Gói thầu: Taoàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Taoàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 07:48:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,487,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Taoàn bộ khối lượng xây dựng Trường THCS Ân Đức 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cọc thép hình V100x100x10mm (Vật liệu thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7034 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 4 | Thép tấm dày 5mm (Vật liệu thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm chống đỡ thành hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8868 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,535 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8489 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3914 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7229 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8232 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5871 | 100m2 |
| 18 | Láng lót đáy giằng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,25 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,73 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1225 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1729 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6771 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5206 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7935 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | 10m³/1km |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8098 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,19 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 33 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Kẻ tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1 | m |
| 37 | Trát tường lót mặt bậc cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,73 | m2 |
| 38 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,73 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | m |
| 40 | Ốp đá bóc xám 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m2 |
| 41 | Gia công lan can inox 304 (lan can ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can inox (lan can ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,91 | m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8264 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5842 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0224 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,366 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3148 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2914 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1812 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,011 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3612 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8662 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1539 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7959 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4391 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0778 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9486 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9635 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2455 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8818 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6753 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2322 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5444 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6629 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1329 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3811 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1074 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1141 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 85 | Gia công khung thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m; khung kèo mái che cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5202 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,268 | 1m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn thép các loại mái che cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | 1m2 |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, kèo thép mái cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 90 | Lắp đặt bu lông thép M18, L= 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 92 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5097 | 100m2 |
| 94 | Ngói úp nóc KT 380x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | viên |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 96 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm hộp, kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m2 |
| 97 | Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung ngoại nhôm 25x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm hộp, kính mờ cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 98 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắn, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,38 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,0mm, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5505 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,128 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5606 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 104 | Gia công lan can ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 106 | Nắp chụp inox liên kết lan can D60, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 107 | Trát granitô, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40, trát granito giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1875 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 111 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m |
| 113 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1195 | m2 |
| 114 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,715 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,988 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9204 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,3715 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,54 | m2 |
| 120 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,682 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6476 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,3871 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,594 | m |
| 124 | Kẻ ron lõm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 126 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,67 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,946 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,5295 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 300x300, gạch nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2145 | m2 |
| 130 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,55 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,318 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.525,924 | m2 |
| 133 | Khung sắt V30x30 lưới chăn côn trùng ô thoáng tường đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 135 | Dây thép fi 6mm, L=400 neo ống thoát nước mái D60 (1 ống neo 8 râu, G= 0,71kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | kg |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 142 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 143 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 144 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 147 | Bảng hiệu đơn vị tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 (có yếm tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 125A-600V/3P-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 12 | Cụm giá treo máy chiếu đa năng, điều chỉnh độ cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp automat âm tường (gắn Aptomat 20A/2C-1pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 31 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Cụm đón điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Kẹp răng TTD-50 đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=42m; Kim Thu Sét Liva LAP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 39 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 40 | Kéo rải dây cáp thoát sét dưới mương đất, cáp đồng trần M-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 41 | Ốc siết cọc M-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 43 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 44 | Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng trần E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVCD34mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| C | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 6 | Thiết bị phát Wifi phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276 | m |
| 9 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 1,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ xả Lavabo inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 27 | Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vòi |
| 28 | Lắp đặt gương soi (KT 460x610x5mm), inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4092 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | m3 |
| 3 | Đổ cát đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8323 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1366 | m3 |
| 13 | Khối lượng đất đắp móng dư sẽ được tận dụng đắp vào tôn nền nhà. Đơn giá sẽ được tính trong phần việc đắp đất tôn nền. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | LÁT GẠCH LỐI ĐI KẾT NỐI VỚI SÂN TRƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2278 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2754 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2298 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,228 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 10m³/1km |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1888 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch sân vườn Prime 400x400mm màu đỏ- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,86 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; trát bó vỉa sân gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,522 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,522 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 300x600 màu trắng (cắt ra ốp thành bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,392 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 2,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 2 | Máy đào > 0,4 m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi