Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 23:56:00 đến ngày 2022-09-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,483,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 8.700.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghệ xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Hướng Đạo: Xây mới nhà lớp học bộ môn kết hợp thư viện, thiết bị (4 phòng học bộ môn, 1 thư viện, 1 thiết bị); nhà đa năng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KIÊM THƯ VIỆN, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,3528 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,888 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8237 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1453 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2694 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5652 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,437 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,912 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 182 | 1 mối nối |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | lần TN |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1253 | 100m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,0023 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2024 | 100m3 |
| 14 | Mua cát tôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 261,7307 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,4842 | m3 |
| 16 | Bê tông lót dầm móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8202 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,0363 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,7751 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,4433 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1929 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,405 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7973 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3883 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7478 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7493 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8666 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5198 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6206 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4395 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6653 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4111 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,0693 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2298 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,657 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2702 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp H100x50x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4864 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp H60x30x1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,212 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9686 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 352,458 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6694 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1766 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,575 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5477 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1413 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2784 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1547 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,7892 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6185 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4411 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,908 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6359 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,0036 | m3 |
| 53 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,8814 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,5997 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115,8115 | m3 |
| 56 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9696 | m3 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,0499 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,6951 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,4656 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,5416 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4812 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9378 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2073 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,724 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6731 | m3 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3724 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1833 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150,55 | m |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 498,5952 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.282,6525 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 294,568 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 615,47 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.027,8646 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,0016 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 613,53 | m |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198,508 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,5008 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,668 | m2 |
| 79 | Ốp đá băm sần vào tường vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,5505 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 878,7741 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,2712 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8326 | m3 |
| 83 | Lát gạch BTXM 02 lỗ vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2766 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,0081 | m2 |
| 85 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2766 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6822 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,2861 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5995 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,4686 | m2 |
| 90 | Gắn chữ Inox mạ đồng cao 22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2088 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 40x80x1,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9646 | tấn |
| 92 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 60x60x1,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1645 | tấn |
| 93 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 94 | Gia công hoa sắt bắng Inox hộp 25x50x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,2664 | kg |
| 95 | Gia công tay vịn lan Inox tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6808 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,5746 | m2 |
| 97 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.135,6 | kg |
| 98 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,68 | m |
| 99 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6176 | m2 |
| 100 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Gia công lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,816 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,816 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,816 | 1m2 |
| 104 | Bảng chống lóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 105 | S/X lắp dựng vách ngăn âu tiểu Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,2182 | m2 |
| 106 | Bàn đá vị trí Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,032 | m2 |
| 107 | Khung đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi KT: 1400x1050 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 110 | Gia công hoa sắt thép hộp 13x26x1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7328 | tấn |
| 111 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 732,83 | kg |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,16 | m2 |
| 113 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,12 | m2 |
| 114 | S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,87 | m2 |
| 115 | S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,16 | m2 |
| 116 | S/X cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 117 | Vách kính nhôm hệ kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,068 | m2 |
| 118 | S/X cửa chớp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,923 | m2 |
| 119 | Bù chênh kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,03 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 842,1648 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.925,9871 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8644 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển Tấm lợp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9536 | 100m2 |
| 124 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,3422 | 10m2 |
| 125 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4331 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250/40A-30mA (loại chống dòng rò) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/60A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT650x550x150 sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp cài 4-8 ATM âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 31 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 34 | Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cọc |
| 35 | Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Que hàn 4 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | kg |
| 37 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren đồng DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đồng DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao đồng DN1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co DN1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN25-1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN20-1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN63/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 90/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 90° DN: 34/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 52 | Bộ phụ kiện phòng WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Van xả tiểu nam (cảm ứng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 59 | Máy bơm + đường ống (trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0507 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1742 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9644 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0175 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2655 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2388 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,074 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2694 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,526 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,341 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,867 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2646 | 10m³/1km |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6172 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7316 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1707 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2619 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4375 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8286 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6439 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2741 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,4471 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,0399 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,6732 | m3 |
| 15 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4675 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,408 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,2259 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,8168 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178,2248 | m2 |
| 20 | Gioăng cao su chống thấm XQ bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | m |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4948 | m3 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,208 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,716 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,208 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,716 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0143 | m3 |
| 31 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5011 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 35 | Tôn dập 0,45ly bọc cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,604 | 1m2 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7639 | 10m³/1km |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1424 | 100m3 |
| 3 | Mua cát tôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172,1469 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,1472 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,6236 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5676 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,061 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2961 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9055 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4199 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7901 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1602 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2814 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8053 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4046 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7553 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4859 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1763 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4558 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3956 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5956 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4939 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0106 | tấn |
| 27 | Bu lông M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 527,7168 | 1m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4795 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0231 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,401 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5041 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5945 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1831 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0684 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,657 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,3069 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2591 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,5451 | m3 |
| 41 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1808 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,7698 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,8988 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0488 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,4763 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,1541 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0959 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,1611 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5335 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3326 | m3 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3321 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8194 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,4 | m |
| 54 | Máng nước thoát nước mái cost 4,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,4 | m |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 611,4714 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 835,1362 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,464 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 218,31 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 263,1907 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,5232 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 131,8696 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 466,8227 | m2 |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,1464 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,446 | m |
| 65 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,2829 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,0482 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 334,5177 | m2 |
| 68 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 334,5177 | 1m2 |
| 69 | Sơn kẻ vạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,186 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,4544 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,4848 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,4483 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7197 | m2 |
| 74 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,73 | m2 |
| 75 | S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,72 | m2 |
| 76 | S/X cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,87 | m2 |
| 77 | S/X cửa sổ 4 cánh mở hất nhôm hệ kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,48 | m2 |
| 78 | Bù chênh kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,8 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6007 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,87 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt hộp dày 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4197 | tấn |
| 82 | Gia công cửa song sắt tròn D90 dày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,4766 | m2 |
| 84 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.045,691 | kg |
| 85 | S/X lắp dựng vách ngăn composite (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 86 | Hình tròn trang trí bằng Mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.402,3812 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 587,7117 | m2 |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9837 | 10m³/1km |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng công nghiệp KT Φ430 Led 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần Φ220x48 - 14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tay treo đèn Φ430 thép ống mạ kẽm Φ21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Tay treo đèn thép ống mạ kẽm Φ21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A - 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/20A - 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:400x300x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 23 | Cọc đỡ dây thu sét Φ10, L=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cọc |
| 24 | Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | kg |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Kẹp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,5 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu Beam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ đầu báo tia chiếu beam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 18 | Điên trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 946 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 946 | m |
| 21 | Kẹp nhựa ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | Cái |
| 22 | Cút nhựa ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | Cái |
| 23 | Măng xông nhưa D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cốc chia 3 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | Cái |
| 25 | Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt thoát hiểm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 380 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 380 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Kẹp nhựa ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | Cái |
| 35 | Cút nhựa ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | Cái |
| 36 | Măng xông nhưa D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cốc chia 3 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | Cái |
| 38 | Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 40 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63 m3/h; H=50 m.c.n | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Máy |
| 41 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63 m3/h; H=50 m.c.n | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Máy |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 43 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | m3 |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,48 | 100m |
| 51 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Cái |
| 63 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Hộp |
| 65 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Cuộn |
| 66 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Cái |
| 67 | Dụng cụ mở trụ chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,7741 | m2 |
| 69 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,78 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,28 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,736 | m3 |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Hộp |
| 80 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cuộn |
| 81 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 82 | Chi phí đục tường lắp họng chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | Bình |
| 84 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | Bình |
| 85 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | Cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,9988 | m2 |
| 88 | Chi phí test chạy thử hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 8.700.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghệ xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 8 | Xe bơm bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 13 | Máy mài | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 14 | Ô tô có gắn cẩu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi