Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881354-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220712335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ khoản kinh phí bảo trì, sửa chữa các cơ quan đơn vị thuộc chi quản lý hành chính trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 07:50:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,594,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.891871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.816.206.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị xây lắp ≥ 1.816.206.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.816.206.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bảo trì, sửa chữa Trụ sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ khoản kinh phí bảo trì, sửa chữa các cơ quan đơn vị thuộc chi quản lý hành chính trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 98, Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). b, Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Nhà trụ sở làm việc (3 tầng)
B Lắp dựng giàn giáo toàn bộ công trình
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,388100m2
2Khiêng dịch chuyển các vị trí bàn ghế trong các phòng liên quan đến công việc xây dựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
C 1. Cải tạo phòng họp ở tầng 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1897100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,468m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,468m2
4Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,0484m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,0484m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,5164m2
7Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
8Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
9Lắp đặt đèn Led dây ánh sáng vàngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
D Cải tạo 3 khu vệ sinh chung của 3 tầng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7231100m2
2Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,16m
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7863m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,2979m3
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120,6m
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,98m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,8632m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7863m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,648m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,898m2
11Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
12Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
14Tháo dỡ hệ thống đường ống cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,7643m3
16Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,7643m3
17Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9519m3
18Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7733m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0295tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0336100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2772m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121cấu kiện
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,944m2
24Xử lý chống thấm sàn WCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,9568m2
25Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0319100m3
26Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5954m3
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,8632m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt267,12m2
29Đóng mới tấm trần Aluminum xương thép hình.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,8632m2
30SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,16m2
31SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3m2
32Sửa và lắp lại các bậc thang khỉ lên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1thang
33Cong son bằng Inoc 304 đỡ kệ đá chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,912kg
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9526m2
35Sản xuất vách ngăn tiểu bằng tấm kính mờ dày 8,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,254m2
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn sát trần ( Bóng LED 18W)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
11Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,54100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,52100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,62100m
19Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
20Lắp đặt Tê PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
21Lắp đặt Tê PPR D50x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
22Lắp đặt Tê PPR D32x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
23Lắp đặt Tê PPR D25x20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
24Lắp đặt Tê ren trong PPR D25x20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
25Lắp đặt Tê PPR D20x20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
26Lắp đặt Tê ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
27Lắp đặt Cút PPR D50-90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
28Lắp đặt Cút PPR D50-45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
29Lắp đặt Cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
30Lắp đặt Cút PPR D20-90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
31Lắp đặt Cút ren trong PPR D20-90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
32Lắp đặt Côn PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
33Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt Côn PPR D50x32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
35Lắp đặt Côn PPR D50x20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
36Lắp đặt Côn PPR D32x20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
37Lắp đặt Côn PPR D25x20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
38Lắp đặt Nút bịt PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
39Thay mới van phao cho các téc nước cũ đã cóTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
40Ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,56100m
41Ống PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
42Ống PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,55100m
43Ống PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,59100m
44Ống PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,37100m
45Tê PVC D110x110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
46Tê Y PVC D110x110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
47Tê Y PVC D110x60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
48Tê cong Y PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
49Tê Y PVC D90x75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
50Tê PVC D90x60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
51Tê Y PVC D75x75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
52Tê Y PVC D75x42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
53Tê Y PVC D60x60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
54Cút PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
55Cút PVC D90-90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
56Cút PVC D75-90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
57Cút PVC D60-90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
58Cút PVC D42-90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
59Cút PVC D110-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
60Cút PVC D90-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
61Cút PVC D75-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
62Cút PVC D42-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
63Côn PVC D110x75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
64Côn PVC D110x110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
65Côn PVC D90x60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
66Nút bịt PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
67Nút bịt PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
68Nút bịt PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
69Hút bể phốt cũ đã cóTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
70vệ sinh tường bể, đáy bể trước khi thi côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
71Xây bể chứa bằng gạch vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0109m3
72Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,4644m2
73Đánh mầu tường thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,4644m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,5088m2
F Cải tạo sê nô mái và hệ thống thoát nước mái
1dịch chuyển và lắp các téc nước đã có trên mái nhà (để thi công xử lý chống thấm mái)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt273,7m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,474m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,474m3
5tháo dỡ hệ thống đường ống cũ + vệ sinh sê nô mái sau khi phá dỡ lớp vữa láng cũ và đục tạo thêm các lỗ thoát nước sê nô mái +Xử lý thông tắc các vị trí thông dầm nổi.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
6Xử lý chống thấm sàn WCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt273,7m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt273,7m2
8Ống PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,286100m
9Cút PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
10Ống nối PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
11Quả cầu chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18quả
12Phếu thu đầu ống D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
13Đai sất không gỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108cái
G Cải tạo sảnh đón hiện đang bị thấm dột
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,3232m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4646m3
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,1782m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0888m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0888m3
6vệ sinh sạch sẽ mái sảnh sau khi phá dỡ lớp cấu tạo nền cũ để dải màng chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
7Xử lý chống thấm sàn WC bằng màng chống thấm chuyên dụngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,8912m2
8Tôn nền BT nhẹTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4646m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 80x80cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,3232m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,1782m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,1782m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,1782m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,4661m2
14Lắp đặt đèn sát trần ( Bóng LED 18W)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
H Thay mới cửa phòng đầu hồi ngoài hiên tầng 2 bên trái, cửa ở 2 bên hồi tầng 1, sửa chữa, thay thế hệ thống cửa toàn nhà và thay mới các cửa trên mái
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,255m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,255m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt727,5645m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123m
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.101,0208m2
9SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh đóng mở, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,48m2
10Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa kép gỗ N2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71md
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm 3 ( Tương đương trò chỉ, dâu hoặc dổi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,67m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ chớp, gỗ nhóm 3 ( Tương đương trò chỉ, dâu hoặc dổi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,36m2
13Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt711m
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt727,56451m2
15Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn gỗ nhóm 3 (Tương đương trò chỉ, dâu hoặc dổi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt314,2md
16Khóa cửa tay kéo bằng Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
17Bản lề cho các bộ cửa điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
18Bản lề+chốt cửa, móc gió cho các bộ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40bộ
19Sửa chữa các phụ kiện như phần: khóa cửa, chốt cửa, bản lề, móc gió và sửa các bộ cửa bị cong vênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt736,6298m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.475,097m2
I Cải tạo phần sơn tường ngoài nhà:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt230,6016m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.256,992m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt458,9577m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.375,9529m2
7Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1610m³/1km
J Sửa chữa Nhà Ban chỉ huy PCTT & TKCN, hội trường Sở
K Lắp dựng giàn giáo
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0946100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6277100m2
L Cải tạo sê nô mái:
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,68m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9136m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9136m3
4tháo dỡ hệ thống đường ống cũ + vệ sinh sê nô mái sau khi phá dỡ lớp vữa láng cũ và đục tạo thêm các lỗ thoát nước sê nô mái +Xử lý thông tắc các vị trí thông dầm nổi.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
5Xử lý chống thấm sàn WCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,68m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,68m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,088100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
10Quả cầu chắn rác D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8quả
11Phếu thu đầu ống D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
12Đai sất không gỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
M Sơn trần hiên tầng 3, tường hiên và tường mặt ngoài.
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt599,607m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt588,8241m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt419,0846m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt671,1841m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.018,6916m2
N Sửa chữa Nhà bảo vệ.
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,594100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1881100m2
3vệ sinh mái, sê nô máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
4Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,5495m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2855100m2
6Gia công máng tôn phẳng trên sê nô mái chống thấm dộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1769100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Quả cầu chắn rác D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2quả
11Phếu thu đầu ống D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Đai sất không gỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1879tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,95m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,951m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,265m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,79m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,275m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,925m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2178m3
21Sửa lại vị trí rào sắt sau khi phá dỡ trụ ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,396m2
O Sửa chữa tường rào, sân, rãnh nước
P Cải tạo đoạn rào sắt bị nghiêng sắp đổ
1Chống, gia cố các cây ngoài vỉa hè đường Bình Sơn để đảm bảo an toàn khi thi công móng rào ( Đảm bảo các cây không bị đổ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cây
2Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3986m3
3Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,283m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7958m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,67m2
6bốc xếp hoa sắt gọn vào 1 vị trí sau để tận dụng sử dụng lạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4774m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4774m3
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,327m3
10Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5407m3
11Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7424m3
12Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7434m3
13Xây cột, trụ bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7422m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt83,5328m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,688m2
16Đắp phào kép, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195,6m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt143,2208m2
18Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,67m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,341m2
Q Đổ BTXM mác 200 dày 15cm vị trí đầu đốc nhà hiện đang lát gạch bị sụt vỡ
1đào xúc+ VC để dổ BTXM mác 200 dày 15cm vị trí đầu đốc nhà hiện đang lát gạch bị sụt vỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Vái da dứaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,6m2
3Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,56m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,084100m
R Cải tạo, sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước sân vườn:
1Chống, gia cố vị trí nhà để xe để thi công rãnh ( do Nhà để xe sát với đoạn rãnh dọc tường rào)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2481cấu kiện
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,1m3
4Vận chuyển đất Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,151100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,91m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,77m3
7Vận chuyển đất Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2968100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,081m3
9Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,77m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,91m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt99,6m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7968100m2
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,17m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1036100m3
15Vận chuyển đất Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2072100m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3255tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3197tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2481cấu kiện
21Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3710m³/1km
S Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngE >= 3% * (chi phí xây lắp)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.891871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.816.206.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị xây lắp ≥ 1.816.206.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.816.206.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Tời điện hoặc máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->