Gói thầu: Taoàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874260-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Taoàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220837971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 07:48:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,487,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Taoàn bộ khối lượng xây dựng
Trường THCS Ân Đức
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cọc thép hình V100x100x10mm (Vật liệu thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7034tấn
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
4Thép tấm dày 5mm (Vật liệu thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2034tấn
5Lắp dựng thép tấm dày 5mm chống đỡ thành hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
7Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về khoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,432100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,88681m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,535m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8489m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3914100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,776tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7229tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8232m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5871100m2
18Láng lót đáy giằng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,25m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,012tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,73m3
23Xây móng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1225m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1729m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6771100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5206100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7935100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,9310m³/1km
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8098m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,19m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966m3
33Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
34Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
35Kẻ tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,1m
37Trát tường lót mặt bậc cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,73m2
38Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V50,73m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4m
40Ốp đá bóc xám 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,24m2
41Gia công lan can inox 304 (lan can ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
42Lắp dựng lan can inox (lan can ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,91m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8264m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5842tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0224tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,377100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,366m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3148tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2914tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,525tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1812100m2
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,011m3
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3612tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8662100m2
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1539m3
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5822tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7959100m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4391m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,693tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0778tấn
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,797100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9486m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9635tấn
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2455100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8818m3
70Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6753m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2322m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5444m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6629m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1329m3
75Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3811m3
77Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1074m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809m3
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1141m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3298100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
85Gia công khung thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m; khung kèo mái che cầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
86Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5202tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2681m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn thép các loại mái che cầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2261m2
89Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, kèo thép mái cầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
90Lắp đặt bu lông thép M18, L= 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
91Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
92Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,52tấn
93Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5097100m2
94Ngói úp nóc KT 380x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V160viên
95Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m2
96Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm hộp, kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V55,1m2
97Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung ngoại nhôm 25x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm hộp, kính mờ cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
98Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắn, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V169,38m2
100Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,0mm, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5505tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1281m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V119,5606m2
103Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
104Gia công lan can ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
105Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
106Nắp chụp inox liên kết lan can D60, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
107Trát granitô, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40, trát granito giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V27,1875m2
108Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,78m2
110Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
111Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V16,78m2
112Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1m
113Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1195m2
114Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,715m2
115Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,52m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,988m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9204m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V773,3715m2
119Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V870,54m2
120Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,682m2
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V377,6476m2
122Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290,3871m2
123Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,594m
124Kẻ ron lõm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
125Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
126Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,67m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,946m2
128Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V769,5295m2
129Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 300x300, gạch nhám chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2145m2
130Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,55m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V768,318m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.525,924m2
133Khung sắt V30x30 lưới chăn côn trùng ô thoáng tường đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
134Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
135Dây thép fi 6mm, L=400 neo ống thoát nước mái D60 (1 ống neo 8 râu, G= 0,71kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,46kg
136Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
137Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
138Lắp đặt tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
141Lắp đặt co nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
142Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
143Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
144Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
147Bảng hiệu đơn vị tài trợMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt tủ điện 400x600x200 (có yếm tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt automat 3 pha MCCB 125A-600V/3P-3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
11Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
12Cụm giá treo máy chiếu đa năng, điều chỉnh độ cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt hộp automat âm tường (gắn Aptomat 20A/2C-1pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
15Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
16Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
18Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V298m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
26Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
27Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
31Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Cụm đón điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
35Kẹp răng TTD-50 đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=42m; Kim Thu Sét Liva LAPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
39Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
40Kéo rải dây cáp thoát sét dưới mương đất, cáp đồng trần M-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
41Ốc siết cọc M-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
43Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
44Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột máiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
45Lắp đặt cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
46Đầu cốt đồng E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,961m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m3
49Lắp đặt ống nhựa PVCD34mm, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
50Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
C PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị mạng 9U cabinetMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinetMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
3Chuyển mạch Switch cisco SG300 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
6Thiết bị phát Wifi phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V98hộp
8Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.276m
9Ống cứng luồn dây cáp D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V387m
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 1,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt co nhựa PVC D60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
21Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Bộ xả Lavabo inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
27Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V1vòi
28Lắp đặt gương soi (KT 460x610x5mm), inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VANMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Bộ xả nước cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,40921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5307m3
3Đổ cát đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1327m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5828100m2
5Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8323m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1178m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1366m3
13Khối lượng đất đắp móng dư sẽ được tận dụng đắp vào tôn nền nhà. Đơn giá sẽ được tính trong phần việc đắp đất tôn nền.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,272m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
18Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F LÁT GẠCH LỐI ĐI KẾT NỐI VỚI SÂN TRƯỜNG HIỆN TRẠNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,22781m3
2Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2754m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2298m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,228m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2526100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2707100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7110m³/1km
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1888m3
9Lát nền gạch sân vườn Prime 400x400mm màu đỏ- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V764,86m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; trát bó vỉa sân gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,522m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,522m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 300x600 màu trắng (cắt ra ốp thành bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,392m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
2 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->