Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Hoài Đức B |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 21:48:00 đến ngày 2022-09-05 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.879.074.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVGhi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Hoài Đức B |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học (nhà B), nhà lớp học bộ môn (nhà C), nhà thể chất, nhà vệ sinh giáo viên Trường THPT Hoài Đức B 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác tương đương. - Báo cáo tài chính theo quy định trong 03 năm 2019, 2020, 2021; xác nhận thuế của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu tại E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Hoài Đức B.
Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Hoài Đức B. - Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Hoài Đức B. - Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Hoài Đức B. - Địa chỉ: Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - thành phố Hà Nội, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854,392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,204 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.577,209 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.608,287 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,072 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,302 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.213,667 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,118 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854,392 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,204 | m2 |
| 17 | Lát đá len cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,302 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,072 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.971,511 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.474,026 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m2 |
| 23 | Diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 24 | Up nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,118 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,118 | 1m2 |
| 33 | Đánh bóng bậc tam cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 34 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lùa hệ nhôm khung định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Tham khảo STT 324 CBG quý 3/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,827 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tròn D=250mm 1x20W ốp trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp led đôi 2x28W -1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,284 | 100m2 |
| C | KHỐI NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,016 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,519 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,559 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,808 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,898 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,224 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,954 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,418 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,519 | m2 |
| 15 | Thi công trần nhôm khung xương nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,048 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,559 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,559 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,224 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,122 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,954 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung định hình, kính dán ann toàn dày 6.38mm (STT349) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Van xả nhấn tiểu nam có áp tham khảo viglacera VGHX04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 125mm, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 61 | Cút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Vencap D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Van gió 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu UPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông UPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông UPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê PPR D32x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PPR D32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê D25x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê D25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Kép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.879.074.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVGhi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi