Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 17:39:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,201,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 1,5 đến 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các công trình phụ trợ Trường Mầm non xã Nghi Công Bắc, huyện nghi Lộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Anh – Chủ tịch UBND xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,487 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23,948 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,699 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,724 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,459 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,209 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 39,324 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 73,005 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80,472 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 43 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,123 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,141 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,316 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,476 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,299 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,446 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 43,129 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,861 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 26 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,27 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50,472 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 68,258 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,132 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,179 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,299 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,323 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,906 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,197 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,105 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,227 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,745 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,289 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,353 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,774 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,664 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,909 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,046 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 82,412 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 125,009 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,332 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,862 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,193 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 403,272 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.502,519 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 193,625 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 280,975 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 156,74 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 88,4 | m |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 569,5 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 726,4 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 128,252 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40,3 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 631,066 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,534 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80,496 | m2 |
| 67 | Lắp đặt vách ngăn Compact chịu lực nhà vệ sinh (bao gồm chân đỡ, lề và các phụ kiện liên quan) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,528 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 51,12 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.034,536 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.617,777 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 684,247 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.968,066 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi, Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính màu 2 lớp, dưới pano | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 87,713 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ 2, 4 cánh mở trượt, kính màu 2 lớp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92,472 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (cả sơn 3 nước) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92,472 | 0.0 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92,472 | m2 |
| 77 | Khoá cửa thông phòng Việt Tiệp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | Bộ |
| 78 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp vuông 20x20 mm (cả sơn 3 nước) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50,976 | m2 |
| 79 | Lan can thép hộp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,384 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,244 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,244 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,36 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 58,98 | md |
| 84 | Ke chống bão TT 4 cái/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.744 | Cái |
| 85 | Lan can cầu thanh inox | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,12 | md |
| 86 | SXLD tay vịn cầu thang bằng inox D76 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,27 | md |
| 87 | SXLD trụ cầu thang băng Inox | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Trụ |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 91 | Cáp 2x10 nguồn vào | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 550 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 450 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 53 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 104 | Lắp ruột gà bảo vệ dây dẫn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.420 | md |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,78 | m3 |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 148 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,068 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,795 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,193 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,287 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,389 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,986 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,418 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 146 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,17 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 149 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 150 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | bình |
| 151 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,764 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,22 | m3 |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 157 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,27 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,638 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 161 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,431 | m3 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,929 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 97,796 | m2 |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,89 | m2 |
| 165 | Đắp đầu trụ hàng rào | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 112,686 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy đào >0,5m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 1,5 đến 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi