Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881377-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220861981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 23:56:00 đến ngày 2022-09-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,483,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 8.700.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghệ xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Hướng Đạo: Xây mới nhà lớp học bộ môn kết hợp thư viện, thiết bị (4 phòng học bộ môn, 1 thư viện, 1 thiết bị); nhà đa năng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KIÊM THƯ VIỆN, THIẾT BỊ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3528100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,888m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8237tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1453tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2694tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5652tấn
7Ép trước cọc BTCT - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,437100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,912m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1821 mối nối
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3lần TN
11Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1253100m3
12Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,00231m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2024100m3
14Mua cát tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 261,7307m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,4842m3
16Bê tông lót dầm móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8202m3
17Bê tông lót nền nhà, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,0363m3
18Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,7751m3
19Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,4433m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1929tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,405tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7973tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3883tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7478tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7493tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8666tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5198tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6206tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4395tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6653tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4111tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,0693tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2298tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,657tấn
35Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2702tấn
36Gia công xà gồ thép hộp H100x50x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4864tấn
37Gia công xà gồ thép hộp H60x30x1,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,212tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9686tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 352,4581m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6694tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1766tấn
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,575100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5477100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1413100m2
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2784100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1547100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,7892100m2
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6185100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4411100m2
50Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,908m3
51Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6359m3
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,0036m3
53Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,8814m3
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,5997m3
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115,8115m3
56Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9696m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,0499m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,6951m3
59Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,4656m3
60Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,5416m3
61Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4812m3
62Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9378m3
63Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,2073m3
64Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,724m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6731m3
66Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3724100m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1833100m2
68Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150,55m
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 498,5952m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.282,6525m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 294,568m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 615,47m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.027,8646m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,0016m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 613,53m
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198,508m2
77Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,5008m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,668m2
79Ốp đá băm sần vào tường vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,5505m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 878,7741m2
81Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,2712m2
82Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8326m3
83Lát gạch BTXM 02 lỗ vữa lót M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2766m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,0081m2
85Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2766m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6822m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,2861m2
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5995m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,4686m2
90Gắn chữ Inox mạ đồng cao 22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2088m2
91Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 40x80x1,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9646tấn
92Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 60x60x1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1645tấn
93Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0065tấn
94Gia công hoa sắt bắng Inox hộp 25x50x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,2664kg
95Gia công tay vịn lan Inox trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6808kg
96Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,5746m2
97Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.135,6kg
98Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x8cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,68m
99Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6176m2
100Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
101Gia công lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,816m2
102Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,816m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,8161m2
104Bảng chống lóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
105S/X lắp dựng vách ngăn âu tiểu CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,2182m2
106Bàn đá vị trí LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,032m2
107Khung đỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
108Lắp đặt gương soi KT: 1400x1050Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0166tấn
110Gia công hoa sắt thép hộp 13x26x1,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7328tấn
111Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 732,83kg
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,16m2
113S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,12m2
114S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,87m2
115S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,16m2
116S/X cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 5lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,88m2
117Vách kính nhôm hệ kính 6.38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,068m2
118S/X cửa chớp nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,923m2
119Bù chênh kính 6.38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 155,03m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 842,1648m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.925,9871m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,8644100m2
123Vận chuyển Tấm lợp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9536100m2
124Vận chuyển Gạch ốp, lát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,342210m2
125Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,433110m³/1km
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31bộ
4Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31cái
5Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31cái
6Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47cái
13Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
14Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
16Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
17Lắp đặt các automat 1 pha - 250/40A-30mA (loại chống dòng rò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
18Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/60A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
19Lắp đặt tủ điện KT650x550x150 sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
20Lắp đặt hộp cài 4-8 ATM âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5hộp
21Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.250m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
26Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.600m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
31Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
34Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70cọc
35Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
36Que hàn 4 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5kg
37Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,17100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
6Lắp đặt van ren đồng DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
7Lắp đặt rắc co DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Lắp đặt van ren đồng DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt rắc co DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt van ren đồng DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
11Lắp đặt rắc co DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
12Lắp đặt van ren đồng DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
13Lắp đặt rắc co DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
14Lắp đặt van phao đồng DN1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
15Lắp đặt rắc co DN1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN25-1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN20-1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR DN63/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR DN25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,34100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72100m
35Lắp đặt tê chếch 45° DN: 110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
36Lắp đặt tê chếch 45° DN: 90/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
37Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
38Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
39Lắp đặt tê 90° DN: 34/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
48Lắp đặt ống kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
50Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
52Bộ phụ kiện phòng WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
55Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
56Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
57Van xả tiểu nam (cảm ứng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
58Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
59Máy bơm + đường ống (trọn bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2546100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0507m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1742100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9644m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0175100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2655m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2388m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,074tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2694tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0312100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 cấu kiện
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,526m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,341m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,867m2
16Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,264610m³/1km
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0153100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6172100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7316m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1707tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8234tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2619tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4375tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8286tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0191tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6439100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2741100m2
12Bê tông móng, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,4471m3
13Bê tông tường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,0399m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,6732m3
15Nắp cửa bể bằng tôn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4675m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,408m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,2259m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,8168m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,2248m2
20Gioăng cao su chống thấm XQ bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68m
21Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,63m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4948m3
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0768100m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,208m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,716m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,208m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,716m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0019tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0036100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0143m3
31Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0393tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,50111m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0126tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8m2
35Tôn dập 0,45ly bọc cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6041m2
37Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,763910m³/1km
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4263100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1424100m3
3Mua cát tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 172,1469m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,1472m3
5Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,6236m3
6Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5676m3
7Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,061m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1008tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2961tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9055tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4199tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4229tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7901tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2628tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1602tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2814tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8053tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4046tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7553tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4859tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1763tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4558tấn
23Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3956tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5956tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4939tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0106tấn
27Bu lông M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 527,71681m2
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4795100m2
30Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0231100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,401100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5041100m2
33Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0824100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5945100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1831100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0684100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,657100m2
38Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,3069m3
39Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2591m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,5451m3
41Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1808m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,7698m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,8988m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0488m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,4763m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,1541m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0959m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1611m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5335m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3326m3
51Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3321100m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8194100m2
53Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,4m
54Máng nước thoát nước mái cost 4,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,4m
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 611,4714m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 835,1362m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,464m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 218,31m2
59Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 263,1907m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,5232m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 131,8696m2
62Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 466,8227m2
63Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,1464m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152,446m
65Ốp tường trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,2829m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153,0482m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 334,5177m2
68Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 334,51771m2
69Sơn kẻ vạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,186m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,4544m2
71Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,4848m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,4483m2
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7197m2
74S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,73m2
75S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,72m2
76S/X cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,87m2
77S/X cửa sổ 4 cánh mở hất nhôm hệ kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,48m2
78Bù chênh kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,8m2
79Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6007tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,87m2
81Gia công cửa sắt hộp dày 1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4197tấn
82Gia công cửa song sắt tròn D90 dày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0253tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,4766m2
84Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.045,691kg
85S/X lắp dựng vách ngăn composite (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,4m2
86Hình tròn trang trí bằng MicaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1toàn bộ
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.402,3812m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 587,7117m2
89Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,983710m³/1km
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt đèn chiếu sáng công nghiệp KT Φ430 Led 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần Φ220x48 - 14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
4Tay treo đèn Φ430 thép ống mạ kẽm Φ21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
6Tay treo đèn thép ống mạ kẽm Φ21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
7Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A - 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
8Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/20A - 10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Lắp đặt tủ điện âm tường KT:400x300x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
17Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
18Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
20Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cọc
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
23Cọc đỡ dây thu sét Φ10, L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cọc
24Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
25Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
26Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2kg
27Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,112100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,112100m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 trung tâm
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
3Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cọc
6Kẹp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
7Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250m
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,5m3
10Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,510 đầu
11Lắp đặt đầu báo tia chiếu BeamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Bộ
12Lắp đặt giá đỡ đầu báo tia chiếu beamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Cái
13Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 chuông
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 nút
15Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 đèn
16Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
18Điên trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 946m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 946m
21Kẹp nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220Cái
22Cút nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220Cái
23Măng xông nhưa D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150Cái
24Lắp đặt cốc chia 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45Cái
25Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
26Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35 đèn
27Lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,85 đèn
28Lắp đặt đèn exit 2 mặt thoát hiểm .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85 đèn
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380m
31Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
34Kẹp nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110Cái
35Cút nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110Cái
36Măng xông nhưa D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50Cái
37Lắp đặt cốc chia 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60Cái
38Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
39Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 máy
40Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63 m3/h; H=50 m.c.nChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Máy
41Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63 m3/h; H=50 m.c.nChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Máy
42Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25 tủ
43Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4100m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36m3
49Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42m3
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,48100m
51Lắp đặt rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
52Lắp đặt Y lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
54Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
58Lắp đặt giá đỡ téc nước mồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
59Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cặp bích
60Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
61Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
62Lắp đặt tê thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12Cái
63Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
64Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Hộp
65Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Cuộn
66Lắp đặt lăng phun D65/16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Cái
67Dụng cụ mở trụ chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,7741m2
69Chi phí tes chạy thử hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
70Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,78100m
71Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,28m3
73Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,736m3
74Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,08100m
75Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
76Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
77Lắp đặt tê thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
79Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Hộp
80Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cuộn
81Lắp đặt lăng phun D50/13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
82Chi phí đục tường lắp họng chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
83Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20Bình
84Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10Bình
85Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10Bộ
86Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10Cái
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,9988m2
88Chi phí test chạy thử hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 8.700.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghệ xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
3 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Xe bơm bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11 Máy ép cọc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
13 Máy mài Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
14 Ô tô có gắn cẩu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
15 Máy toàn đạc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->