Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878761-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:41:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,755,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126566E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là Công trình dân dụng, cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.628.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường (01 người): Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: Tối thiểu 10 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 14-23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị dự án Xây dựng Trạm y tế xã Yên Phú, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1187 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8544 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5884 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,812 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5082 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6664 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2561 | m2 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2635 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,882 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8825 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | m |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8894 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,233 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1261 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3474 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0494 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3467 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,589 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | m2 |
| 27 | Công kẻ mạch vữa trang trí cột + mặt tường trục 1-2+7-8 + trục B-C + C-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3895 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc dầy 0.4 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 32 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Ống nhựa D50 thoát tràn mái L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Phễu thu nước + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 36 | Cửa đi + cửa sổ bằng nhôm hệ + phụ kiện , kính dày 6,38mm (tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,442 | m2 |
| 37 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Cửa sổ bằng nhôm hệ + phụ kiện , kính dày 6,38mm (tại chân công trình): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,78 | m2 |
| 39 | Thanh ray gắn tường làm cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,222 | m2 |
| 41 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,355 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,355 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9466 | 1m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1714 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,394 | m2 |
| 48 | Công cắt vữa trang trí cột và hồi trục AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 49 | Trát đắp vữa trang trí đầu cột và chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Đắp con bọ vữa trụ trục 3+4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đắp múi nổi vữa trên thu hồi mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Đắp biểu tượng chữ thập đỏ trên thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1002 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,8037 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0686 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 58 | Lan can sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 59 | Trụ INOC cầu thang + quả cầu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,221 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0708 | 1m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,7912 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,861 | m2 |
| 65 | Tôn lớp than xỉ nền khu WC tâng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0445 | m3 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4384 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,156 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,806 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5952 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3012 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,8032 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,6696 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,803 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3146 | 100m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1458 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4746 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8906 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0639 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6207 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0182 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1521 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,616 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8541 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5163 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2851 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0829 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0884 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,794 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3252 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0153 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3017 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1236 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5117 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4554 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3623 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,22 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4556 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0139 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7875 | m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0651 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2975 | tấn |
| 45 | Thép D 16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 46 | Bu lông D 14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2975 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0136 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,6135 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC WC, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7075 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2097 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8726 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9259 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1523 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5811 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7334 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Nắp tôn đậy có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5732 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Kép nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Kép nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Kép nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Kép nhựa PPRD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Kép nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 60 | Răcco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Răcco nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Răcco nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Răcco nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Răcco nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt nhựa tê PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa D110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt van phao điện tử D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tuýp |
| 102 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 103 | Ống kiểm tra mặt bích PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Ống kiểm tra mặt bích PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Bồn nước Inox dung tích 3000l loại ngang + chân đế đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Bộ lọc nước đầu vào đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC /DASTA/PVC 0.6-1kv 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 6 | Automat 3 pha 4P 75A-Icu=25kA (Automat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat 3 pha 4P 40A-Icu=25KA (Automat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2P 16A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Bộ đèn tuýp đôi chống thấm 2*36/40W - 1.2m (có chụp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 12 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*10W - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ đèn LED tròn nổi trần D300*24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió gắn tường 20W - KT 292*296*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 25 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 30 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 31 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 37 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 38 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 40 | Đèn báo pha, cầu chì xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 46 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 47 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 51 | Xà đón điện bằng thép góc L50*50.L=500 + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại 2 chiều - 12000BTU (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại 2 chiều - 18000BTU (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 54 | Ống đồng D6+D12 ống bảo ôn, băng cuốn - máy 12000BTU+18000BTU (tạm tính 3m/1 máy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Ống PVC D16 cứng thoát nước cho máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 56 | Tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 57 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 58 | Giá đỡ điều hòa thép góc L50*50*5 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | SWITCH-TP-LINK 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 62 | AMP RJ-45 CONNECTOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 65 | Công đấu lắp đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 66 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Ống cứng SP luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 68 | Gia công kim thu sét K1 Thép D = 22 L = 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp dựng kim thu sét K1 Thép D = 22 L = 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Gia công kim thu sét K2 Thép D = 18 L = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp dựng kim thu sét K2 Thép D = 18 L = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | ống sứ trang trí kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Kéo rải dây thép dẹt 40*4 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 76 | Gia công, đóng cọc chống sét (VL=0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 77 | Thép L 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 78 | Bật đỡ thép D 8 L = 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Gia công đầu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 82 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 83 | Bính cứu hoả MFZ4 - bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Hộp để bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| E | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5704 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,024 | m2 |
| 11 | Sàn đốt sắt đặc 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,964 | m2 |
| F | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9148 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6675 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6571 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | 100m2 |
| 18 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5032 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m2 |
| 16 | Hoa văn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khung biển cổng bằng sắt 2L+biển tôn khung thép hộp ghi chữ ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 20 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,109 | 1m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7688 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2902 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1224 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3049 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2312 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6792 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 37 | Trát đầu trụ rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Trụ |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6923 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,7315 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | tấn |
| 41 | Mũi đao bằng thép vuông đập bẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0736 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.796,852 | 1m2 |
| 44 | San gạt, tạo phẳng (NC 3/7 nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m3 |
| 47 | Cắt mạch sân, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | 10m |
| H | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Khối lượng đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,502 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5004 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6473 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1673 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9686 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5081 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7315 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1622 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8082 | m2 |
| 27 | Ống thoát nước tràn D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,965 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,143 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0952 | m2 |
| 36 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,45 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2382 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8776 | m2 |
| 49 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 50 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn gắn tường 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Mặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 58 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 59 | Hộp nối dây có nắp đạy KT :50*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Ống sứ D20 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 62 | Xà đón điện thép L50 + sứ bướm A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Kép nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Răcco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Răcco nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt van gạt , ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van gạt , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Van phao, đk d = 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Vòi gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| 103 | Răcco nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Răcco nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Răcco nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3376 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 114 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 115 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4188 | m3 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 124 | Lấp đất chân bể bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0212 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m3 |
| I | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8447 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,952 | m2 |
| 13 | Chi tiết đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,07 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN NGOÀI | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Bộ Automat 1 pha 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Bộ Automat 1 pha 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng thép tròn côn liền cần cao 8m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 1m3 |
| 11 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ONYX-25/150w HPS-T-E40/IP66 (ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100 m |
| 14 | Đế âm lắp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m3 |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 18 | Cọc tiếp địa thép L63*63*6 (L=2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,125 | kg |
| 19 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m |
| 20 | Tai bắt cột đèn tiếp địa 120x75x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | kg |
| 21 | Bảng điện bakelite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 22 | Cầu đấu 4*60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M4-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đầu cáp |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 chiều 12000BTU (09 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 09 bộ |
| 2 | Máy điều hòa 2 chiều 18000BTU (01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 01 bộ |
| 3 | Máy mơm nước chạy điện Q=6-42m3/h, Hđ=16-30m, H hút=15m (01 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126566E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là Công trình dân dụng, cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.628.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường (01 người): Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Xây dựng, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 10 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: Tối thiểu 10 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt 5KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy hàn 14-23KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc trọng lượng 70kg | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi