Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 17:43:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,427,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp > 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trạm bơm Châu Pha - Sông Xoài, thị xã Phú Mỹ 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.824431- Fax : 02543.824431
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.583842 Fax : 02543.583842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại : 02543.824431 - Fax : 02543.824431 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 347,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 301,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 137,58 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 168,5 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 347,26 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 301,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 137,58 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 347,26 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 438,78 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 168,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ sê nô mái láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 137,58 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 137,58 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 137,58 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 137,58 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42,28 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị đèn, quạt (nhà trạm bơm) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 40W-220V | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 20W-220V | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ngủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 100W-220V | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W-220V | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt công suất 1,5HP | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32,909 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,388 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,873 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,388 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32,909 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32,388 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,79 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,87 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ sê nô mái láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,97 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,41 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm , kính dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bồn cầu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 34 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 300W | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 327,82 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch, bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,044 | m3 |
| 37 | Bốc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42,957 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,296 | 10m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,406 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,418 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,834 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,545 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,946 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,576 | tấn |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24,902 | m3 |
| 58 | Xây đỉnh cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 622,56 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 125,8 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 106,38 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 622,56 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 229,14 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 851,7 | m2 |
| 65 | Gia công hàng rào song sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 68,45 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hàng rào song sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 68,45 | m2 |
| 67 | Gia công cửa cổng song sắt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90,59 | m2 |
| 70 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 71 | Cung cấp chông sắt hàng rào (sắt D12mm, @150mm), sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,24 | md |
| 72 | Vệ sinh nền sân hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.021 | m2 |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,21 | 100m2 |
| 74 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,21 | 100m2 |
| 75 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,965 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3/km |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp, LĐ khung bulong M20, L=1m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 89 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80,708 | kg |
| 90 | Lợp mái tôn song vuông dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 92 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 1 |
| 2 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép > 10T | Lu tĩnh bánh thép > 10T | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp > 16T | Lu bánh lốp > 16T | 1 |
| 6 | Lu rung | Lu rung | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 12 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 13 | Máy mài | Máy mài | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi