Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878761-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220873978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:41:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,755,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là Công trình dân dụng, cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.628.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường (01 người): Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: Tối thiểu 10 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 14-23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
dự án Xây dựng Trạm y tế xã Yên Phú, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. Trung Tâm giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số nhà 429, đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ; Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành; Địa chỉ: Số 316, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9247100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,11871m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8544100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5884100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3779100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3779100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3779100m3/1km
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,812m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5082m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6664m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2561m2
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2635m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,882m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8825m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,62m
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8894m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1341 cấu kiện
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,233m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1261m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3474m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0494m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3467m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,589m3
26Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,494m2
27Công kẻ mạch vữa trang trí cột + mặt tường trục 1-2+7-8 + trục B-C + C-BMô tả kỹ thuật theo chương V5công
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3895100m2
29Tôn úp nóc dầy 0.4 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7m
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2094m3
31Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
32Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Ống nhựa D50 thoát tràn mái L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
34Phễu thu nước + lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
36Cửa đi + cửa sổ bằng nhôm hệ + phụ kiện , kính dày 6,38mm (tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,442m2
37Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
38Cửa sổ bằng nhôm hệ + phụ kiện , kính dày 6,38mm (tại chân công trình):Mô tả kỹ thuật theo chương V60,78m2
39Thanh ray gắn tường làm cửa lùaMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V111,222m2
41Vách kính khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,355m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,355m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3534tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,94661m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,1714m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,394m2
48Công cắt vữa trang trí cột và hồi trục ACMô tả kỹ thuật theo chương V3công
49Trát đắp vữa trang trí đầu cột và chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Đắp con bọ vữa trụ trục 3+4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Đắp múi nổi vữa trên thu hồi mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Đắp biểu tượng chữ thập đỏ trên thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V318,1002m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V447,8037m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8046m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0686m2
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
58Lan can sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
59Trụ INOC cầu thang + quả cầu:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,221m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,07081m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,7912m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,861m2
65Tôn lớp than xỉ nền khu WC tâng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0445m3
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4384m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300,156m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,806m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5952m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,3012m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3458m3
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
75Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V447,8032m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,6696m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,803100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3146100m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1458m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4746m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8906m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0639tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6207tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0182m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8704tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2947tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1521100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,616m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8541m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5163tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,602tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2851tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0829100m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,0884m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,794m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3252m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3828tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0153tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5691tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3017100m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,1236m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5117m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4554tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3623100m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V436,22m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4556m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0139m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2388tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5324100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7875m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0651m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2975tấn
45Thép D 16 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
46Bu lông D 14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2975tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,01361m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V811,6135m2
C CẤP THOÁT NƯỚC WC, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6683100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,70751m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2097m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2797tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m2
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8726m3
8Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9259m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1523m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5811m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,7334m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
17Nắp tôn đậy có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,5732m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m3/1km
21Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
31Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
32Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR D40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Kép nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Kép nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Kép nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Kép nhựa PPRD25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Kép nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
60Răcco nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Răcco nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Răcco nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Răcco nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Răcco nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt Y nhựa PVC D76-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt Y nhựa PVC D48-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt nhựa tê PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D76-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt tê nhựa PVC D48-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D48-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D34-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
79Lắp đặt chếch nhựa PVC D76-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt côn nhựa D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Lắp đặt côn nhựa D90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt côn nhựa D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt côn nhựa D110x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt van khóa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van khóa D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
89Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
90Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Lắp đặt van phao điện tử D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Keo nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40tuýp
102Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
103Ống kiểm tra mặt bích PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Ống kiểm tra mặt bích PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Bồn nước Inox dung tích 3000l loại ngang + chân đế đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Bộ lọc nước đầu vào đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC /DASTA/PVC 0.6-1kv 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
3Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
4Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
6Automat 3 pha 4P 75A-Icu=25kA (Automat tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Automat 3 pha 4P 40A-Icu=25KA (Automat tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Bộ Automat 1 pha 2P 16A Icu=10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Bộ đèn tuýp đôi chống thấm 2*36/40W - 1.2m (có chụp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
12Bộ đèn tuýp LED đơn 1*10W - 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ đèn LED tròn nổi trần D300*24WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Quạt thông gió gắn tường 20W - KT 292*296*200Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Quạt gắn tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
25Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
28Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
30Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
31Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
34Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
37Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
38Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
40Đèn báo pha, cầu chì xoayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt máy biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
46Đinh vít m3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V300bộ
47Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45m
51Xà đón điện bằng thép góc L50*50.L=500 + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại 2 chiều - 12000BTU (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9máy
53Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại 2 chiều - 18000BTU (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
54Ống đồng D6+D12 ống bảo ôn, băng cuốn - máy 12000BTU+18000BTU (tạm tính 3m/1 máy )Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Ống PVC D16 cứng thoát nước cho máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
56Tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
57Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
58Giá đỡ điều hòa thép góc L50*50*5 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59SWITCH-TP-LINK 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
60Mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
62AMP RJ-45 CONNECTORMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Dây mạng xanh UTP AMG CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V150m
65Công đấu lắp đầu mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
66Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Ống cứng SP luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
68Gia công kim thu sét K1 Thép D = 22 L = 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp dựng kim thu sét K1 Thép D = 22 L = 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Gia công kim thu sét K2 Thép D = 18 L = 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp dựng kim thu sét K2 Thép D = 18 L = 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72ống sứ trang trí kim thuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
74Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
75Kéo rải dây thép dẹt 40*4 chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V25m
76Gia công, đóng cọc chống sét (VL=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
77Thép L 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4kg
78Bật đỡ thép D 8 L = 250Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
80Gia công đầu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
82Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
83Bính cứu hoả MFZ4 - bột BCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Hộp để bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
85Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,251m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
E LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3521m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1474m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5704m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,024m2
11Sàn đốt sắt đặc 14*14Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2134m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
20Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V42,964m2
F GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,91481m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1804m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6675m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,006m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,65711m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993100m2
18Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m
G CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3291m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5032m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,32m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V14,32m2
16Hoa văn cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Khung biển cổng bằng sắt 2L+biển tôn khung thép hộp ghi chữ ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5955tấn
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
20Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,1091m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88,21m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7688m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2902m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1224m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3049m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2312m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3052100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6792m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
37Trát đầu trụ rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V25Trụ
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,6923m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V281,7315m2
40Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,116tấn
41Mũi đao bằng thép vuông đập bẹtMô tả kỹ thuật theo chương V345cái
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V92,0736m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.796,8521m2
44San gạt, tạo phẳng (NC 3/7 nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,24m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,8m3
47Cắt mạch sân, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,3210m
H KHU VỆ SINH
1Khối lượng đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,502m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,50041m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6473m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,272m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1673m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m3/1km
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9686m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5081m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7315m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8136m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,16m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1622m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3904100m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,04m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8082m2
27Ống thoát nước tràn D 48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,965m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,143m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0952m2
36Cửa kính khuôn nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
38Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,88m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,88m
41Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V58,45m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V52,2382m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4878100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1363m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8776m2
49Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
50Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
51Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt đèn gắn tường 60wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Mặt viền đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
58Đinh vít + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
59Hộp nối dây có nắp đạy KT :50*150*100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
60Ống sứ D20 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
62Xà đón điện thép L50 + sứ bướm A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
63Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
64Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
65Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
66Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR D50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR D50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Kép nhựa PPR D15Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Răcco nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Răcco nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt van gạt , ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt van gạt , ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Van phao, đk d = 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
89Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
92Lắp đặt cút nhựa PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D48-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt chếch nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Vòi gật gùMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5Tuýp
103Răcco nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Răcco nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Răcco nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8751m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,875m3
108Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33761m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
114Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
115Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4188m3
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
117Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4756m2
118Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
120Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
124Lấp đất chân bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0212m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121100m3
I VƯỜN THUỐC NAM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5953m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8447m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,118m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,952m2
13Chi tiết đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V71,07m2
J CẤP ĐIỆN NGOÀI
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
3Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Bộ Automat 1 pha 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Bộ Automat 1 pha 2P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
7Cột đèn chiếu sáng thép tròn côn liền cần cao 8m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,391m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,391m3
11Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Lắp đặt đèn ONYX-25/150w HPS-T-E40/IP66 (ánh sáng vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100 m
14Đế âm lắp aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3751m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,375m3
17Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
18Cọc tiếp địa thép L63*63*6 (L=2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,125kg
19Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m
20Tai bắt cột đèn tiếp địa 120x75x40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6kg
21Bảng điện bakeliteMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
22Cầu đấu 4*60AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Đầu cốt đồng M4-6Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V71 đầu cáp
25Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V71 đầu cáp
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 2 chiều 12000BTU (09 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V909 bộ
2Máy điều hòa 2 chiều 18000BTU (01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
3Máy mơm nước chạy điện Q=6-42m3/h, Hđ=16-30m, H hút=15m (01 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là Công trình dân dụng, cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.628.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.42
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường (01 người): Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc33
5 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 10 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: Tối thiểu 10 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy trộn vữa 80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm bàn 1KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy cắt sắt 5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy hàn 14-23KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->