Gói thầu: Thi công xây dựng cầu, đường dẫn đầu cầu và hệ thống điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838055-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng cầu, đường dẫn đầu cầu và hệ thống điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220837838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 07:54:00 đến ngày 2022-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,307,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >=12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy nén khí diezel >=600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
6-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường >=190CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tự hành >=25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
17-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 7
20-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
22-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >=16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
26-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
28-Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=63 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
29-Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
30-cầu trục lao dầm K33-60
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
31-Cổng trục - sức nâng: >=60T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy đầm cạnh 1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
33-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: >=50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
34-Kích nâng - sức nâng: >=250 t
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
35-Kích nâng - sức nâng: >=500 t
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
36-Pa lăng xích >=3T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
37-Tời điện >=5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
38-Máy cắt cáp 10kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
39-Máy bơm nước điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
40-Máy luồn cáp 15kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
41-Máy bơm vữa 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
42-Búa rung - công suất: 170,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
43-Máy khoan xoay 200KNm÷300KNm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
44-Máy khoan xoay 80KNm÷125KNm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
45-Máy bơm dung dịch 200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
46-Máy trộn dung dịch - dung tích: 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
47-Máy sàng lọc 100m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
48-Bộ thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cầu, đường dẫn đầu cầu và hệ thống điện chiếu sáng
Xây dựng cầu Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 Mã số thuế: 5800343502
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 308 - mã số thuế: 0400541187


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 Mã số thuế: 5800343502


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 Mã số thuế: 5800343502
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LỚP PHỦ MẶT CẦU THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn công suất 120T/h1,75100 tấn
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung1,75100 tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T1,75100 tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T1,75100 tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm10,51100 m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m210,51100 m2
7Quét lớp phòng nước racond #71.050,8m2
B BẢN MẶT CẦU THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Bê tông bản mặt cầu M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)294,29m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h298,7m3
3Ván khuôn bản mặt cầu2,34100 m2
4Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm0,41tấn
5Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm45,91tấn
C BẢN VÁN KHUÔN THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Bê tông tấm đan bản mặt cầu M250 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)49,75m3
2Ván khuôn đúc sẵn1,3100 m2
3SXLD cốt thép tấm đan đường kính 0,19tấn
4SXLD cốt thép tấm đan đường kính 9,43tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy264cái
D BẢN LIÊN TỤC NHIỆT THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt, ĐK ≤10mm0,05tấn
2Lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt, ĐK ≤18mm2,77tấn
3Lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt, ĐK >18mm2,16tấn
4Tấm đệm đàn hồi dày 2cm55,35m2
E KHE CO GIÃN THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau16,6m
2Vữa xi măng không co ngót2,49m3
3Ván khuôn khe co giãn0,06100 m2
4Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm0,63tấn
5SXLD thép tấm inox0,21tấn
6Bu lông M12192cái
F GỐI CẦU THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Gia công cấu kiện thép bản2,07tấn
2Gia công cấu kiện thép tấm không gỉ0,17tấn
3Lắp đặt gối cầu cao su KT(400x450x78)mm - Gối cố định4cái
4Lắp đặt gối cầu cao su KT(400x450x78)mm - Gối di động28cái
5Bu lông M12128cái
6Vữa xi măng không co ngót0,62m3
G GỜ LAN CAN-LAN CAN TAY VỊN THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Gia công kết cấu thép lan can tay vịn mạ kẽm9,15tấn
2Lắp đặt lan can tay vịn mạ kẽm9,15tấn
3Bê tông gờ lan can M350 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)71,18m3
4Ván khuôn đổ tại chỗ4,35100 m2
5SXLD cốt thép gờ lan can đường kính 11,29tấn
6Bu lông M201.056cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm2,84100m
H ỐNG THOÁT NƯỚC THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp đặt ống gang, nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm0,128100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm0,51100m
3Lắp đặt nắp đậy chắc rác32cái
4Gia công cấu kiện thép định vị0,17tấn
5Bu lông M1664cái
6Bu lông M12128cái
I DẦM CHỦ THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Bê tông dầm I33 M450 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)385,95m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h391,74m3
3Lắp đặt neo cáp dự ứng lực160đầu neo
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau25,84tấn
5Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL, ĐK 65/72mm2.618,53m
6Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp8,69m3
7SXLD cốt thép dầm cầu đường kính 2,28tấn
8SXLD cốt thép dầm cầu đường kính 69,83tấn
9SXLD cốt thép dầm cầu đường kính > 18mm0,58tấn
10Gia công cấu kiện thép tấm KT(500x550x10)mm0,69tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ I2.500,68m2
J DẦM NGANG THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Bê tông dầm ngang M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)38,3m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h38,88m3
3SXLD cốt thép dầm ngang đường kính 3,87tấn
4SXLD cốt thép dầm ngang đường kính > 18mm0,43tấn
5Ván khuôn dầm ngang3,01100 m2
K Ụ NEO ĐẦM VÀ ĐÁ KÊ GỐI THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1SXLD cốt thép ụ neo đường kính 0,19tấn
2SXLD cốt thép ụ neo đường kính 0,57tấn
3SXLD cốt thép ụ neo đường kính >18mm0,13tấn
4Bê tông ụ chống xô M350 đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)2,49m3
5Ván khuôn ụ chống xô0,19m2
6Thép ống đen D/d =130/124 L=420mm0,12tấn
7Thép ống đen D/d =42/36 L=330mm0,004tấn
8Thép ống đen D/d =42/36 L=330mm0,05tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép ống0,17tấn
10Tạm tính vữa không co ngót (chốt neo) Sikadur 7310,15m3
11Tấm đệm đàn hồi dày 1cm6,4m2
L BỆ ĐỠ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1SXLD cốt thép bệ đỡ cột đèn đường kính 0,02tấn
2SXLD cốt thép bệ đỡ cột đèn đường kính 0,22tấn
3Bê tông bệ đỡ cột đèn M350 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)1,98m3
4Ván khuôn đổ tại chỗ0,11100 m2
M MỐ CẦU M1 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1SXLD cốt thép mố cầu đường kính 5,9tấn
2SXLD cốt thép mố cầu đường kính >18mm5,82tấn
3Bê tông tường mố M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)88,82m3
4Ván khuôn thân mố cầu2,31100 m2
5Bê tông bệ mố M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)107,41m3
6Ván khuôn bệ mố cầu0,6100 m2
7Bê tông đệm M150 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)5,31m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h199,17m3
9Quét nhựa đường chống thấm sau mố94,25m2
10Tạm tính vữa không co ngót (chốt neo) Sikadur 7310,15m3
N MỐ CẦU M2 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1SXLD cốt thép mố cầu đường kính 5,9tấn
2SXLD cốt thép mố cầu đường kính >18mm5,82tấn
3Bê tông tường mố M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)88,82m3
4Ván khuôn thân mố cầu2,31100 m2
5Bê tông bệ mố M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)107,41m3
6Ván khuôn bệ mố cầu0,6100 m2
7Bê tông đệm M150 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)5,31m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h199,17m3
9Quét nhựa đường chống thấm sau mố94,25m2
10Tạm tính vữa không co ngót (chốt neo) Sikadur 7310,15m3
O BẢN DẪN ĐẦU CẦU THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1SXLD cốt thép bản dẫn đầu cầu đường kính 0,02tấn
2SXLD cốt thép bản dẫn đầu cầu đường kính 4,51tấn
3SXLD cốt thép bản dẫn đầu cầu đường kính >18mm0,04tấn
4Bê tông bản dẫn đầu cầu M300 đá 2x4 (độ sụt 6-8cm)29,18m3
5Ván khuôn đổ tại chỗ0,2100 m2
6Bitum0,07m3
7Bê tông đệm M150 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)8,96m3
P TRỤ CẦU T1 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1SXLD cốt thép trụ cầu đường kính 4,62tấn
2SXLD cốt thép trụ cầu đường kính >18mm13,07tấn
3Bê tông bệ trụ M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)95,41m3
4Ván khuôn bệ trụ cầu0,56100 m2
5Bê tông đệm M150 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)4,69m3
6Bê tông thân trụ M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)44,41m3
7Ván khuôn thân trụ cầu0,78100 m2
8Bê tông xà mũ trụ M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)25,08m3
9Ván khuôn xà mũ trụ cầu0,52100 m2
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h167,38m3
Q TRỤ CẦU T2 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1SXLD cốt thép trụ cầu đường kính 4,92tấn
2SXLD cốt thép trụ cầu đường kính >18mm14,18tấn
3Bê tông bệ trụ M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)95,41m3
4Ván khuôn bệ trụ cầu0,56100 m2
5Bê tông đệm M150 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)4,69m3
6Bê tông thân trụ M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)59,33m3
7Ván khuôn thân trụ cầu1,02100 m2
8Bê tông xà mũ trụ M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)25,08m3
9Ván khuôn xà mũ trụ cầu0,52100 m2
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h182,51m3
R TRỤ CẦU T3 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1SXLD cốt thép trụ cầu đường kính 4,74tấn
2SXLD cốt thép trụ cầu đường kính >18mm13,51tấn
3Bê tông bệ trụ M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)95,41m3
4Ván khuôn bệ trụ cầu0,56100 m2
5Bê tông đệm M150 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)4,69m3
6Bê tông thân trụ M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)50,38m3
7Ván khuôn thân trụ cầu0,88100 m2
8Bê tông xà mũ trụ M350 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)25,08m3
9Ván khuôn xà mũ trụ cầu0,52100 m2
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h173,43m3
S CỌC KHOAN NHỒI MỐ M1, D1000, L=20m (Thi công trên cạn) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mm0,99tấn
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm0,14tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm9,17tấn
4Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm2,21100m
5Nút đậy ống D60 dày 3mm20cái
6Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm1,07100m
7Nút đậy ống D120 dày 3mm10cái
8Bu lông U-M12330cái
9SXLD thép tấm0,22tấn
10Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm0,02100m
11Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm0,008100m
12Bê tông cọc khoan nhồi D1000 M350 đá 1x2 trên cạn (độ sụt 18-22cm)81,55m3
13Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h89,7m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn3,85m3
15Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi1,37m3
16Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH: 1,17%*15ngày/30ngày+3,5%*5 lần LD,TD)0,69tấn
17Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp sét trạng thái ít dẻo, dẻo chảy )4,34m
18Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa mạnh, vừa - Lớp 4A, đá cấp IV)94m
19Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa vừa, nhẹ - Lớp 4B, đá cấp III)11,66m
20Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn78,54m3
T CỌC KHOAN NHỒI MỐ M2, D1000, L=23m (Thi công trên cạn)
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mm1,09tấn
