Gói thầu: Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 72 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:11:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15072E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế loài cây bản địa ở vùng gò đồi, miền núi tại khu vực Bắc miền Trung Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.722.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý chung về lĩnh vực trồng và chăm sóc rừng.- Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung Việt Nam.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường- Đã làm kỹ thuật thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/ khoa học cây trồng/ lâm sinh/ xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động thi công công trình lâm sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế tại Khoảnh 5, 6, 8 Tiểu khu 69, xã Phong Xuân, huyện Phong Điền 72 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn do Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Dự toán dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ, Địa chỉ: số 117 Cách mạng tháng Tám, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3861279, Số fax: 0234.3861279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ, Địa chỉ: số 117 Cách mạng tháng Tám, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3861279, Số fax: 0234.3861279. Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đống Đa, thành phố Huế, số điện thoại 0234. 3828 804, 0234. 3828 804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: số 117 Cách mạng tháng Tám, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3861279, Số fax: 0234.3861279. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng cây bản địa Gáo Vàng | |||
| B | Chi phí trồng | |||
| C | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 2 | Đào hố 40x40x40 cm | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | hố |
| 3 | Lấp hố 40x40x40 cm | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | hố |
| 4 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | hố |
| 5 | Vận chuyển, trồng cây | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | cây |
| D | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 749,7 | kg |
| 2 | Cây giống Bản địa 2 tuổi (Gáo vàng) | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | cây |
| E | Chi phí chăm sóc, bảo vệ rừng | |||
| F | Năm thứ nhất | |||
| G | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 3 | Trồng dặm 15% | Xem Chương V của E-HSMT | 1.125 | cây |
| 4 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | cây |
| 5 | Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 6.372 | cây |
| H | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 749,7 | kg |
| 2 | Cây giống Bản địa 2 tuổi (Gáo vàng) | Xem Chương V của E-HSMT | 1.125 | cây |
| 3 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | ha |
| I | Năm thứ hai | |||
| J | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | cây |
| 4 | Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | cây |
| K | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 749,7 | kg |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | ha |
| L | Năm thứ ba | |||
| M | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | cây |
| 4 | Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 7.497 | cây |
| N | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 749,7 | kg |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | ha |
| O | Năm thứ tư | |||
| P | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 3 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | ha |
| Q | Năm thứ năm | |||
| R | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 90.000 | m2 |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | ha |
| S | Trồng cây bản địa Huỷnh | |||
| T | Chi phí trồng | |||
| U | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Xử lý thực bì | 95.000 | m2 | |
| 2 | Đào hố 40x40x40 cm | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | hố |
| 3 | Lấp hố 40x40x40 cm | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | hố |
| 4 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | hố |
| 5 | Vận chuyển, trồng cây | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | cây |
| V | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 791,4 | kg |
| 2 | Cây giống Bản địa 2 tuổi (Gáo vàng) | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | cây |
| W | Chi phí chăm sóc, bảo vệ rừng | |||
| X | Năm thứ nhất | |||
| Y | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 95.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 95.000 | m2 |
| 3 | Trồng dặm 15% | Xem Chương V của E-HSMT | 1.187,5 | cây |
| 4 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | cây |
| 5 | Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 6.726 | cây |
| Z | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 791,4 | kg |
| 2 | Cây giống Bản địa 2 tuổi (Gáo vàng) | Xem Chương V của E-HSMT | 1.187,5 | cây |
| 3 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9,5 | ha |
| AA | Năm thứ hai | |||
| AB | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 95.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 95.000 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | cây |
| 4 | Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | cây |
| AC | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 791,4 | kg |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9,5 | ha |
| AD | Năm thứ ba | |||
| AE | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 95.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 95.000 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | cây |
| 4 | Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 7.913,5 | cây |
| AF | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 791,4 | kg |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9,5 | ha |
| AG | Năm thứ tư | |||
| AH | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 95.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 95.000 | m2 |
| 3 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9,5 | ha |
| AI | Năm thứ năm | |||
| AJ | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 95.000 | m2 |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 9,5 | ha |
| AK | Trồng cây bản địa Re gừng | |||
| AL | Chi phí trồng | |||
| AM | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 2 | Đào hố 40x40x40 cm | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | hố |
| 3 | Lấp hố 40x40x40 cm | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | hố |
| 4 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | hố |
| 5 | Vận chuyển, trồng cây | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | cây |
| AN | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 1.207,9 | kg |
| 2 | Cây giống Bản địa 2 tuổi (Gáo vàng) | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | cây |
| AO | Chi phí chăm sóc, bảo vệ rừng | |||
| AP | Năm thứ nhất | |||
| AQ | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 3 | Trồng dặm 15% | Xem Chương V của E-HSMT | 1.812,5 | cây |
| 4 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | cây |
| 5 | Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 10.266 | cây |
| AR | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 1.207,9 | kg |
| 2 | Cây giống Bản địa 2 tuổi (Gáo vàng) | Xem Chương V của E-HSMT | 1.812,5 | cây |
| 3 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 14,5 | ha |
| AS | Năm thứ hai | |||
| AT | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | cây |
| 4 | Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | cây |
| AU | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 1.207,9 | kg |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 14,5 | ha |
| AV | Năm thứ ba | |||
| AW | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, bón phân | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | cây |
| 4 | Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 12.078,5 | cây |
| AX | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC | Xem Chương V của E-HSMT | 1.207,9 | kg |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 14,5 | ha |
| AY | Năm thứ tư | |||
| AZ | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 3 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 14,5 | ha |
| BA | Năm thứ năm | |||
| BB | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Xem Chương V của E-HSMT | 145.000 | m2 |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Xem Chương V của E-HSMT | 14,5 | ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15072E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế loài cây bản địa ở vùng gò đồi, miền núi tại khu vực Bắc miền Trung Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.722.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Quản lý chung về lĩnh vực trồng và chăm sóc rừng.- Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung Việt Nam.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường- Đã làm kỹ thuật thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách Quản lý an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/ khoa học cây trồng/ lâm sinh/ xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động thi công công trình lâm sinh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi