Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836437-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220836350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 08:25:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,653,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô Tô
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường nối từ nhà văn hóa thôn Rào Đá đi khu di tích núi Thần Đinh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH đầu tư xây dựng Phan Cao. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/06/2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Ông: Trương Ngọc Quý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên. Phó Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V5,72100m3
2Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,43100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V23,1100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V4,18100m3
5Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỷ thuật theo chương V5,26100m2
6Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V5,72100m3
7Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,43100m3
8Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V30,96100m3
B Mặt đường
1Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 27 kmMô tả kỷ thuật theo chương V1,39100 tấn
2Rải thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỷ thuật theo chương V836,4m2
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V8,36100m2
4Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,25100m3
5Làm móng đường CPĐD loại II, lớp dưới dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,25100m3
6Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,49m3
7Ván khuôn đan rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,17100m2
8Bê tông bó vỉa DPC M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V10,08m3
9Bê tông đệm M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,36m3
10Ván khuôn bó vỉa DPCMô tả kỷ thuật theo chương V1,361100m2
11Lắp đặt bó vỉa DPCMô tả kỷ thuật theo chương V168cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
D Cống dọc, cống ngang
1Lắp đặt ống cống D400C, đoạn ống dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V3Đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D400C, đoạn ống dài 4mMô tả kỷ thuật theo chương V4Đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V1Đoạn ống
4Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 2mMô tả kỷ thuật theo chương V6Đoạn ống
5Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 4mMô tả kỷ thuật theo chương V26Đoạn ống
6Lắp đặt ống cống D800C, đoạn ống dài 2mMô tả kỷ thuật theo chương V2Đoạn ống
7Lắp đặt ống cống D800C, đoạn ống dài 4mMô tả kỷ thuật theo chương V3Đoạn ống
8Nối ống cống cống bê tông D400 bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V4Mối nối
9Nối ống cống cống bê tông D600 bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V27Mối nối
10Nối ống cống cống bê tông D800 bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V4Mối nối
11Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V39,68m3
12Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V15,17m3
13Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,63100m2
14Đào đất hố móng đất cấp II bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V2,98100m3
15Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V2,75100m3
16Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V2,98100m3
17Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V3,11100m3
18Xây gạch thẻ chờ vị trí đấu nối VXM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V1,29m2
E Hố ga, hố thu nước
1Bê tông thành hố ga M250,đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỷ thuật theo chương V10,12m3
2Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,57m3
3Ván khuôn thành hố gaMô tả kỷ thuật theo chương V1,24100m2
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỷ thuật theo chương V0,13100m2
5Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,98m3
6C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 12,5TMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
7C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 25TMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Cốt thép hố ga DMô tả kỷ thuật theo chương V0,35tấn
9Cốt thép hố ga 10Mô tả kỷ thuật theo chương V0,81tấn
10Đào đất hố móng đất cấp II bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,47100m3
11Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,31100m3
12Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,47100m3
13Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V0,35100m3
F Cửa thu
1Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6m3
2Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,19m3
3Ván khuôn cửa thuMô tả kỷ thuật theo chương V0,07100m2
4Cốt thép cửa thu DMô tả kỷ thuật theo chương V0,05tấn
5C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùiMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
6C/c, lắp đặt Lưới chắn rác bằng VL Composite tải trọng 12,5TMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
G Hoàn trả mặt đường BTXM
1Mặt đường BTXM M300 đá 2x4cm, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,7m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,02100m2
3Lót 1 lớp bạtMô tả kỷ thuật theo chương V15m2
4Làm móng đường CPĐD loại II, lớp dưới dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,02100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V0,05100m3
6Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỷ thuật theo chương V2,7m3
7Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,03100m3
8Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V0,05100m3
H Cống hộp (0,5x0,5)m
1Bê tông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,8m3
2Cốt thép ống buy DMô tả kỷ thuật theo chương V0,39tấn
3Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,11m3
4Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V1,55m3
5Lắp đặt cống hộp đơn (0,5x0,5)m, đoạn dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V191 đoạn ống
6Nối ống cống hộp đơn (0.5x0.5)m bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V18Mối nối
7Ván khuôn ống cống đúc sẳnMô tả kỷ thuật theo chương V0,89100m2
8BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,25m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,17m3
10Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V0,06m3
11BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,25m3
12Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,17m3
13Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V0,06m3
I Hạng mục khác
1Đào đất hố móng đất cấp II bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,23100m3
2Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15100m3
3Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,08100m2
4Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1100m2
5Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỷ thuật theo chương V3,26m3
6Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,03100m3
7Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,23100m3
8Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V0,16100m3
J Trồng cây xanh
1Trồng cây hoa giấy có hoa cao 40cmMô tả kỷ thuật theo chương V15Cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồnMô tả kỷ thuật theo chương V15Cây
3Duy trì cây bóng mát mới trồng từ 90 ngày đến 180 ngàyMô tả kỷ thuật theo chương V15Cây
4Trồng cỏ 3 láMô tả kỷ thuật theo chương V4,68100m2
5Tưới nước thảm cỏ trong 30 ngày (30 lần)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,68100m2/lần
K Điện chiếu sáng
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,202100m3
2Đắp cát mịn đường cáp ngầmMô tả kỷ thuật theo chương V6,868m3
3Đắp đất tận dụng nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V13,332m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6235m3
5Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - D63Mô tả kỷ thuật theo chương V11m
L LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0865100 m
2Lắp đặt dây cáp ngầm - 4x10mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V119,53m
3Lắp đạt dây cáp ngầm 3x16+1x10mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V5m
4Lắp đặt dây đồng trần M10Mô tả kỷ thuật theo chương V108m
5Lắp đặt đầu cốt ép M10Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - dây điện 2x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V1100m
M LẮP ĐẶT CỘT ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,8m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đàoMô tả kỷ thuật theo chương V1,6m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,738m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,1384100m2
6Khung móng thép gồm cả ốc mũ mạ kẽm M24X675Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỷ thuật theo chương V4cột
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỷ thuật theo chương V4cột
9Lắp Cần đèn đôi cao 2m, vươn xa 1,5mx3mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cần đèn
10Bulong M8x30Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt đèn LED cao áp công suất 120WMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt automat 1P/5A - ClipsallMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Lắp bảng điện cửa cột Bakelit 200x80x10Mô tả kỷ thuật theo chương V4bảng
14Lắp đặt cầu đấu dây 4x60AMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
15Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
16Trám vữa chân cột điệnMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
N TỦ ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,36m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đàoMô tả kỷ thuật theo chương V0,12m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V0,06m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4158m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,029100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,003tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0041tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III - chôn cọc tiếp địaMô tả kỷ thuật theo chương V3,75m3
9Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V4cọc
10Lấp đất cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V3,75m3
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỷ thuật theo chương V8,6m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỷ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Ô Tô 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Máy trộn bê tông 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Ô tô rải nhựa đường Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->