Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình Nhà văn hóa bản Lói xã Quài Tở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880848-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình Nhà văn hóa bản Lói xã Quài Tở
Số hiệu KHLCNT 20220872498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:09:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,371,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414056712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị công trình Nhà văn hóa bản Lói xã Quài Tở
Nhà văn hóa bản Lói xã Quài Tở
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên.; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,5487100m3
2BT lót móng M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng5,0127m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,164tấn
4SXLD cốt thép cổ cột, trụ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,0482tấn
5SXLD cốt thép cổ cột, trụ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,24tấn
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng7,5561m3
7Bê tông cột, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,5445m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,2100m2
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,066100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng8,0267m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng10,4643m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,1321tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,8151tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,4475100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng7,6775m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,7736100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng16,2693m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,0982tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,49tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,577tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,8057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,5741tấn
23Bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân3,4848m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân9,2026m3
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân6,3894m3
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,6336100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,7726100m2
28Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,6389100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân44,8668m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân2,3131m3
31Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chânYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân24cái
32SX vì kèo thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,6736tấn
33LD vì kèo thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,6736tấn
34Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân33,4151m2
35Bu lông phi 16, L=180Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân16cái
36SX xà gồ thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,6024tấn
37LD xà gồ thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,6024tấn
38Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân61,44m2
39Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,6544100m2
40Tôn úp nóc + ốp sườnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân36,62m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện274,0483m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện273,726m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện16,862m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện7,626m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện52,458m2
46Đắp gờ chỉ trang tríYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện74,92m
47SX dầm trần thép hộp 40x20x1,4Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,1884tấn
48LD dầm trần thép hộp 40x20x1,4Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,1884tấn
49SXLD trần tôn PU 3 lớpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện138,5484m2
50Nẹp nhôm dầm trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện49,12m
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện9,18m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện73,8604m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện172,0636m2
54Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện9,219m2
55SX khuôn cửa thép hộp 60x120x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện94,04m
56Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện94,04m cấu kiện
57SX cửa đi Pa nô kính thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện14,9796m2
58SX cửa sổ kính thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện12,288m2
59Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện27,2676m2 cấu kiện
60SX hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,2451tấn
61LD hoa sắt cửa sổ + ô thoángYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện17,5554m2
62Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện10,4004m2
63Lắp kính trắng 5 li vào cửa cố định trên cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện4,8348m2
64Đế sập nhôm định vị kính trên ô thoángYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện37,96m
65Giăng cao su định vị kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện37,96m
66Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện6cái
67Tay nắm cửa đi (Dạng quả trùy)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện6cái
68Chốt cửa sổ + Tay nắm cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện16cái
69Bản lề cửa đi, cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện68bộ
70Sơn dầm trần, tường, hèm cửa trong nhà 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện273,726m2
71Sơn tường, cột ngoài nhà 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện350,9943m2
72Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,078100m
73Cút PVC phi 90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện8cái
74Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện6cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện2,2288100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện1,6892100m2
77Đào đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét6,4m3
78Đắp đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét6,4m3
79Kéo dải dây tiêu sét phi 12Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét16m
80Kéo dải dây dẫn sét phi 10Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét36m
81Gia công kim thu sét phi 16, l=1 mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cái
82Lắp đặt kim thu sét phi 16, l=1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cái
83Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, l=2,0Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cái
84Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét6cái
85Cáp PVC 2x6 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét130m
86Cáp PVC 2x2,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét134m
87Cáp PVC 2x1,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét105m
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cái
90Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét1cái
91Bảng điện 2 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét14cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét10bộ
93Đèn compac tiết kiệm điện 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét5bộ
94Quạt trần sải cánh 1,4mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét12cái
95Hộp nối 80x80Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét4cái
96Aptomat 1 pha 50AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét1cái
97Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét27cái
98Tủ điện tổng 200x300x150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét1cái
99Công sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét1cái
100Sứ hạ áp 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét1quả
101Ống nhựa luồn dây chôn tường F 27Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét269m
B NHÀ WC 4 CHỖ
1Đào móng băng đất C3 , b Yêu cầu kỹ thuật Chương V35,0574m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1169100m3
3Đá hộc xếp khanYêu cầu kỹ thuật Chương V2m3
4Bê tông lót, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9874m3
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8083m3
6Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,743m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1476tấn
8Ván khuôn đáy bểYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0208100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576m3
10Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0616m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0972tấn
13Thép lanh tô, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0112tấn
14Thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1278tấn
15Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0696100m2
16Ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m2
17Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1556100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V181 cấu kiện
19Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9364m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0323m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1919m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7023m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V13,8994m3
24Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V52,4728m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V167,0012m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9392m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,2564m2
28Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3618m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V22,6284m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V31,6817m2
31Ốp tường gạch men kính 250x450Yêu cầu kỹ thuật Chương V32,232m2
32SX cửa đi Pa nô thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m2
33Lắp dựng cửa thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m2 cấu kiện
34Khoá cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V167,0012m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V26,1956m2
37Cút PVC phi 60Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
38Cút PVC phi 60Yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
39Cáp điện PVC 2x1,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
40Cáp điện PVC 2x0,75 mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V29m
41Bóng điện compacYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V39m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m
47Khóa 360 độ PPR D25Yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
48Khóa 360 độ PPR D32Yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
49Van phaoYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100m
51Cút PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
52Tê PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
53Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
C PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền3,3285100m3
2Vận chuyển đấtn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền3,3285100m3
3Đào đất san gạt tạo mặt phẳng sânYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông0,3058100m3
4Đệm cát dày 5cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông15,2905m3
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông30,581m3
6Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông70m
7Vận chuyển đấtn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông0,3058100m3
8Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất C3Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng11,4251m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,288m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,0242tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,0259tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,0176100m2
13Ván khuôn cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,015100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,889m3
15Bê tông cổ móng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,0823m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,7507m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng9,4151m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,0091tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,0474tấn
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,0669100m2
21Bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,3678m3
22Xây ốp trụ, hộp kỹ thuật trụ cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng1,7009m3
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng18,185m2
24Kẻ chỉ trụ cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng24m
25LD thép V50x50x5 để hàn biển cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng2cái
26Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng18,185m2
27Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 40x20 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng0,0938tấn
28Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng6,56m2
29LD chốt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng4cái
30Khóa cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng1bộ
31Bản lềYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng8bộ
32Lắp dựng cánh cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng9,69m2 cấu kiện
33Sản xuất biển hiệu trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng1cái
34Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt7,9113m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt0,8036m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt1,3806m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt1,2535m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt2,1516m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt1,0382m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt0,0346tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt0,3375m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt0,0365100m2
43SX hàng rào sắt hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt0,1776tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt15,84m2
45Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt19,0656m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt23,696m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt15,246m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt7,7m
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt38,942m2
50Lấp đất chân móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt2,6371m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt0,0527100m3
52Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A18,4239m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A4,606m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A4,9031m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A60,9178m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A22,287m2
57Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực2,4m3
58Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực1,2m3
59Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực1,2m3
60Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,0468tấn
61Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,036100m2
62Đổ bê tông, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,9m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực61 cấu kiện
64Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F24,3199m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F3,1363m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F9,703m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F0,2274tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F0,6184tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F6,4687m3
70Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F8,11m3
71Sản xuất cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F0,3089tấn
72Lắp dựng cột thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F0,3089tấn
73Sản xuất hàng rào lưới thép B40Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F146,835m2
74Lắp dựng hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F146,835m2
75Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F85,02m2
76Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F0,1621100m3
77Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F0,1621100m3
D THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
2Ghế gấp inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V120Cái
3Bục đặt tượng Bác HồYêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
4Tượng Bác màu nhũ đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V1Bức
5Tivi 50 inchYêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
6Âm lyYêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
7Micro không dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
8Loa hội trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
9Phông màn nhungYêu cầu kỹ thuật Chương V33,3m2
10Bộ chữ treo phôngYêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
11Cờ đảngYêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
12Phông đỏ quốc kìYêu cầu kỹ thuật Chương V7,4m2
13Quốc huy + ngôi sao bằng mêcaYêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
14Bục phát biểuYêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
15Tủ sắt để tài liệuYêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
16Bảng thông báoYêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414056712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 2
8 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->