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm0,16tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm10,44tấn
4Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm2,51100m
5Nút đậy ống D60 dày 3mm20cái
6Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm1,22100m
7Nút đậy ống D120 dày 3mm10cái
8Bu lông U-M12660cái
9SXLD thép tấm0,43tấn
10Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm0,03100m
11Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm0,015100m
12Bê tông cọc khoan nhồi D1000 M350 đá 1x2 trên cạn (độ sụt 18-22cm)93,11m3
13Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h102,42m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn3,85m3
15Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi1,57m3
16Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH: 1,17%*15ngày/30ngày+3,5%*5 lần LD,TD)0,69tấn
17Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp cát sét, trạng thái ít dẻo, dẻo cứng, nửa cứng )24,94m
18Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa mạnh, vừa - Lớp 4A, đá cấp IV)87,5m
19Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa vừa, nhẹ - Lớp 4B, đá cấp III)2,56m
20Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp cát sét, trạng thái ít dẻo, nửa cứng )10m
21Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn90,32m3
U CỌC KHOAN NHỒI TRỤ T1, D1000, L=23m (Thi công trên cạn) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mm1,09tấn
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm0,16tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm10,44tấn
4Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm2,51100m
5Nút đậy ống D60 dày 3mm20cái
6Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm1,22100m
7Nút đậy ống D120 dày 3mm10cái
8Bu lông U-M12660cái
9SXLD thép tấm0,43tấn
10Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm0,03100m
11Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm0,002100m
12Bê tông cọc khoan nhồi D1000 M350 đá 1x2 trên cạn (độ sụt 18-22cm)93,11m3
13Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h102,42m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn3,85m3
15Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi1,57m3
16Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH: 1,17%*15ngày/30ngày+3,5%*5 lần LD,TD)0,69tấn
17Khoan vào đất, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp cát hạt thô kết cấu chặt vừa)2,87m
18Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa mạnh, vừa - Lớp 4A, đá cấp IV)106,5m
19Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa vừa, nhẹ - Lớp 4B, đá cấp III)15,63m
20Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn90,32m3
V CỌC KHOAN NHỒI TRỤ T2, D1000, L=19m (Thi công trên cạn) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mm0,96tấn
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm0,29tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm8,84tấn
4Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm2,58100m
5Nút đậy ống D60 dày 3mm20cái
6Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm1,25100m
7Nút đậy ống D120 dày 3mm10cái
8Bu lông U-M12330cái
9SXLD thép tấm0,22tấn
10Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm0,015100m
11Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm0,008100m
12Bê tông cọc khoan nhồi D1000 M350 đá 1x2 trên cạn (độ sụt 18-22cm)77,7m3
13Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h85,46m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn3,85m3
15Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi1,3m3
16Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH: 1,17%*15ngày/30ngày+3,5%*5 lần LD,TD)0,69tấn
17Khoan vào đất, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đất K90 tạo mặt bằng thi công)22,5m
18Khoan vào đất, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp cát hạt thô kết cấu chặt vừa)22,5m
19Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa mạnh, vừa - Lớp 4A, đá cấp IV)80m
20Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa vừa, nhẹ - Lớp 4B, đá cấp III)8,74m
21Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn74,61m3
W CỌC KHOAN NHỒI TRỤ T3, D1000, L=34m (Thi công trên cạn) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mm1,46tấn
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm0,3tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm14,72tấn
4Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm3,96100m
5Nút đậy ống D60 dày 3mm20cái
6Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm1,94100m
7Nút đậy ống D120 dày 3mm10cái
8Bu lông U-M12990cái
9SXLD thép tấm0,65tấn
10Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50/54mm0,03100m
11Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100/114mm0,015100m
12Bê tông cọc khoan nhồi D1000 M350 đá 1x2 trên cạn (độ sụt 18-22cm)135,49m3
13Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h149,04m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn3,85m3
15Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi2,31m3
16Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH: 1,17%*15ngày/30ngày+3,5%*5 lần LD,TD)0,69tấn
17Khoan vào đất, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đất K90 tạo mặt bằng thi công)18,1m
18Khoan vào đất, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp cát hạt thô kết cấu chặt vừa)10,5m
19Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa mạnh, vừa - Lớp 4A, đá cấp IV)145,5m
20Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (qua lớp đá phong hóa vừa, nhẹ - Lớp 4B, đá cấp III)14,38m
21Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn133,52m3
X KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm211 mặt cắt siêu âm/ 1 lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan fi > 80mm1cọc
Y GIA CỐ TỨ NÓN MỐ M1 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,02100 m3
2Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)11,35m3
3Đá dăm đệm7,57m3
Z GIA CỐ CHÂN KHAY MỐ M1 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,63100 m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,48100 m3
3Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)12,44m3
4Đá dăm đệm2,07m3
AA BẬC THANG CÔNG VỤ MỐ M1 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)2,93m3
2Đá dăm đệm1,17m3
AB ỐNG THOÁT NƯỚC- TẦNG LỌC NGƯỢC MỐ M1 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm0,1100m
2Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,5m3
3Vải địa kỹ thuật không dệt0,06100m2
4Đất sét luyện dẻo0,3m3
AC ỐNG THOÁT NƯỚC TRONG LÒNG MỐ M1 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm0,04100m
3Đất sét luyện dẻo0,68m3
4Vải địa kỹ thuật không dệt0,017100m2
AD NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG TRÊN MỐ (KHỐI LƯỢNG TÍNH ĐẾN ĐUÔI MỐ M1) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đắp đất chọn lọc)6,44100 m3
2Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn công suất 120T/h0,06100 tấn
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung0,06100 tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T0,06100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T0,06100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,36100 m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1lít/m20,36100 m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,06100 m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,06100 m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,135100 m3
AE GIA CỐ TỨ NÓN MỐ M2 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,05100 m3
2Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)11,24m3
3Đá dăm đệm7,49m3
AF GIA CỐ CHÂN KHAY MỐ M2 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,64100 m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,49100 m3
3Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)12,59m3
4Đá dăm đệm2,1m3
AG BẬC THANG CÔNG VỤ MỐ M2 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)2,85m3
2Đá dăm đệm1,14m3
AH ỐNG THOÁT NƯỚC- TẦNG LỌC NGƯỢC MỐ M2 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm0,1100m
2Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,5m3
3Vải địa kỹ thuật không dệt0,057100m2
4Đất sét luyện dẻo0,3m3
AI ỐNG THOÁT NƯỚC TRONG LÒNG MỐ M2 THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm0,04100m
3Thi công tầng lọc đá dăm 4x61,79m3
4Đất sét luyện dẻo0,68m3
5Vải địa kỹ thuật không dệt0,017100m2
AJ NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG TRÊN MỐ (KHỐI LƯỢNG TÍNH ĐẾN ĐUÔI MỐ M2) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp đất chọn lọc)6,44100 m3
2Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn công suất 120T/h0,06100 tấn
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung0,06100 tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T0,06100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T0,06100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,36100 m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1lít/m20,36100 m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,065100 m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,065100 m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,135100 m3
AK TẤM CHẮN ĐẤT BTCT GIA CỐ TỨ NÓN MỐ THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1SXLD cốt thép tấm đan đường kính 0,094tấn
2Bê tông tấm đan M200 đá 1 x 21,269m3
3Ván khuôn đúc sẵn0,038100 m2
AL THI CÔNG MỐ (Công tác đất mố M1, M2) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đào nền bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II18,13100 m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV1,37100m3
3Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93,2100 m3
AM ĐÀ GIÁO THI CÔNG MỐ M1 (Thời gian thi công 21 ngày) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình cột chống
(KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)
4,05tấn
2Khấu hao thép hình hệ giằng(KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)6,98tấn
3Gia công hệ khung dàn6,98tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,02tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,02tấn
AN ĐÀ GIÁO THI CÔNG MỐ M1 (Thời gian thi công 21 ngày - luân chuyển từ mố M1) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình cột chống
(KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)
4,05tấn
2Khấu hao thép hình hệ giằng(KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)6,98tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,02tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,02tấn
AO THI CÔNG TRỤ T1 (Công tác đất) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đào nền bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II17,29100 m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV1,27100m3
3Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,952,07100 m3
AP ĐÀ GIÁO THI CÔNG CHÂN TRỤ (Thời gian thi công 21 ngày) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình cột chống I400x150x15,5, L=10,3m thi công thân trụ (KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)3,68tấn
2Khấu hao thép hình hệ khung giằng H200x200x8x12, thi công trụ (KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)3,49tấn
3Gia công hệ khung dàn3,49tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,18tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,18tấn
AQ ĐÀ GIÁO THI CÔNG XÀ MŨ TRỤ (Thời gian thi công 7 ngày) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình thi công xà mũ trụ
(KH: 1,5%*7ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)
5,33tấn
2Gia công hệ khung dàn5,33tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,33tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,33tấn
AR THI CÔNG TRỤ T2 (Công tác đất) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đào nền bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II7,74100 m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,07100 m3
AS KHUNG VÂY THI CÔNG TRỤ T2 (Thời gian thi công 40 ngày)
1Khấu hao cọc larsen IV - L=10m, thi công khung vây trụ T2
(KH: 1,17%*40ngày/30ngày+3,5%*1 lần LD,TD)
66,51tấn
2Khấu hao thép hình, thi công khung vây trụ T2(KH: 1,5%*40ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)14,93tấn
3Khấu hao thép tấm, thi công khung vây trụ T2(KH: 1,5%*40ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)1,57tấn
4Bu lông D20168cái
5Thép hình, thi công khung vây trụ T2 (để lại)7,47tấn
6Thép tấm, thi công khung vây trụ T2 (để lại)0,52tấn
7Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤12m-đất cấp II (Phần ngập đất)598m
8Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤12m-đất cấp II (Phần không ngập đất)276m
9Nhổ cọc ván thép larsen IV ở trên cạn bằng búa rung 170kW (Phần ngập đất)598m
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn24,49tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn16,5tấn
12Bê tông bịt đáy M200 đá 1x2 (độ sụt 14-17cm)94,05m3
13Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h95,93m3
AT HỆ ĐÀ GIÁO THI CÔNG THÂN TRỤ T2 (Thời gian thi công 21 ngày) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình I400x150x15,5, L=11,5m thi công thân trụ (KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)4,55tấn
2Khấu hao thép hình hệ khung giằng H200x200x8x12, thi công trụ (KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)4,37tấn
3Gia công hệ khung dàn4,37tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn8,92tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn8,92tấn
AU ĐÀ GIÁO THI CÔNG XÀ MŨ TRỤ T2 (Thời gian thi công 7 ngày) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình thi công xà mũ trụ
(KH: 1,5%*7ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)
5,33tấn
2Gia công hệ khung dàn5,33tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,33tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,33tấn
AV THI CÔNG TRỤ T3 (Công tác đất) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đào nền bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II4,18100 m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV0,76100m3
3Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,78100 m3
AW KHUNG VÂY THI CÔNG TRỤ T3 (Thời gian thi công 40 ngày- luân chuyển từ trụ T2) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao cọc larsen IV - L=6.5m, thi công khung vây trụ T3
(KH: 1,17%*40ngày/30ngày+3,5%*1 lần LD,TD)
45,51tấn
2Khấu hao thép hình, thi công khung vây trụ T3(KH: 1,5%*40ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)14,93tấn
3Khấu hao thép tấm, thi công khung vây trụ T3(KH: 1,5%*40ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)1,57tấn
4Bu lông D20168cái
5Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤12m-đất cấp II (Phần ngập đất)355,12m
6Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤12m-đất cấp II (Phần không ngập đất)242,88m
7Nhổ cọc ván thép larsen IV ở trên cạn bằng búa rung 170kW (Phần ngập đất)355,12m
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn16,5tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn16,5tấn
AX HỆ ĐÀ GIÁO THI CÔNG THÂN TRỤ T3 (Thời gian thi công 21 ngày - luân chuyển từ trụ T2) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình cột chống I400x150x15,5, L=10,3m thi công thân trụ (KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)4,08tấn
2Khấu hao thép hình hệ khung giằng H200x200x8x12, thi công trụ (KH: 1,5%*21ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)3,49tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,57tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,57tấn
AY ĐÀ GIÁO THI CÔNG XÀ MŨ TRỤ T3 (Thời gian thi công 7 ngày - luân chuyển từ trụ T2) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình thi công xà mũ trụ
(KH: 1,5%*7ngày/30ngày+5%*1 lần LD,TD)
5,33tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,33tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,33tấn
AZ THI CÔNG DẦM THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L=33m161 dầm
2Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L=33m vào bãi chứa dầm (50m)161dầm/50m
3Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L=33m từ bãi chứa đến mố cầu (100m)161dầm/100m
4Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm L=33m161 dầm
BA THI CÔNG DẦM NGANG (THỜI GIAN THI CÔNG 40 NGÀY) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình hệ đỡ ván khuôn thi công dầm ngang (KH: 1,5%*40ngày/30ngày+5%*8 lần LD,TD)1,24tấn
2Khấu hao thép hình sàn công tác thi công dầm ngang (KH: 1,5%*40ngày/30ngày+5%*8 lần LD,TD)2,13tấn
3Gia công hệ khung dàn3,37tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn26,96tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn26,96tấn
BB THI CÔNG BẢN MẶT CẦU, LAN CAN (THỜI GIAN THI CÔNG 40 NGÀY) THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Khấu hao thép hình hệ đỡ ván khuôn thi công bản mặt cầu (KH: 1,5%*40ngày/30ngày+5%*4 lần LD,TD)2,72tấn
2Khấu hao thép hình đà giáo thi công bản mặt cầu (KH: 1,5%*40ngày/30ngày+5%*4 lần LD,TD)3,78tấn
3Gia công hệ khung dàn6,5tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn26,01tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn26,01tấn
BC BỆ ĐÚC VÀ BÃI CHỨA DẦM THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Bê tông bệ đúc dầm M200 đá 2x4 (độ sụt 6-8cm)17,85m3
2Ván khuôn đổ tại chỗ0,22100 m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,08100 m3
4Bê tông bãi chứa dầm M200 đá 2x4 (độ sụt 6-8cm)25,25m3
5Ván khuôn đổ tại chỗ0,22100 m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,14100 m3
7SXLD cốt thép D100,39tấn
8Tà vẹt gỗ (15x20x220)cm0,81m3
9Thanh ray P43560,35kg
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép43,1m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV0,65100 m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp IV0,65100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4,0Km) đi đổ thải, đất cấp IV0,65100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km) đi đổ thải, đất cấp IV0,65100m3
BD ĐƯỜNG CÔNG VỤ THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đào nền đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I3,95100 m3
2Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II0,8100 m3
3Đào nền bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II54,12100 m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II1,06100 m3
5Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II1,53100 m3
6Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,916,81100 m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp I3,95100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4Km) đi đổ thải, đất cấp I3,95100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km) đi đổ thải, đất cấp I3,95100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,77100 m3
11Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,110cọc
12Bê tông M150 đá 2x4 (độ sụt 6-8cm)0,55m3
13Tấm phản quang0,84m2
14Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,911,06100 m3
BE MẶT BẰNG BÃI CÔNG TRƯỜNG THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,58100 m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV33,22100 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp IV33,22100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4,0Km) đi đổ thải, đất cấp IV33,22100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km) đi đổ thải, đất cấp IV33,22100m3
BF ĐÀO KHƠI DÒNG LÒNG SÔNG THUỘC PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Đào khơi dòng lòng sông bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II184,47100 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - chở đi đổ thải184,47100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4,0Km), đất cấp II - chở đi đổ184,47100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km), đất cấp II184,47100m3
BG NỀN ĐƯỜNG THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Đào nền đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I6,34100 m3
2Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II0,82100 m3
3Đào nền bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II1,2100 m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II1,29m3
5Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II2,29100 m3
6Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV0,04100 m3
7Vét bùn thay đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I5,14100 m3
8Đắp đất thay đất xử lý đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,955,14100 m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,957,57100 m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,983,72100 m3
11Lu lèn tạo phẳng bề mặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,982,79100 m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - chở đi đổ thải43,69100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4,0Km), đất cấp II - chở đi đổ43,69100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km), đất cấp II43,69100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp I11,48100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4Km) đi đổ thải, đất cấp I11,48100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km) đi đổ thải, đất cấp I11,48100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp IV0,04100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4,0Km) đi đổ thải, đất cấp IV0,04100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km) đi đổ thải, đất cấp IV0,04100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (đất tận dụng)68,92100m3
BH MẶT ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU (Kết cấu làm mới) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,15100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,15100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1lít/m217,47100 m2
4Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn công suất 120T/h2,9100 tấn
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung2,9100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T2,9100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T2,9100 tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm17,47100 m2
BI NỀN ĐƯỜNG DÂN SINH THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Vét bùn thay đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I0,22100 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,21100 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,168100 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp I0,22100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4Km) đi đổ thải, đất cấp I0,22100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km) đi đổ thải, đất cấp I0,22100m3
BJ MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1lít/m20,56100 m2
4Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn công suất 120T/h0,09100 tấn
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung0,09100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T0,09100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T0,09100 tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,56100 m2
BK GIA CỐ PHÒNG HỘ (Gia cố mái taluy bằng tấm ốp kín - taluy đắp cao) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông xi măng M200 đá 1 x 2 lắp ghép (độ sụt 6-8cm)12,19m3
2Ván khuôn đúc sẵn0,93100 m2
3Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)0,39m3
4SXLD cốt thép đúc sẵn đường kính 0,57tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg983cấu kiện
BL GIA CỐ PHÒNG HỘ (Gia cố mái taluy bằng BTXM đổ tại chỗ - taluy đắp thấp) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)12,47m3
2Vữa lót móng M100 dày 3cm124,7m2
BM GIA CỐ PHÒNG HỘ (Chân khay gia cố mái) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông M200 đá 2 x 4 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)6,68m3
2Đá dăm đệm0,96m3
3Ván khuôn đổ tại chỗ0,18100 m2
4Đào đất chân khay bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II0,15100 m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,08100 m3
BN GIA CỐ PHÒNG HỘ (Gia cố lề vị trí gia cố mái taluy) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)7,63m3
2Đá dăm đệm3,18m3
BO THOÁT NƯỚC DỌC THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông M200 đá 1 x 2 đúc sẵn (độ sụt 6-8cm)32,47m3
2Ván khuôn đúc sẵn1,73100 m2
3Vữa lót móng M100 chêm chèn dày 2cm657,21m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1.546cấu kiện
5Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)10,98m3
6Vữa lót móng M100 dày 2cm180,93m2
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,48100 m3
8Bê tông M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)27,52m3
9Đá dăm đệm11,47m3
BP THOÁT NƯỚC NGANG (Thân cống) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông ống cống M200 đá 1 x 2 đúc sẵn (độ sụt 6-8cm)1,5m3
2Ván khuôn lắp ghép1,26100 m2
3SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính 0,37tấn
BQ THOÁT NƯỚC NGANG (Mối nối thân cống) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Mối nối cống bằng vữa xi măng M10026,93m2
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm10đoạn ống
BR THOÁT NƯỚC NGANG (Móng thân cống) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông móng M150 đá 2x4 (độ sụt 6-8cm)3,96m3
2Đá dăm đệm1,29m3
BS THOÁT NƯỚC NGANG (Đào móng thân cống) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,09100 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,09100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4km), đất cấp II0,09100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km), đất cấp II0,09100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,72100 m3
BT THOÁT NƯỚC NGANG (Thượng lưu cống) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông thân hố thu thượng lưu M250 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)2,33m3
2Bê tông móng hố thu M250 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)0,51m3
3Ván khuôn thân hố thu0,18100 m2
4Ván khuôn móng hố thu1,28100 m2
5Đá dăm đệm0,26m3
6SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK 0,15tấn
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,11100 m3
8Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,07100 m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,11100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4km), đất cấp II0,11100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km), đất cấp II0,11100m3
12Bê tông tấm đan bản M250 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)0,22m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan0,01100 m2
14SXLD cốt thép đúc sẵn đường kính 0,02tấn
BU THOÁT NƯỚC NGANG (Hạ lưu cống) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150 đá 2 x 4 (độ sụt 6-8cm)1,28m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2 x 4 (độ sụt 6-8cm)3,81m3
3Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh0,129100 m2
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh0,13100 m2
5Bê tông sân cống, chân khay sân cống M150 đá 2 x 4 (độ sụt 6-8cm)1,46m3
6Ván khuôn chân khay sân cống0,05100 m2
7Bê tông gia cố sân cống M150 đá 2 x 4 (độ sụt 6-8cm)4,71m3
8Ván khuôn sân gia cố0,14100 m2
9Đá dăm đệm1,92m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,04100 m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,04100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4km), đất cấp II0,04100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển >5km (*0,5Km), đất cấp II0,04100m3
14Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,01100 m3
BV THOÁT NƯỚC NGANG (Các hạng mục khác) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,14cọc
2Bê tông M150 đá 2x4 (độ sụt 6-8cm)0,22m3
3Tấm phản quang0,03m2
4Vít nở sắt D6 dài 4cm32con
BW CỐNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH (Cống bản) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông thân cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)2,56m3
2Ván khuôn thân mương0,21100 m2
3Bê tông móng cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)9,84m3
4Ván khuôn đổ tại chỗ0,32100 m2
5Đá dăm đệm3,28m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,6100 m3
7Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,31100 m3
BX CỐNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH (Xà mũ BTCT) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông xà mũ M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ (độ sụt 6-8cm)3,33m3
2Ván khuôn xà mũ0,35100 m2
3SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK 0,26tấn
BY CỐNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH (Tấm đan BTCT) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông tấm đan M250 đá 1 x 2 (độ sụt 6-8cm)3,56m3
2Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,14100 m2
3SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK 0,31tấn
4SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK 0,37tấn
BZ CỐNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH (Mối nối thân cống) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông chèn mối nối M250 đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)0,2m3
2SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK 0,004tấn
CA HỐ GA PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH (Hố ga loại I KT(1.4x1.4)m) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông hố ga M200 đá 2x4 (độ sụt 6-8cm)3,02m3
2Ván khuôn thân hố ga0,15100 m2
3Ván khuôn móng hố ga0,03100 m2
4Đá dăm đệm0,51m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,1100 m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,05100 m3
CB HỐ GA PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH (Hố ga loại II KT(1.8x1.4)m) THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông hố ga M200 đá 2x4 (độ sụt 6-8cm)3,92m3
2Ván khuôn thân hố ga0,19100 m2
3Ván khuôn móng hố ga0,03100 m2
4Đá dăm đệm0,64m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II0,15100 m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,07100 m3
CC TỔ CHỨC GIAO THÔNG THUỘC PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm7cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(40x60)cm2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(135x70)cm2cái
4VTT Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 3mm, L=2,8m7trụ
5VTT Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 3mm, L=3,2m2trụ
6Lắp dựng cốt thép chống xoay0,01tấn
7Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2 x 4 (độ sụt 6-8cm)1,1m3
8Ván khuôn đổ tại chỗ0,09100 m2
9Đá dăm đệm0,23m3
10Đào móng bàng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,14100 m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,13100 m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm166,07m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm44,24m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm52,9m2
15Khoan tạo lỗ D=26mm, L=60mm62lỗ
16Gắn đinh phản quang tim đường62viên
17Lắp đặt tường hộ lan mềm40m
18Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm20tấm
19Tấm sóng đầu, tấm cuối (700x310x3)mm8tấm
20Cột thép ống D141x4,5x2000mm24cột
21Mũ cột 150x1.8mm8cái
22Bản đệm 300x70x5mm26bản
23Mắt phản quang24cái
24Bulong M16x35240cái
25Bulong M19x18024cái
26Đóng trụ hộ lan, trụ tròn mã kẽm D141mm0,31100m
27Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,110cọc
28Bê tông M150 đá 2x4 (độ sụt 6-8cm)0,55m3
29Tấm phản quang0,82m2
30Vít nở sắt D6 dài 4cm40con
CD LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng1901 Cột
2Lắp cần đơn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng1901 Cần
3Đèn đường Led công suất 120W:- Quang thông tối thiểu của bộ đèn : 15.600Lm;- Điện áp hoạt động: 220V - 50Hz;- Nhiệt độ màu (CCT) : 4000K +/-5%;- Độ kín của bộ phận quang học, bộ điện : IP66;- Độ chống va đập : IK08;- Cấp cách điện: Class I;- Chỉ số hiển thị màu: Ra>70;- Hệ số công suất: 0,95;- Nhiệt độ hoạt động: -30 đến 50 độ C;- Bộ chống sét SPD: 10kV;- Sử dụng chíp Led hiệu suất cao của PHILIPS;- Bộ nguồn Driver hiệu PHILIPS (có thể Dimming tiết giảm đến 5 cấp công suất và có khả năng kết nối Trung tâm điều khiển);- Tuổi thọ: 50.000 giờ (ở mức còn 70% quang thông);1901 Bộ
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x10) mm20,21100 m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x6) mm27,65100 m
6Luồn dây Cu/PVC/PVC (3x1,5) mm2 từ cáp ngầm lên đèn1,9100 m
7Rải dây đồng trần M103,96100 m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/406,96100 m
9Lắp đặt ống thép MKNN DN48 dày 3,2mm0,08100 m
10Đầu cos đồng M1020Cái
11Đầu cos đồng M668Cái
12Đầu cos đồng M1,557Cái
13Làm đầu cáp3801 đầu cáp
14Luồn cáp cửa cột3801 đầu cáp
15Đánh số cột đèn1901 Cột
16Lắp bảng điện cửa cột (Bao gồm 01 Aptomat 1 pha 6A-600V + 01 Bảng nhíp 80x200x10 + 01 Đomino D=25mm2 + 04 Bulong M6x20)1901 Bảng
17Lắp tủ điều khiển chiếu sáng101 tủ
18Vỏ tủ thép tôn dày 2mm (900x600x350)1Bộ
19Lắp đặt MCCB 3P ≤50A1Cái
20Lắp đặt contactor 1Cái
21Lắp đặt Aptomat ≤10A2Cái
22Lắp đặt LOGO 230RC1Cái
23Lắp đặt Đèn báo pha 220V AC1Cái
24Cầu đấu 40A3Cái
25Cầu chì 220V 5A1Cái
26Lắp đặt Công tắc hành trình liên động cánh tủ1Cái
27Lắp đặt Đèn chiếu sáng cục bộ 220V 10W1Cái
28Kẹp cáp IPC 95/35 2 Boulon4Cái
29Băng keo cách điện1Cuộn
30Phụ kiện: Đầu cosse, hàng kẹp, thanh day…1Bộ
CE MÓNG CỘT THÉP 10M THUỘC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Khung móng cột cao 10m M24x300x300x75012Bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III6,05m3
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/400,24100 m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4100 m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x26,15m3
CF MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG THUỘC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Khung móng tủ điện chôn M16x450x200x6501Bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III0,4m3
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/400,02100 m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,009100 m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,04m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,29m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0018100 m3
CG TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RL-1 THUỘC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đóng cọc tiếp địa (Bao gồm Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4 mét + dây đồng trần M25)13Cọc
2Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4 mét13Cọc
CH MƯƠNG CÁP VỈA HÈ THUỘC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III0,967100 m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,385100 m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ4,8341000 viên
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,038100 m3
CI MƯƠNG CÁP VƯỢT ĐƯỜNG THUỘC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III0,013100 m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,008100 m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,0961000 viên
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,006100 m3
CJ HỐ GA CÁP NGẦM THUỘC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III9,433m3
2Khung thép viền + nắp hố ga0,114Tấn
3Cốt thép nắp hố ga thép0,011Tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,167100 m2
5Bê tông nền thành hố ga, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,185m3
6Bê tông tấm đam, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,103m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,055100 m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,11%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng cầu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng đường giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động22
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào 1,6m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép >=16T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
4 Ô tô tự đổ >=12T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe7
5 Máy nén khí diezel >=600m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán3
6 Búa căn khí nén 3m3/ph Kèm theo hóa đơn mua bán2
7 Máy phun nhựa đường >=190CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Thiết bị nấu nhựa Kèm theo hóa đơn mua bán1
9 Máy lu bánh lốp 16T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh thép >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô tưới nước 5m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy lu rung tự hành >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy đầm bàn 1kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
16 Máy đầm dùi 1,5kW Kèm theo hóa đơn mua bán8
17 Máy trộn bê tông 250 lít Kèm theo hóa đơn mua bán5
18 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn mua bán10
19 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Kèm theo hóa đơn mua bán7
20 Máy khoan đứng 4,5kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
21 Máy mài 2,7kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
22 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >=16,0 T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
23 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo hóa đơn mua bán1
24 Ô tô vận tải thùng 2,5T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
25 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Kèm theo hóa đơn mua bán1
26 Lò nấu sơn YHK 3A Kèm theo hóa đơn mua bán1
27 Máy trộn vữa 150 lít Kèm theo hóa đơn mua bán1
28 Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=63 T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
29 Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn) Kèm theo hóa đơn mua bán1
30 cầu trục lao dầm K33-60 Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
31 Cổng trục - sức nâng: >=60T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
32 Máy đầm cạnh 1kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
33 Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: >=50 m3/h Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
34 Kích nâng - sức nâng: >=250 t Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
35 Kích nâng - sức nâng: >=500 t Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
36 Pa lăng xích >=3T Kèm theo hóa đơn mua bán4
37 Tời điện >=5T Kèm theo hóa đơn mua bán3
38 Máy cắt cáp 10kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
39 Máy bơm nước điện 20kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
40 Máy luồn cáp 15kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
41 Máy bơm vữa 9m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán2
42 Búa rung - công suất: 170,0 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
43 Máy khoan xoay 200KNm÷300KNm Kèm theo hóa đơn mua bán3
44 Máy khoan xoay 80KNm÷125KNm Kèm theo hóa đơn mua bán1
45 Máy bơm dung dịch 200m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán2
46 Máy trộn dung dịch - dung tích: 750 lít Kèm theo hóa đơn mua bán2
47 Máy sàng lọc 100m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán2
48 Bộ thiết bị siêu âm Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->