Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881138-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 07:37:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng Công trình Công nghiệp, cấp IV trở lên (ký hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây) đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Di chuyển đường điện 0,4kV sau các TBA Giai Lệ 2; Giai Lệ 5; Phí Xá 2 và bơm Phí Xá
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Đức Đại - Địa chỉ: Thôn Lam Sơn, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Giai Lệ 2 và Giai Lệ 5 - phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,7581m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,937m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,684100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4131m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,547m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
B HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Giai Lệ 2 và Giai Lệ 5 - phần lắp đặt
1Cột PC.I-8,5-190-4,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,96tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,596tấn/km
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,2kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,93kg
9Bulol M14x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Dây Al/PVC 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
11Đầu cốt AM 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Ghíp AM-3 bulong 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Ống nhựa xoắn HPDE phí 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
17Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x70 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,715m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15km/dây
19Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x120 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật482,537m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,483km/dây
21Đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141cái
22khoá đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141cái
23Kẹp xiết 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
24Mã ốp ϕ 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
25Biển tên cột và biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
26Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật401 bộ
27Ghíp A3BL 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
28Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141km/1 dây
30Hộp chia điện (Chiều cao ≥ 400mm, chiều rộng ≥ 280mm, chiều sâu ≥ 135mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
31Dây dẫn AL/XLPE-4x50 mm2 lắp hộp chia điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,5m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032km/dây
33Ghíp GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
34Đầu cốt AM 50 (bắt cáp vào hộp chia điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,610 đầu cốt
36Đầu cốt AM 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Đầu cốt AM 11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,510 đầu cốt
39Đầu cốt AM 120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
41Kẹp xiết bổ trợ dây sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
42Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 bộ
43Vòng treo+ mã ốp bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Dây thép bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10kg
45Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
46Ca xe 5 tấn vận chuyển cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
47Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư: xà, tiếp địa, dây, và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
48Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
49Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
C HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Phí Xá 2 và Bơm Phí Xá - Phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,9431m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,405m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,756100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,651m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,188m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
D HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Phí Xá 2 và Bơm Phí Xá - phần lắp đặt
1Cột PC.I-8,5-190-4,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,04tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,204tấn/km
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,2kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,395kg
9Bulol M14x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Dây Al/PVC 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72m
11Đầu cốt AM 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Ghíp AM-3 bulong 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Ống nhựa xoắn HPDE phí 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,910 đầu cốt
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,031100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,910 cọc
17Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x120 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.124,82m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,125km/dây
19Đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật309cái
20khoá đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật309cái
21Kẹp xiết 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
22Mã ốp ϕ 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
23Biển tên cột và biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
24Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật521 bộ
25Ghíp A3BL 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật730m
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,731km/1 dây
28Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021km/1 dây
30Hộp chia điện (Chiều cao ≥ 400mm, chiều rộng ≥ 280mm, chiều sâu ≥ 135mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
31Dây dẫn AL/XLPE-4x50 mm2 lắp hộp chia điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098km/dây
33Ghíp GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224cái
34Đầu cốt AM 50 (bắt cáp vào hộp chia điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,210 đầu cốt
36Đầu cốt AM 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Đầu cốt AM 11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
38Đầu cốt AM 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,210 đầu cốt
40Đầu cốt AM 120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu cốt
42Kẹp xiết bổ trợ dây sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67cái
43Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật671 bộ
44Vòng treo+ mã ốp bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
45Dây thép bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20kg
46Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cuộn
47Ca xe 5 tấn vận chuyển cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
48Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư: xà, tiếp địa, dây, và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
49Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
50Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
51Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
E HẠNG MỤC: Thu hồi đường dây 0,4kV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật511 cột
2Tháo hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0021km dây
3Tháo hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7761km dây
4Tháo hạ dây dẫn bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6171km dây
5Tháo hạ dây dẫn bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0471km dây
6Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131 bộ
7Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng Công trình Công nghiệp, cấp IV trở lên (ký hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây) đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->