Gói thầu: Thi công phần xây dựng Nhà xưởng C1C2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công phần xây dựng Nhà xưởng C1C2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư kinh doanh của Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp nhỏ và vừa Nhật Bản (JSC). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 17:47:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,752,502,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Thi công và hoàn thiện nhà xưởng công nghiệpGhi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng, + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh sắt, bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công phần xây dựng Nhà xưởng C1C2. Công trình Nhà xưởng C1C2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư kinh doanh của Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp nhỏ và vừa Nhật Bản (JSC). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. Có hiệu lực trước thời điểm mở thầu; -Chứng minh về khả năng tài chính: + Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT còn hiệu lực đến ngày 31/12/2022 -Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng. -Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); -Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa Nhật Bản, Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch III – Giai đoạn 2, Thị trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần QLDA Tín Nghĩa.Địa chỉ: Số 01 Lô C - đường Phan Chu Trinh - P. Quang Vinh - Tp. Biên Hòa - tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phạm Xuân Thái – Phó tổng giám đốc Công ty Cổ phần Phát triển Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa Nhật Bản Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch III – Giai đoạn 2, Thị trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Điện thoại: 0918.088.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Thử tải tĩnh cọc - DUL PHC-D300A, L=32 m | Theo chương V HSMT | 54 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT PHC-D300A, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo chương V HSMT | 5.456 | m |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V HSMT | 916,864 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Theo chương V HSMT | 611,243 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa | Theo chương V HSMT | 305,621 | m3 |
| C | CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, đá 0-40, dày 250 mm, K=0.98 | Theo chương V HSMT | 2.633,02 | m3 |
| 2 | PVC layer 0,3mm thick | Theo chương V HSMT | 8.556,416 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V HSMT | 51,103 | m3 |
| 2 | Bê tông đầu cọc, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 5,589 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều rộng ≤250cm, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 237,066 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, TD Cột >0,1m2, chiều cao ≤ 16m, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 178,504 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 145,185 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm tầng 2, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 250,228 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, bổ trụ nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, B15 đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 7,7 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn tầng nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 1.883,783 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn cầu thang SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 35,714 | m3 |
| 10 | Bê tông bản thang máy và vách thang máy SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 30,993 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 66,204 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 418,9 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột, Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 1.490,62 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng (Đà kiềng) | Theo chương V HSMT | 1.269,849 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng (Đà sàn) | Theo chương V HSMT | 1.888,47 | m2 |
| 16 | Ván khuôn Lanh tô và bổ trụ | Theo chương V HSMT | 115,5 | m2 |
| 17 | Ván khuôn nền (cạnh nền) | Theo chương V HSMT | 42,72 | m2 |
| 18 | Ván khuôn Sàn tầng (tầng 2) | Theo chương V HSMT | 274,8 | m2 |
| 19 | Ván khuôn Sàn bản thang | Theo chương V HSMT | 29,42 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép đầu cọc d | Theo chương V HSMT | 2,536 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng d | Theo chương V HSMT | 13,039 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột | Theo chương V HSMT | 39,271 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng | Theo chương V HSMT | 26,133 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng | Theo chương V HSMT | 46,292 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô | Theo chương V HSMT | 1,117 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, sàn | Theo chương V HSMT | 169,056 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cầu thang, chiều cao 10 mm | Theo chương V HSMT | 4,286 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, bản thang máy và vách thang máy, chiều cao 10 mm | Theo chương V HSMT | 4,804 | tấn |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống (8 x 8 x 19) câu gạch thẻ (4 x 8 x 19) dày 200 mm, vữa xi măng M75, chiều cao h | Theo chương V HSMT | 1.109,84 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống (8 x 8 x 19) câu gạch thẻ (4 x 8 x 19) dày 200 mm, vữa xi măng M75, chiều cao h | Theo chương V HSMT | 4.498,401 | m2 |
| 3 | Xây gạch ống (8 x 8 x 19) câu gạch thẻ (4 x 8 x 19) dày 100 mm, vữa xi măng M75, chiều cao h | Theo chương V HSMT | 500,375 | m2 |
| F | CÔNG TÁC TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài vữa xi măng M75 dày 15mm, h | Theo chương V HSMT | 1.109,84 | m2 |
| 2 | Trát tường trong vữa xi măng M75 dày 15mm | Theo chương V HSMT | 7.718,831 | m2 |
| 3 | Trát cấu kiện bê tông (dầm giằng, lanh tô, cột) vữa xi măng M75 dày 15mm | Theo chương V HSMT | 3.610,09 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa xi măng M75, dày 15mm | Theo chương V HSMT | 291,66 | m2 |
| G | CÔNG TÁC SƠN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn cấu kiện bê tông (cột, dầm, lanh tô) | Theo chương V HSMT | 3.610,09 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài | Theo chương V HSMT | 1.109,84 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong | Theo chương V HSMT | 7.718,831 | m2 |
| H | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN SÀN | |||
| 1 | Nền nhà xưởng: xoa phẳng nền, hoàn thiện Ashford Formula (định lượng theo nhà sản xuất) | Theo chương V HSMT | 9.145,73 | m2 |
| 2 | Sàn chỉ xoa phẳng và kẻ ron rộng 20, sâu 10mm, cách khoảng @200mm | Theo chương V HSMT | 1.181,022 | m2 |
| 3 | Nền lát gạch Granite 600x600mm. Len chân tường gạch Granite 600x100mm cùng loại (h=100mm) | Theo chương V HSMT | 471,42 | m2 |
| 4 | Lát gạch Granite 300x300mm chống trượt | Theo chương V HSMT | 30,78 | m2 |
| 5 | Hoàn thiện PU; Mũi bậc ốp Inox chống trượt (mặt trên Inox không cao hơn mặt bậc) | Theo chương V HSMT | 79,027 | m2 |
| 6 | Ốp gạch Granite 300x600mm, cao đến trần | Theo chương V HSMT | 198,72 | m2 |
| 7 | Tấm HLC dày 12mm; Phụ kiện inox 304;Cao: 1965mm (bao gồm chân inox điều chỉnh được) | Theo chương V HSMT | 44,91 | m2 |
| I | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỬA | |||
| 1 | Cửa sắt thoát hiểm Cửa mở 1 cánh. Cửa sắt thoát hiểm, khung thép t=1.5mm, Tấm cửa thép ốp 2 mặt t=0.9mm, sơn tĩnh điện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ | Theo chương V HSMT | 57,6 | m2 |
| 2 | Cửa sắt chống cháy EI60. Cửa sắt chống cháy EI60. Cửa mở 1 cánh. Cửa thép ngăn cháy, sơn tĩnh điện, khung thép t=1.5mm, Tấm cửa thép ốp 2 mặt t=0.9mm, ở giữa có lớp ngăn cháy. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ | Theo chương V HSMT | 37,44 | m2 |
| 3 | Cửa sắt cuốn nhanh khung thép sơn tĩnh điện hoàn thiện, - lá thép dày 0.5mm sơn tĩnh điện hoàn thiện độ dày panel là 40mm; chiều cao tấm thân cửa trượt từ 500~610mm, phụ thuộc vào chiều rộng lỗ cửa sẽ được chia lại một cách chính xác. ghi chú: kiểu dáng, màu sắc và các phụ kiện do chủ đầu tư quyết định | Theo chương V HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Cửa sắt cuốn.Cửa sắt cuốn - vận hành bằng mô tơ điện, có bộ lưu điện; Lá thép dày 0.9mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện.Ghi chú: kiểu dáng, màu sắc và các phụ kiện do chủ đầu tư quyết định | Theo chương V HSMT | 110,25 | m2 |
| 5 | Cửa sắt cuốn, Cửa sắt cuốn - vận hành bằng mô tơ điện, có bộ lưu điện; Lá thép dày 0.9mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện.Ghi chú: kiểu dáng, màu sắc và các phụ kiện do chủ đầu tư quyết định | Theo chương V HSMT | 60 | m2 |
| 6 | Cửa sắt cuốn.Cửa sắt cuốn - vận hành bằng mô tơ điện, có bộ lưu điện; Lá thép dày 0.9mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Ghi chú: kiểu dáng, màu sắc và các phụ kiện do chủ đầu tư quyết định | Theo chương V HSMT | 40 | m2 |
| 7 | Cửa kính mở 2 cánh, bản lề sàn. Kính trong cường lực t=10mm. Tay nắm Inox mờ 304, phụ kiện đầy đủ. | Theo chương V HSMT | 6,6 | m2 |
| 8 | Cửa kính mở 2 cánh, bản lề sàn.Kính trong cường lực t=10mm. Tay nắm Inox mờ 304, phụ kiện đầy đủ. | Theo chương V HSMT | 2,2 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện, Kính cường lực mờ dày 6mm. *Ghi chú: mẫu, màu sắc và phụ kiện inox theo chỉ định của chủ đầu tư. | Theo chương V HSMT | 42,24 | m2 |
| 10 | Cửa sổ thép - chống cháy EI 60P.Cửa sổ lùa 2 cánh khung thép sơn tĩnh điện hoàn thiện, kính cường lực 6mm, chống cháy 60 phút - EI 60 | Theo chương V HSMT | 26,46 | m2 |
| 11 | Cửa sổ kính cố định. Cửa sổ khung thép, kính cố định,sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ | Theo chương V HSMT | 5,6 | m2 |
| 12 | Cửa sổ lùa nhôm kính.Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm kính. Khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ | Theo chương V HSMT | 179,2 | m2 |
| 13 | Cửa sổ lùa nhôm kính. Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm kính. Khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ | Theo chương V HSMT | 29,4 | m2 |
| 14 | Cửa sổ lật nhôm kính.Cửa sổ lật 2 cánh nhôm kính. Khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ | Theo chương V HSMT | 4,5 | m2 |
| 15 | Louver mạ kẽm, lá thép hình Z, khung bao thép mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 84 | m2 |
| 16 | Louver mặt trong chèn lưới chắn côn trùng. Lưới chống côn trùng Inox | Theo chương V HSMT | 105 | m2 |
| 17 | Cửa sắt thoát hiểm. Cửa chống cháy 60 phút - EI60.Cửa mở 2 cánh. Cửa sắt thoát hiểm, khung thép t=1.5mm, Tấm cửa thép ốp 2 mặt t=0.9mm, sơn tĩnh điện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ | Theo chương V HSMT | 12 | m2 |
| 18 | Cửa sắt chống cháy EI60.Cửa mở 2 cánh. Cửa thép ngăn cháy, sơn tĩnh điện, khung thép t=1.5mm, Tấm cửa thép ốp 2 mặt t=0.9mm, ở giữa có lớp ngăn cháy. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ. | Theo chương V HSMT | 19,2 | m2 |
| 19 | Lối vào từ trên cao. Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm kính. Khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kính trong cường lực t=6mm. Phụ kiện Inox 304 đầy đủ | Theo chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 20 | Cửa trượt Panel (Thông số theo yêu cầu CĐT).Cửa sẽ tự động luôn mở nếu xảy ra sự cố báo cháy tại khu vực. Cửa chống cháy 60 phút , EI60 | Theo chương V HSMT | 8,4 | m2 |
| J | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Sản xuất vì kéo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | Theo chương V HSMT | 46,2 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình dầm chủ, dầm dọc | Theo chương V HSMT | 34,598 | tấn |
| 3 | Sản xuất dầm tường, dầm mái thang | Theo chương V HSMT | 6,096 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khác, Cầu thang leo mái | Theo chương V HSMT | 1,43 | tấn |
| 5 | Khóa + Bản lề nắp đậy thang | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất giằng mái, xà gồ thép | Theo chương V HSMT | 9,138 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V HSMT | 3,087 | tấn |
| 8 | Sản xuất giằng mái | Theo chương V HSMT | 10,618 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ | Theo chương V HSMT | 70,474 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo chân cột | Theo chương V HSMT | 340 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông nở liên kết - M.10 | Theo chương V HSMT | 96 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lông liên kết - M.12-8.8 | Theo chương V HSMT | 10.380 | cái |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết - M.16-8.8 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp bu lông liên kết - M.20-8.8 | Theo chương V HSMT | 1.252 | cái |
| 15 | Đỗ vữa mác cao rót chân Cột | Theo chương V HSMT | 1,038 | m3 |
| 16 | Sơn chống cháy cho: Cột; khung kèo R90. Chi phí kiểm định. | Theo chương V HSMT | 46,2 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng tôn mái nhà xưởng | Theo chương V HSMT | 7.861,914 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng tôn mái Canopy | Theo chương V HSMT | 385,168 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng tôn mái che cầu thang | Theo chương V HSMT | 82,494 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt mái | Theo chương V HSMT | 7.861,914 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tôn vách | Theo chương V HSMT | 995,784 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng máng xối | Theo chương V HSMT | 367,96 | md |
| K | CÔNG TÁC SẢN XUẤT THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI | |||
| 1 | Công tác sản xuất lan can sắt | Theo chương V HSMT | 33,72 | md |
| 2 | Công tác chống thấm | Theo chương V HSMT | 125,06 | m2 |
| L | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Chèn mút xốp vào khe cô lập IJ | Theo chương V HSMT | 461,76 | m |
| 2 | Chèn vật liệu co giãn vào khe CJ+IJ+SJ | Theo chương V HSMT | 1.959,36 | m |
| 3 | Cắt sàn bằng máy chuyên dụng cho khe kỹ thuật | Theo chương V HSMT | 1.497,6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC cho mạch dừng thi công | Theo chương V HSMT | 160,2 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thải nhiệt trên mái hệ bernoulli | Theo chương V HSMT | 82 | cái |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V HSMT | 3.195,335 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Theo chương V HSMT | 2.130,223 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa | Theo chương V HSMT | 1.065,112 | m3 |
| 4 | Lớp PVC dày 0,15mm | Theo chương V HSMT | 505,12 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 22,96 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy bể SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều rộng ≤250cm, B25 W8 đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 279,479 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, TD Cột >0,1m2, chiều cao ≤ 16m, B25 W8, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 4,185 | m3 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng - Bê tông vách bể, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25 W8, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 146,85 | m3 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng - Bê tông dầm nắp bể, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25 W8, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 80,449 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, TD Cột >0,1m2, chiều cao ≤ 16m, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 6,586 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 8,15 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn tầng nhà SX tại trạm trộn, đổ bằng cần bơm, chiều cao ≤6m, B25, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V HSMT | 13,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 52 | m2 |
| 14 | Ván khuôn vách cột - bể chứa | Theo chương V HSMT | 1.006,45 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng (Đà sàn) | Theo chương V HSMT | 571,37 | m2 |
| 16 | Ván khuôn Lanh tô và bổ trụ; mái hiên | Theo chương V HSMT | 20,4 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V HSMT | 94 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy bể chứa d | Theo chương V HSMT | 20,634 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép Cột, chiều cao | Theo chương V HSMT | 3,94 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép Xà dầm, giằng bể, chiều cao | Theo chương V HSMT | 16,235 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,508 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,179 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, chiều cao 10 mm | Theo chương V HSMT | 0,161 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống (8 x 8 x 19) câu gạch thẻ (4 x 8 x 19) dày 200 mm, vữa xi măng M75, chiều cao h | Theo chương V HSMT | 126,67 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài vữa xi măng M75 dày 15mm, h | Theo chương V HSMT | 63,335 | m2 |
| 26 | Trát tường trong vữa xi măng M75 dày 15mm | Theo chương V HSMT | 63,335 | m2 |
| 27 | Trát dầm giằng, lanh tô, cột vữa xi măng M75 dày 15mm | Theo chương V HSMT | 20,98 | m2 |
| 28 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa xi măng M75, dày 15mm | Theo chương V HSMT | 4,46 | m2 |
| 29 | Trát sàn, vữa xi măng M75, dày 15mm | Theo chương V HSMT | 112,56 | m2 |
| 30 | Trát vữa có phụ gia chống thấm, vữa xi măng M75, dày 15mm | Theo chương V HSMT | 768,16 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài | Theo chương V HSMT | 63,335 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong | Theo chương V HSMT | 63,335 | m2 |
| 33 | Sơn dầm; lanh tô; sàn mái; seno | Theo chương V HSMT | 158,98 | m2 |
| 34 | Nền nhà xưởng : xoa phẳng nền | Theo chương V HSMT | 400 | m2 |
| 35 | Nền lát gạch Granite 300x300mm (F.2) | Theo chương V HSMT | 863,44 | m2 |
| 36 | Cửa sắt thoát hiểm.Cửa đi, khung sắt, 2 mặt tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kính trong dày 5.0mm | Theo chương V HSMT | 11,52 | m2 |
| 37 | Louver mạ kẽm, lá thép hình Z, khung bao thép mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 24 | m2 |
| 38 | Công tác sản xuất cầu thang inox | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 39 | Công tác chống thấm | Theo chương V HSMT | 1.616,36 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC cho thoát nước mái | Theo chương V HSMT | 32 | m |
| 41 | Cung cấp Lớp bê tông nhựa đường do quá trính thi công và hoàn thiện lại nền dường | Theo chương V HSMT | 40 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Thi công và hoàn thiện nhà xưởng công nghiệpGhi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng, + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình cấp III tương tự (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Xe lu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh sắt, bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Xe lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Xe Ô tô cần trục | ≥ 30 tấn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Dàn giáo (bộ) | Vận hành tốt | 100 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | Vận hành tốt | 1000 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Vận hành tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi