Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881177-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 07:32:00 đến ngày 2022-09-05 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,817,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng Công trình Công nghiệp, cấp IV trở lên (ký hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây) đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Di chuyển đường điện 0,4kV sau các TBA Giai Lệ 1; Giai Lệ 3; Phù Liễu 1 và Phù Liễu 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Đức Đại - Địa chỉ: Thôn Lam Sơn, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Giai Lệ 1 - phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8331m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,602m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8251m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,094m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
B HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Giai Lệ 1 - phần lắp đặt
1Cột PC.I-8,5-190-4,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,88tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,988tấn/km
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật239,4kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
7bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,72kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,88kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,775kg
15Bulol M14x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Dây Al/PVC 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
17Đầu cốt AM 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Ghíp AM-3 bulong 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Ống nhựa xoắn HPDE phí 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,510 đầu cốt
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,510 cọc
23Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x50 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật340,188m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34km/dây
25Đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76cái
26khoá đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76cái
27Kẹp xiết 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
28Mã ốp ϕ 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Biển tên cột và biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
30Lắp biển tên cột và an toàn. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 bộ
31Ghíp A3BL 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141km/1 dây
34Hộp chia điện (Chiều cao ≥ 400mm, chiều rộng ≥ 280mm, chiều sâu ≥ 135mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
35Dây dẫn AL/XLPE-4x50 mm2 lắp hộp chia điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,5m
36Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039km/dây
37Ghíp GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
38Đầu cốt AM 50 (bắt cáp vào hộp chia điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,410 đầu cốt
40Đầu cốt AM 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Đầu cốt AM 11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210 đầu cốt
43Kẹp xiết bổ trợ dây sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
44Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 bộ
45Vòng treo+ mã ốp bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
46Dây thép bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5kg
47Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
48Ca xe 5 tấn vận chuyển cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
49Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư: xà, tiếp địa, dây, và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
50Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
51Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
C HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Giai Lệ 3 - phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,2951m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,27m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,651m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,188m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
D HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Giai Lệ 3- phần lắp đặt
1Cột PC.I-8,5-190-4,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,72tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,672tấn/km
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật266kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
7bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,72kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,88kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,93kg
15Bulol M14x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Dây Al/PVC 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
17Đầu cốt AM 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Ghíp AM-3 bulong 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Ống nhựa xoắn HPDE phí 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154100kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
23Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x70 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,923m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101km/dây
25Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x95 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật452,593m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,453km/dây
27Đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
28khoá đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
29Kẹp xiết 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
30Mã ốp ϕ 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
31Biển tên cột và biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
32Lắp biển tên cột và an toàn. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật361 bộ
33Ghíp A3BL 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111km/1 dây
36Hộp chia điện (Chiều cao ≥ 400mm, chiều rộng ≥ 280mm, chiều sâu ≥ 135mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
37Dây dẫn AL/XLPE-4x50 mm2 lắp hộp chia điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
38Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035km/dây
39Ghíp GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
40Đầu cốt AM 50 (bắt cáp vào hộp chia điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật410 đầu cốt
42Đầu cốt AM 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Đầu cốt AM 11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210 đầu cốt
45Đầu cốt AM 120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
47Kẹp xiết bổ trợ dây sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
48Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111 bộ
49Vòng treo+ mã ốp bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
50Dây thép bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5kg
51Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
52Ca xe 5 tấn vận chuyển cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
53Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư: xà, tiếp địa, dây, và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
54Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
55Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
E HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Phù Liễu 1 và Phù Liễu 2 - phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,0351m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,138m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,31m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,377m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
F HẠNG MỤC: Đường điện 0,4kV sau TBA Phù Liễu 1 và Phù Liễu 2 - phần lắp đặt
1Cột PC.I-8,5-190-4,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,88tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,888tấn/km
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật718,2kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
7bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108cái
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,32kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,58kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
13bulol M18x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,705kg
15Bulol 14x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
16Dây Al/PVC 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88m
17Đầu cốt AM 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
18Ghíp AM-3 bulong 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
19Ống nhựa xoắn HPDE phí 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,110 đầu cốt
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,482100kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,110 cọc
23Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x70 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật396,147m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,396km/dây
25Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x120 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật863,309m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,863km/dây
27Đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật255cái
28khoá đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật255cái
29Kẹp xiết 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79cái
30Mã ốp ϕ 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
31Biển tên cột và biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
32Lắp biển tên cột và an toàn. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật601 bộ
33Ghíp A3BL 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật690m
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,691km/1 dây
36Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
37Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021km/1 dây
38Hộp chia điện (Chiều cao ≥ 400mm, chiều rộng ≥ 280mm, chiều sâu ≥ 135mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
39Dây dẫn AL/XLPE-4x50 mm2 lắp hộp chia điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
40Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105km/dây
41Ghíp GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240cái
42Đầu cốt AM 50 (bắt cáp vào hộp chia điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1210 đầu cốt
44Đầu cốt AM 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
45Đầu cốt AM 11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
46Đầu cốt AM 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,610 đầu cốt
48Đầu cốt AM 120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
50Kẹp xiết bổ trợ dây sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
51Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật601 bộ
52Vòng treo+ mã ốp bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
53Dây thép bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20kg
54Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cuộn
55Ca xe 5 tấn vận chuyển cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
56Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư: xà, tiếp địa, dây, và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
57Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
58Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
59Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
G HẠNG MỤC: Thu hồi đường dây 0,4kV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật671 cột
2Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5561km dây
3Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9511km dây
4Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0071km dây
5Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật281 bộ
6Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng Công trình Công nghiệp, cấp IV trở lên (ký hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây) đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->