Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880911-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220878651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 17:43:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,427,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp > 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp > 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trạm bơm Châu Pha - Sông Xoài, thị xã Phú Mỹ
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.824431- Fax : 02543.824431 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.583842 Fax : 02543.583842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đặng Gia Khang; Địa chỉ: Số 81 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP.Bà Rịa - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.824431- Fax : 02543.824431 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.583842 Fax : 02543.583842


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.824431- Fax : 02543.824431 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.583842 Fax : 02543.583842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại : 02543.824431 - Fax : 02543.824431
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM BƠM
1Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT347,26m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT301,2m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT137,58m2
4Cạo bỏ lớp sơn lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT168,5m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT347,26m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT301,2m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT137,58m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT347,26m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT438,78m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT168,5m2
11Phá dỡ sê nô mái láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT137,58m2
12Vệ sinh bề mặt sê nô máiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT137,58m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT137,58m2
14Láng sê nô, mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT137,58m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,28m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT19,24m2
17Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,68m2
18Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,4m2
19Lắp dựng cửa sắt kéoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,2m2
20Tháo dỡ thiết bị đèn, quạt (nhà trạm bơm)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1toàn bộ
21Lắp đặt công tắcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
23Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 40W-220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
25Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 20W-220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt đèn ngủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt đèn ốp trần 100W-220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
28Lắp đặt đèn ốp trần 40W-220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
31Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
32Lắp đặt vòi tắmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
33Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
34Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt công suất 1,5HPTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
B NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32,909m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,388m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,873m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,388m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32,909m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32,388m2
9Phá dỡ tường xây gạchTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,553m3
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,56m2
11Phá dỡ nền gạchTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,87m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,68m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,226m3
14Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,38m2
15Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,791m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,871m2
17Phá dỡ sê nô mái láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9m2
18Vệ sinh bề mặt sê nô máiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9m2
20Láng sê nô, mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,97m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,41m2
23Lắp dựng cửa đi khung nhôm , kính dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,33m2
24Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,64m2
25Tháo dỡ bóng đènTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt đèn ốp trần 40WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
28Lắp đặt bồn cầuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8100m
30Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
31Lắp đặt T nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
32Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,5m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,075100m3
34Lắp đèn năng lượng mặt trời 300WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
35Phá dỡ hàng rào lưới thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT327,82m2
36Phá dỡ kết cấu gạch, bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT33,044m3
37Bốc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,957m3
38Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,29610m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,631100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,421100m3
41Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,406m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,396100m2
43Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,418m3
44Ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,173100m2
45Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,799m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,834100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,545m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,924100m2
49Bê tông đá cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,71m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,334tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,194tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,946tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,406tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,576tấn
55Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,672m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,99m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24,902m3
58Xây đỉnh cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,037m3
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT622,56m2
60Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT125,8m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT106,38m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT622,56m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT229,14m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT851,7m2
65Gia công hàng rào song sắt hộpTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,45m2
66Lắp dựng hàng rào song sắt hộpTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,45m2
67Gia công cửa cổng song sắtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,23m2
68Lắp dựng cửa cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,23m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT90,59m2
70Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT37,24m2
71Cung cấp chông sắt hàng rào (sắt D12mm, @150mm), sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT37,24md
72Vệ sinh nền sân hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.021m2
73Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,21100m2
74Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,21100m2
75Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,732m3
76Đào xúc đất vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,965m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,007100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,016100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,016100m3/km
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,075m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,04100m2
82Cung cấp, LĐ khung bulong M20, L=1mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,75m3
84Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,041tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,117tấn
86Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,041tấn
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,117tấn
88Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,081tấn
89Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT80,708kg
90Lợp mái tôn song vuông dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,212100m2
91Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,457m3
92Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,729m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành giao thông33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T1
2 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
3 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
4 Lu tĩnh bánh thép > 10T Lu tĩnh bánh thép > 10T1
5 Lu bánh lốp > 16T Lu bánh lốp > 16T1
6 Lu rung Lu rung1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
9 Máy hàn Máy hàn1
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
12 Tời điện Tời điện1
13 Máy mài Máy mài1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->