Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881295-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Hoài Đức B
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 21:48:00 đến ngày 2022-09-05 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.879.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVGhi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung học phổ thông Hoài Đức B
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học (nhà B), nhà lớp học bộ môn (nhà C), nhà thể chất, nhà vệ sinh giáo viên Trường THPT Hoài Đức B
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Hoài Đức B , địa chỉ: xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Hoài Đức B. Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Fira Việt Nam; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng; + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và thiết kế xây dựng An Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc C.A.C Việt Nam;


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Hoài Đức B , địa chỉ: xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Hoài Đức B. Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác tương đương. - Báo cáo tài chính theo quy định trong 03 năm 2019, 2020, 2021; xác nhận thuế của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu tại E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Hoài Đức B. Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Hoài Đức B. - Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Hoài Đức B. - Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Hoài Đức B. - Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ HỌC B
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.854,392m2
2Phá dỡ nền gạch len cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,534m2
3Phá dỡ nền gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V57,204m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.577,209m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.608,287m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V652,072m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V394,302m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.213,667m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V108,1181m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m3
15Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.854,392m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,204m2
17Lát đá len cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,534m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V394,302m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V652,072m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.971,5111m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.474,0261m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,45100m2
23Diềm mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V176m
24Up nóc máiMô tả kỹ thuật theo chương V72m
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,121tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,121tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,118m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V108,1181m2
33Đánh bóng bậc tam cấp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10công
34Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lùa hệ nhôm khung định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Tham khảo STT 324 CBG quý 3/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,827100m2
B KHỐI NHÀ HỌC C
1Tháo dỡ đèn hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V198bộ
2Lắp đặt đèn Led tròn D=250mm 1x20W ốp trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp led đôi 2x28W -1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,284100m2
C KHỐI NHÀ THỂ CHẤT
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V119,016m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V21,519m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V119,5591m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V395,808m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V812,898m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V203,224m2
7Tháo dỡ tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m2
8Tháo dỡ hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V47,954m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
13Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V488,418m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,519m2
15Thi công trần nhôm khung xương nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V372,048m2
16Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 48WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V119,5591m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,559m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,224m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,1221m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,9541m2
22Lắp dựng hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
23Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,958100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V19,79100m2
26Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V17,316m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,664m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,822m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
31Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,316m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,664m2
40Thi công trần nhôm khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17,316m2
41Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V19,86m2
42Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung định hình, kính dán ann toàn dày 6.38mm (STT349)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,325m2
44Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Van xả nhấn tiểu nam có áp tham khảo viglacera VGHX04Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Lắp đặt quạt thông gió âm trần 150m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
60Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 125mm, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
61Cút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Vencap D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Van gió 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
67Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
68Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
69Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt côn thu UPVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp nút bịt thông tắc sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt măng sông UPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt măng sông UPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
95Lắp đặt tê PPR D32x32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt tê PPR D32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt tê D25x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt tê D25x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp đặt côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt zắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Kép tráng kẽm DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt măng sông PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt măng sông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.879.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVGhi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
3 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tự đổ ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->