Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Cổng chính, nhà thi đấu tại Trụ sở Công an tỉnh và một số hạng mục tại Bệnh viện 7-5, Nhà nghỉ dưỡng Trúc An thuộc Công an tỉnh Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Cổng chính, nhà thi đấu tại Trụ sở Công an tỉnh và một số hạng mục tại Bệnh viện 7-5, Nhà nghỉ dưỡng Trúc An thuộc Công an tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 21:53:00 đến ngày 2022-09-04 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.998.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Cổng chính, nhà thi đấu tại Trụ sở Công an tỉnh và một số hạng mục tại Bệnh viện 7-5, Nhà nghỉ dưỡng Trúc An thuộc Công an tỉnh Điện Biên Cải tạo, sửa chữa Cổng chính, nhà thi đấu tại Trụ sở Công an tỉnh và một số hạng mục tại Bệnh viện 7-5, Nhà nghỉ dưỡng Trúc An thuộc Công an tỉnh Điện Biên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File mềm tính toán đơn giá dự thầu - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. - Máy móc thiết bị tham dự thầu: Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, Nhà thầu có các tài liệu chứng minh thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm, đăng ký xe, hóa đơn tài chính, hoặc các tài liệu hợp pháp khác....) Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công an tỉnh Điện Biên.
+ Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
+ Điện thoại: 069.2489.296; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 069.2489.296; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3884 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6419 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6891 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9602 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8412 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8111 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4518 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9718 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5988 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,686 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2884 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7108 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0186 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6506 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0519 | m3 |
| 27 | Gạch bông gió xi măng trang trí kích thước 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,388 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8106 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8277 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8841 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,2744 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5601 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3813 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1325 | m3 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,03 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,03 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9226 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,1759 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,666 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,554 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9132 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,602 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,1919 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,8378 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 64 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 65 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5635 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5635 | 100m3 |
| B | Nhà ăn bếp tập thể | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,974 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,748 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,908 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,496 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,8898 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,556 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,31 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,252 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, lắp đặt lại tấm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,974 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cánh cửa, khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 14 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,684 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7208 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,768 | m2 |
| 18 | Thay mới clemon + khoá cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2491 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn compac thường gắn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8606 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3/1km |
| C | Cải tạo nhà kho trên tầng 3 nhà điều trị | |||
| 1 | Gia công hệ khung thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung thưng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1953 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,895 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9359 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8272 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,9 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3897 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7446 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5113 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | 100m3/1km |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 21 | Khung và song chắn rác bằng gang đúc sẵn kích thước 420x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 24 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| E | Bồn hoa khu cổng vào hướng bệnh viện cũ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688,3 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sân đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,177 | m3 |
| G | Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m (xếp vào kho) -Cánh cổng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Gia công cổng bằng thép, thanh cái bằng thép tấm dày 2mm, hàn thành hộp KT300x300 mm, thanh xương gia cường bằng hộp 150x75x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6815 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6815 | tấn |
| 6 | Ke góc L bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bộ mô tơ tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Khóa cổng chốt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Lát gạch đá xanh 300x300x35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| H | Nhà thi đấu | |||
| 1 | Ốp tấm alumium chống hắt sáng sân cầu, độ dày nhôm 0.12mm, độ dày tấm 4mm, khung xương thép hộp 20x40 mm độ dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8925 | m2 |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ cửa, dán phim cách nhiệt Hàn Quốc (bao gồm cả keo và phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| I | Mái tôn nhà khách trúc an Pa Khoang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.998.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi