Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880604-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220804919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 17:39:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,201,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 1,5 đến 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các công trình phụ trợ Trường Mầm non xã Nghi Công Bắc, huyện nghi Lộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Anh – Chủ tịch UBND xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,487m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt23,948m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,699100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,724100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,459100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25,209m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt39,324m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt73,005m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80,472m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt43m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,123m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,141tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,316tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,191tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,476tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,299100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18,446m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt43,129m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,167tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,861tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,021tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,021tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,48m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,864100m2
26Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,72100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,54m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,27m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50,472m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt68,258m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,132m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,179m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,299tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,323tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,906tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,197tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,105tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,227tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,136tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,745tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,289tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,353tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,142tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,774100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,664100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,909100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,046100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,355100m2
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt82,412m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt125,009m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,332m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,862m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,193m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt403,272m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.502,519m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt193,625m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt280,975m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt156,74m
59Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt88,4m
60Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt569,5m2
61Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt726,4m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt128,252m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40,3m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt631,066m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,534m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80,496m2
67Lắp đặt vách ngăn Compact chịu lực nhà vệ sinh (bao gồm chân đỡ, lề và các phụ kiện liên quan)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30,528m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt51,12m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2.034,536m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.617,777m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt684,247m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2.968,066m2
73SXLD cửa đi, Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính màu 2 lớp, dưới panoTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt87,713m2
74SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ 2, 4 cánh mở trượt, kính màu 2 lớpTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92,472m2
75Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (cả sơn 3 nước)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92,4720.0
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92,472m2
77Khoá cửa thông phòng Việt TiệpTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28Bộ
78Sản xuất hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp vuông 20x20 mm (cả sơn 3 nước)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50,976m2
79Lan can thép hộpTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17,384m2
80Gia công xà gồ thépTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,244tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,244tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,36100m2
83Tôn úp nócTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt58,98md
84Ke chống bão TT 4 cái/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.744Cái
85Lan can cầu thanh inoxTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17,12md
86SXLD tay vịn cầu thang bằng inox D76Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17,27md
87SXLD trụ cầu thang băng InoxTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1Trụ
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2hộp
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
91Cáp 2x10 nguồn vàoTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt120m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt550m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt450m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt250m
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt56bộ
97Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30cái
100Lắp đặt ổ cắm baTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt53cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt27cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12hộp
104Lắp ruột gà bảo vệ dây dẫnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.420md
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,78m3
106Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt148m
108Gia công và đóng cọc chống sétTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cọc
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,248100m3
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt42cái
117Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11cái
118Cầu chắn rácTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11Cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,46100m
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt48cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bể
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
127Lắp đặt chậu xí bệtTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24bộ
128Lắp đặt giá treoTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
129Lắp đặt kệ kínhTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24cái
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,068m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,028100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,795m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,193m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,033100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,13tấn
137Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,287m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,389m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,035100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,034tấn
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,986m2
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,418m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,576m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,024100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,156tấn
146Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,17m2
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
148Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
149SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5hộp
150Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15bình
151Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,764m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,208100m3
153Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,22m3
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,29100m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,107100m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,03m3
157Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18,27m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,638m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,009tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,052tấn
161Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,431m3
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,929m3
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt97,796m2
164Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,89m2
165Đắp đầu trụ hàng ràoTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
166Quét nước xi măng 2 nướcTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt112,686m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.31
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
6 Máy đào >0,5m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)1
7 Máy hàn điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)1
9 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
10 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)1
11 Ô tô tự đổ 1,5 đến 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->