Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881270-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220856156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 08:25:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,005,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có cần cầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trạm y tế xã Đại Xuyên
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V43,746m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,388tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,286tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,103tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V4,471100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,04tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,04tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V11,04100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V0,134100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V138mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,104m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V1,104m3
13Đào móng công trình, đất cấp IChương V1,458100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,486100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,972100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,257m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V30,089m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,339m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,015tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,293tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,148tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,276100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,694100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,803m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,065tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,041100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V91 cấu kiện
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,817m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,079100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,149m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,39m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V26,39m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,112m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,115m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V34,929m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,268100m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V28,819m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V10,082m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V42,934m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,12m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,12m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,89m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V24,952m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,052m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V66,67m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,438m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,073m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,422tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,933tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,437tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,314tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,819tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,305tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,193tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,117tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,26tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,014tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,219100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,648100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,024100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,264100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,552100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,806m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V125,696m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,656m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,036m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,97m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,516m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,917m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,935m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V331,081m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V308,053m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V415,2m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V166,895m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V187,923m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V305,44m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V575,51m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V142,224m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V36,848m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V539,62m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600m2Chương V10,976m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V534,162m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch InaxChương V183,693m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V65,703m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V104,663m2
88Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V25,993m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V36,848m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V21,827m2
91Trụ lan can inoxChương V1T bộ
92Gia công lan can InoxChương V0,074tấn
93Lắp dựng lan canChương V9,855m2
94Bản mã inox 80x80x3Chương V12Cái
95Gia công xà gồ thépChương V1,559tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V1,559tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V159,686m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,005100m2
99SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)Chương V28,83m2
100Thi công trần nhôm tấm 600x600Chương V26,89m2
101Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK)Chương V1cái
102Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóaChương V1cái
103Gia công lan can InoxChương V0,09tấn
104Lắp dựng lan can sắtChương V9,72m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.463,045m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V312,283m2
107Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V46,2m2
108Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V20,15m2
109Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V67,08m2
110Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôn hệ, kính dày 6.38mmChương V1,93m2
111Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V105,939m2
112Gia công hoa sắt cửa sổ bằng InoxChương V0,883tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaChương V94,32m2
114Gia công hệ khung dànChương V0,172tấn
115Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Chương V1hộp
116Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150Chương V1hộp
117Hộp aptomat 8 moduleChương V1hộp
118Hộp aptomat 6 moduleChương V11hộp
119Hộp aptomat 4 moduleChương V1hộp
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V16cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V31cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V16cái
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V34bộ
129Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V11bộ
130Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V16bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V23cái
132Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V2cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiChương V53cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
136Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V2cái
137Mặt 2 lỗChương V56cái
138Đế nhựa âm tự chống cháy SINOChương V80cái
139Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Chương V8m
140Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V95m
141Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V220m
142Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V95m
143Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V220m
144Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V1.180m
145Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V870m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V8m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V95m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V220m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V450m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V420m
151Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V35hộp
152Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
153Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V1cái
154Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V1bộ
155Cáp đồng bện M50Chương V5bộ
156Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
157Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V3bộ
158Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V10m
159Đào đất móng băng, rộng Chương V4,8m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,8m3
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V130m
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V15m
163Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V10m
164Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
165Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
166Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
167Kẹp kiểm traChương V9bộ
168Bu lông đai ốc M12Chương V9bộ
169Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
170Chân bật fi10Chương V101cái
171Lắp đặt chậu xí bệtChương V7bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V7cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V13bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
175Lắp đặt gương soiChương V13cái
176Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
177Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V5bộ
178Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V5bộ
179Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V4cái
180Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
181Cầu chắn rác inoxChương V4cái
182Phao cơChương V1cái
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
184Van góc chậu rửaChương V13cái
185Van góc xi bệtChương V7cái
186Dây mềm cấp nước lavaboChương V13cái
187Dây mềm cấp nước xí bệtChương V7cái
188Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mmChương V0,5100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmChương V0,6100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmChương V0,97100m
191Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V4cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V25cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V26cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mmChương V12cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32/25mmChương V3cái
196Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mmChương V2cái
197Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mmChương V12cái
198Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mmChương V15cái
199Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mmChương V4cái
200Lắp đặt cút ren trong D20mmChương V32cái
201Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V2cái
202Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V4cái
203Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mmChương V1cái
204Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V1cái
205Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V3cái
206Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
207Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmChương V3cái
208Đai kẹp neo ống các loạiChương V85bộ
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,45100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,4100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,25100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,15100m
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V12cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V10cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V10cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V6cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mmChương V8cái
218Lắp đặt tê 90 PVC DN110x48Chương V6cái
219Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60Chương V8cái
220Lắp đặt tê 90 PVC DN60x48Chương V10cái
221Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V1cái
222Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110mChương V10cái
223Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60mChương V10cái
224Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110mChương V2cái
225Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60mChương V2cái
226Đai kẹp neo ống các loạiChương V60bộ
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,72100m
228Lắp đặt cút 90 PVC DN90mmChương V8cái
229Lắp đặt cút 45 PVC DN90mmChương V12cái
230Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90Chương V4cái
231Đai kẹp neo ống các loạiChương V26bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,022100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,044100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,046100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,502m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V6,581m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,032m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,139100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,255tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,525m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,14100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,77m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,157100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,204tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,779m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,319100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,41tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,829m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,013100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,011tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,145m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,013100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,073m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,456m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,975m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,797m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,532m3
34Gia công xà gồ thépChương V0,076tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V0,076tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,297100m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V24,265m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,409m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,88m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V55,292m2
41Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V12,132m2
42Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V25,316m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V4,664m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V5,76m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V96,08m
46Láng granitô cầu thangChương V2,34m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V25,316m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,368m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,676m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,032tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,48m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,48m2
53Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V3,36m2
54Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V1,92m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V4,48m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V32m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V40m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V70m
59Nối ống ghen nhựaChương V22cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
61Mặt ổ cắm đôiChương V5cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
64Hạt công tắc 1 chiềuChương V3hạt
65Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V7cái
66Tủ điện phòngChương V1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tườngChương V2bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V2bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,07100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V6cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,245m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,462m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,521m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,745m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V50,7m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,21tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,21tấn
12Bu lông liên kết M16x435Chương V20bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,086tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,086tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,224tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,536m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,53100m2
19Tôn ốp góc khổ 600Chương V13m
20Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V13md
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,05100m
24Đai kẹp neo ốngChương V2bộ
D HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V3,191m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,011100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,068100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,131tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,745m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,077100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,415tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,18tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,426m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,524m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,28m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V40,24m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,28m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,025tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,025tấn
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,113tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21m2
19Bánh xe cánh cổngChương V2cái
20Then cài cổngChương V1cái
21Biển tên cổng + chữ tên trạm y tế, chi tiết theo bản vẽChương V3,36m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,558100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,186100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,372100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,39100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,682m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V55,584m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V31,548m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,78100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,584m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,25tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,225tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,592100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V8,071m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,147tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,539tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V44,444m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V17,511m3
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V176,379m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V573,96m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V181,588m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V931,927m2
22Gia công lan canChương V0,733tấn
23Lắp dựng lan can sắtChương V66,062m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,062m2
25Vòng tròn, mũi mác thépChương V624cái
F HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,383100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V187,001m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.137,2m2
G HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V1,002m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,002m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,003100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,006100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,03m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240Chương V14,711m2
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IChương V6,468m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,022100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V4,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,924m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,443m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,286tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,126tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,041100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,06100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,009100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,102m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,8m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,528m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,528m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,114m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V49,442m2
17Ngâm nước XM chống thấm bểChương V13,664m3
18Vật liệu lọc nướcChương V1khoản
I HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,084100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V24,08100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,144100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,391100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,69100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V4,885m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,902m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V26,051m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,05m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,916tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,155tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,877tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,005tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,939100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,47100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,008100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,408m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,28m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,18m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V47,18m2
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V25,92m
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V56,28m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,89m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V42m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V47,18m2
27Ngâm nước XM chống thấm bểChương V53,836m3
28Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,401m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,225m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,088100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,057100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,107100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,094tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,165tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,821m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,447m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,21m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,772m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,548m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,08m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V10,7m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V5,198m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,202m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V14,826m2
24Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V12,202m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,982m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,328m2
27Cửa đi bằng lưới inox khung thép hộp 40x40x3(Chi tiết theo BVTK)Chương V2,64m2
28Cửa sổ bằng lưới inox 10x10 khung V30x30x3(Chi tiết theo BVTK)Chương V2,7m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,54m2
30Khóa cửaChương V1bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
34Đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V35m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V65m
40Hộp điện 6 moduleChương V1hộp
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V1cái
44Cầu chắn rác D76Chương V1cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,04100m
47Đai kẹp ống các loạiChương V2bộ
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V1cái
K HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng, đất cấp IChương V2,12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,777m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,013100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,471m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,315m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,268m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,878m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,728m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,044100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,069m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,908m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V5,017m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,908m2
17Bulông 4M16x450Chương V16cái
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,049tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,049tấn
20Gia công xà gồ thépChương V0,055tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,55tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,032tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,032tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,541m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,112100m2
L HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,432m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,351m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,352m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,715m2
M HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,059100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,904m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,059100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,53100m
5Lắp đặt ống nhựa PRR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,08100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V3cái
8Rắc co D32Chương V4cái
9Rắc co D40Chương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V2cái
12Rọ hútChương V2cái
13Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngChương V50m
14Bơm SH 1.5HP, Q=5m3/H, H=20mChương V2cái
15Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,191100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,397100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,794100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,358m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,342100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,074m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V34,442m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V156,554m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V45,6m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V9,576m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V4,195100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,996tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1141 cấu kiện
28Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,058100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,038100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,339m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,677m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,832m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,154m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V2m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,415m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,028tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
40Ống UPVC CLASS2, đường kính D140mmChương V0,77100m
41Đầu nối thẳng, đường kính D140mmChương V14cái
42Cút nhựa 90 độ UPVC, đường kính D140mmChương V3cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,51100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,289100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,283100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,221100m3
47Tủ điện tổng KT 800x600x200Chương V1hộp
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V45m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V120m
55Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V6m
56Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V120m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V40m
58Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V0,5100m
59Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V1,7100m
60Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
61Thép dẹt 40x4Chương V6m
62Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V3bộ
63Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V3,3m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,92m3
69Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
70Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V3m
71Khung móng cột M24x30x30x675Chương V3cái
72Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V3cột
73Đèn chiếu sáng, đèn Led 100W có choáChương V5bộ
74Lắp bảng điện cửa cộtChương V3bảng
N HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V25,316100m3
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V10,004m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V2,376m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V2,376m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V7,028m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V36,416m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V43,444m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,824m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,61m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V5,434m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V51,78m2
11Tháo hệ thống điện cũChương V2công
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V114,018m2
13Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V2,5tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V25,693m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V68,949m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,381100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V120,335m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V44,52m2
19Tháo hệ thống điện cũChương V2công
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V165,77m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V3,5tấn
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V23,313m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V34,421m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,388100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V96,534m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V10,32m2
27Tháo hệ thống điện cũChương V2công
28Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V84,861m2
29Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V2,5tấn
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V13,402m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,129100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V26,302m3
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V16,215m2
34Tháo hệ thống điện cũChương V2công
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,261m3
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V15,303m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7,975100m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V28,539m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Ô tô tải có cần cầu ≥ 6 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
3 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≤ 80L, Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->