Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 08:25:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô Tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Đường nối từ nhà văn hóa thôn Rào Đá đi khu di tích núi Thần Đinh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/06/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Ông: Trương Ngọc Quý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên. Phó Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,72 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,18 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,26 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,72 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,96 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 27 km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,39 | 100 tấn |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 836,4 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,36 | 100m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại II, lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa DPC M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa DPC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,361 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa DPC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 168 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| D | Cống dọc, cống ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D400C, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D400C, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | Đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800C, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống D800C, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Đoạn ống |
| 8 | Nối ống cống cống bê tông D400 bằng PP xảm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Mối nối |
| 9 | Nối ống cống cống bê tông D600 bằng PP xảm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | Mối nối |
| 10 | Nối ống cống cống bê tông D800 bằng PP xảm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Mối nối |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,68 | m3 |
| 12 | Đệm đá dăm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,75 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,11 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ chờ vị trí đấu nối VXM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| E | Hố ga, hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông thành hố ga M250,đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 12,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 25T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 9 | Cốt thép hố ga 10| Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,81 | tấn | |
| 10 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| F | Cửa thu | |||
| 1 | Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cửa thu D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | C/c, lắp đặt Lưới chắn rác bằng VL Composite tải trọng 12,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | Hoàn trả mặt đường BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 2x4cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại II, lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| H | Cống hộp (0,5x0,5)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống buy D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn (0,5x0,5)m, đoạn dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống hộp đơn (0.5x0.5)m bằng PP xảm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | Mối nối |
| 7 | Ván khuôn ống cống đúc sẳn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 8 | BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 10 | Đệm đá dăm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 13 | Đệm đá dăm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| J | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây hoa giấy có hoa cao 40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng từ 90 ngày đến 180 ngày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 4 | Trồng cỏ 3 lá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ trong 30 ngày (30 lần) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2/lần |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mịn đường cáp ngầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,332 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6235 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - D63 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | m |
| L | LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0865 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp ngầm - 4x10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 119,53 | m |
| 3 | Lắp đạt dây cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu cốt ép M10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| M | LẮP ĐẶT CỘT ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 6 | Khung móng thép gồm cả ốc mũ mạ kẽm M24X675 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Lắp Cần đèn đôi cao 2m, vươn xa 1,5mx3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 10 | Bulong M8x30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED cao áp công suất 120W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt automat 1P/5A - Clipsall | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột Bakelit 200x80x10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu dây 4x60A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Trám vữa chân cột điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III - chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 9 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 10 | Lấp đất cọc chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 2 | Máy lu | 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy ủi | 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Ô Tô | 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Ô tô rải nhựa đường | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi