Gói thầu: Tu bổ sửa chữa một số hạng mục công trình Trạm Kiểm soát liên hợp cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ |
| Tên gói thầu | Tu bổ sửa chữa một số hạng mục công trình Trạm Kiểm soát liên hợp cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 07:44:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,551,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/Điện-Điện tử.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn. Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lítTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nướcTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: HànTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt thépTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: KhoanTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên caoTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cầu tải trọng trên cao; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời (vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tời vật tư, vật liệu.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ |
| E-CDNT 1.2 |
Tu bổ sửa chữa một số hạng mục công trình Trạm Kiểm soát liên hợp cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư. Ký hiệu XL Tu bổ sửa chữa một số hạng mục công trình Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Qúy II/2022. - Giấy xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về việc nhà thầu không nợ tiền bảo hiểm đến hết quý II/2022. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Quốc lộ 14, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý khu kinh tế Bình Phước; 680 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;Điện thoại: 0271.3886179. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 344,6689 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,0289 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 211,68 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp lại mái kính sau khi tháo dỡ để lắp dựng giàn không gian | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 292,9686 | m2 |
| 2 | SXLD mới mái kính cưởng lực dày 12mm mái 2 sảnh chính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,7003 | m2 |
| 3 | Sản xuất Giàn không gian Inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 344,6889 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,0289 | tấn |
| 5 | Khung đở kính giàn không gian | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.500,74 | kg |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Thay mới cửa khung nhôm Xingpa W55 dày 1.4ly (chưa kính) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,28 | m2 |
| 2 | Bản lề cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Thay mới tay nằm cửa inox kính cưởng lực | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Thay mới khóa cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa trượt tự động | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Thay mới bánh xe trượt cửa sổ phòng trực | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 211,68 | m2 cấu kiện |
| 8 | Lắp kính cũ vào khung bao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,28 | m2 |
| D | Khu vệ sinh nhập khẩu | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 4 | kiểm tra đường ống xử lý chống thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| E | Khu vệ sinh xuất khẩu | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.731,77 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 519,531 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 519,531 | m2 |
| 8 | Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.212,239 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,9194 | 100m2 |
| F | Máy lạnh | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống và máy lạnh âm trần củ 2HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | máy |
| 3 | SXLĐ ống bảo ôn + ống đồng + dây điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 210 | m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 2HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/Điện-Điện tử.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn. Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lítTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nướcTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: HànTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt thépTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: KhoanTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 9 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên caoTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 100 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe cẩu ≥ 07 tấn | Đặc điểm thiết bị: Cầu tải trọng trên cao; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Đầm bàn 1kw | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 13 | Máy tời (vận thăng) | Đặc điểm thiết bị: tời vật tư, vật liệu.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi