784m2
22Cung cấp và lắp dựng máng xốiTheo chương V HSMT367,96md
K CÔNG TÁC SẢN XUẤT THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI
1Công tác sản xuất lan can sắtTheo chương V HSMT33,72md
2Công tác chống thấmTheo chương V HSMT125,06m2
L CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Chèn mút xốp vào khe cô lập IJTheo chương V HSMT461,76m
2Chèn vật liệu co giãn vào khe CJ+IJ+SJTheo chương V HSMT1.959,36m
3Cắt sàn bằng máy chuyên dụng cho khe kỹ thuậtTheo chương V HSMT1.497,6m
4Lắp đặt ống uPVC cho mạch dừng thi côngTheo chương V HSMT160,2m
5Cung cấp và lắp đặt Hệ thải nhiệt trên mái hệ bernoulliTheo chương V HSMT82cái
M BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V HSMT3.195,335m3
2Lấp đất móngTheo chương V HSMT2.130,223m3
3Vận chuyển đất thừaTheo chương V HSMT1.065,112m3
4Lớp PVC dày 0,15mmTheo chương V HSMT505,12m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT22,96m3
6Bê tông bản đáy bể SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều rộng ≤250cm, B25 W8 đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT279,479m3
7Bê tông cột, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, TD Cột >0,1m2, chiều cao ≤ 16m, B25 W8, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT4,185m3
8Bê tông bể chứa dạng thành thẳng - Bê tông vách bể, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25 W8, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT146,85m3
9Bê tông bể chứa dạng thành thẳng - Bê tông dầm nắp bể, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25 W8, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT80,449m3
10Bê tông cột, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, TD Cột >0,1m2, chiều cao ≤ 16m, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT6,586m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT8,15m3
12Bê tông sàn tầng nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT13,4m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT52m2
14Ván khuôn vách cột - bể chứaTheo chương V HSMT1.006,45m2
15Ván khuôn xà dầm, giằng (Đà sàn)Theo chương V HSMT571,37m2
16Ván khuôn Lanh tô và bổ trụ; mái hiênTheo chương V HSMT20,4m2
17Ván khuôn sàn máiTheo chương V HSMT94m2
18Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy bể chứa dTheo chương V HSMT20,634tấn
19Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép Cột, chiều cao Theo chương V HSMT3,94tấn
20Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép Xà dầm, giằng bể, chiều cao Theo chương V HSMT16,235tấn
21Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, chiều cao Theo chương V HSMT1,508tấn
22Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, chiều cao Theo chương V HSMT0,179tấn
23Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, chiều cao 10 mmTheo chương V HSMT0,161tấn
24Xây gạch ống (8 x 8 x 19) câu gạch thẻ (4 x 8 x 19) dày 200 mm, vữa xi măng M75, chiều cao hTheo chương V HSMT126,67m2
25Trát tường ngoài vữa xi măng M75 dày 15mm, hTheo chương V HSMT63,335m2
26Trát tường trong vữa xi măng M75 dày 15mmTheo chương V HSMT63,335m2
27Trát dầm giằng, lanh tô, cột vữa xi măng M75 dày 15mmTheo chương V HSMT20,98m2
28Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa xi măng M75, dày 15mmTheo chương V HSMT4,46m2
29Trát sàn, vữa xi măng M75, dày 15mmTheo chương V HSMT112,56m2
30Trát vữa có phụ gia chống thấm, vữa xi măng M75, dày 15mmTheo chương V HSMT768,16m2
31Sơn tường ngoàiTheo chương V HSMT63,335m2
32Sơn tường trongTheo chương V HSMT63,335m2
33Sơn dầm; lanh tô; sàn mái; senoTheo chương V HSMT158,98m2
34Nền nhà xưởng : xoa phẳng nềnTheo chương V HSMT400m2
35Nền lát gạch Granite 300x300mm (F.2)Theo chương V HSMT863,44m2
36Cửa sắt thoát hiểm.Cửa đi, khung sắt, 2 mặt tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kính trong dày 5.0mmTheo chương V HSMT11,52m2
37Louver mạ kẽm, lá thép hình Z, khung bao thép mạ kẽmTheo chương V HSMT24m2
38Công tác sản xuất cầu thang inoxTheo chương V HSMT4cái
39Công tác chống thấmTheo chương V HSMT1.616,36m2
40Lắp đặt ống uPVC cho thoát nước máiTheo chương V HSMT32m
41Cung cấp Lớp bê tông nhựa đường do quá trính thi công và hoàn thiện lại nền dườngTheo chương V HSMT40m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Thi công và hoàn thiện nhà xưởng công nghiệpGhi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).51
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng, + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m32
2 Xe lu ≥ 10 tấn1
3 Xe lu tĩnh bánh sắt, bánh hơi ≥ 16 tấn1
4 Xe lu rung ≥ 25 tấn1
5 Xe Ô tô cần trục ≥ 30 tấn2
6 Máy toàn đạc Vận hành tốt2
7 Máy thủy bình Vận hành tốt2
8 Dàn giáo (bộ) Vận hành tốt100
9 Ván khuôn (m2) Vận hành tốt1000
10 Máy cắt, uốn thép Vận hành tốt2
11 Máy phát điện dự phòng Vận hành tốt1
12 Máy đầm cóc Vận hành tốt3
13 Máy hàn Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->