Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông thôn Tiến Thọ, xã Yên Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Đường giao thông thôn Tiến Thọ, xã Yên Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 20:45:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,677,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.515728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng Bê tông xi măng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành kỷ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô 7T- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 9T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Đường giao thông thôn Tiến Thọ, xã Yên Hồ Đường giao thông thôn Tiến Thọ, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Không áp dụng đối với cấp công trình này. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp hoặc các tài liệu khác…… + Các tài liệu khác theo yêu cầu E - HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ, huyên Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Kỹ nghệ PQ
Địa chỉ: số 02, đường Dương Chí Uyển, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 1,1672 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 91,8586 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 1,3635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,1672 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,8972 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,9186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,4663 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 tại mỏ xã Phú Lộc, cự ly vận chuyển 20,6km | Mô tả KT theo chương V | 409,7059 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 5% | Mô tả KT theo chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 95% | Mô tả KT theo chương V | 3,3653 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả KT theo chương V | 4,233 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,1848 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 32,019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 576,3423 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 530,802 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 88,467 | m |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất cột và biển báo tam giác cạnh 70cm, dán màng phản quang | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| D | Mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 14,08 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 268,4911 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 10,7396 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,1617 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 8,4037 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 127,2356 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh hình chữ nhật, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 400,6202 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 183,9758 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 26,1177 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh | Mô tả KT theo chương V | 34,6459 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh hình chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 62,5862 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả KT theo chương V | 21,6644 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt rãnh bê tông bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1.719 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1.719 | cấu kiện |
| 15 | Rải bạt xác rắn bãi đúc cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 4 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 459,9395 | tấn |
| 17 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 459,9395 | tấn |
| 18 | Bốc xếp thân rãnh bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 1.719 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp thân rãnh bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 1.719 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển tấm đan, rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 146,149 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.515728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng Bê tông xi măng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành kỷ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Ô tô 7T- 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 9T-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi