Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình Nhà văn hóa bản Lói xã Quài Tở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình Nhà văn hóa bản Lói xã Quài Tở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:09:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,371,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414056712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị công trình Nhà văn hóa bản Lói xã Quài Tở Nhà văn hóa bản Lói xã Quài Tở 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,5487 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 5,0127 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,164 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,0482 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,24 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 7,5561 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,5445 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 8,0267 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 10,4643 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,1321 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,8151 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,4475 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 7,6775 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,7736 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 16,2693 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,0982 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,49 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,577 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,8057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,5741 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 3,4848 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 9,2026 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 6,3894 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,6336 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,7726 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,6389 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 44,8668 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 2,3131 | m3 |
| 31 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 24 | cái |
| 32 | SX vì kèo thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,6736 | tấn |
| 33 | LD vì kèo thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,6736 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 33,4151 | m2 |
| 35 | Bu lông phi 16, L=180 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 16 | cái |
| 36 | SX xà gồ thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,6024 | tấn |
| 37 | LD xà gồ thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,6024 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 61,44 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,6544 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 36,62 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 274,0483 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 273,726 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 16,862 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 7,626 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 52,458 | m2 |
| 46 | Đắp gờ chỉ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 74,92 | m |
| 47 | SX dầm trần thép hộp 40x20x1,4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,1884 | tấn |
| 48 | LD dầm trần thép hộp 40x20x1,4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,1884 | tấn |
| 49 | SXLD trần tôn PU 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 138,5484 | m2 |
| 50 | Nẹp nhôm dầm trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 49,12 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 9,18 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 73,8604 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 172,0636 | m2 |
| 54 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 9,219 | m2 |
| 55 | SX khuôn cửa thép hộp 60x120x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 94,04 | m |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 94,04 | m cấu kiện |
| 57 | SX cửa đi Pa nô kính thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 14,9796 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ kính thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 12,288 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 27,2676 | m2 cấu kiện |
| 60 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,2451 | tấn |
| 61 | LD hoa sắt cửa sổ + ô thoáng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 17,5554 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 10,4004 | m2 |
| 63 | Lắp kính trắng 5 li vào cửa cố định trên cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 4,8348 | m2 |
| 64 | Đế sập nhôm định vị kính trên ô thoáng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 37,96 | m |
| 65 | Giăng cao su định vị kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 37,96 | m |
| 66 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 6 | cái |
| 67 | Tay nắm cửa đi (Dạng quả trùy) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 6 | cái |
| 68 | Chốt cửa sổ + Tay nắm cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 16 | cái |
| 69 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 68 | bộ |
| 70 | Sơn dầm trần, tường, hèm cửa trong nhà 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 273,726 | m2 |
| 71 | Sơn tường, cột ngoài nhà 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 350,9943 | m2 |
| 72 | Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,078 | 100m |
| 73 | Cút PVC phi 90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 8 | cái |
| 74 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 6 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 2,2288 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 1,6892 | 100m2 |
| 77 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 6,4 | m3 |
| 78 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 6,4 | m3 |
| 79 | Kéo dải dây tiêu sét phi 12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 16 | m |
| 80 | Kéo dải dây dẫn sét phi 10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 36 | m |
| 81 | Gia công kim thu sét phi 16, l=1 m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, l=1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cái |
| 83 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, l=2,0 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cái |
| 84 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 6 | cái |
| 85 | Cáp PVC 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 130 | m |
| 86 | Cáp PVC 2x2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 134 | m |
| 87 | Cáp PVC 2x1,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 105 | m |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 1 | cái |
| 91 | Bảng điện 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 10 | bộ |
| 93 | Đèn compac tiết kiệm điện 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 5 | bộ |
| 94 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 12 | cái |
| 95 | Hộp nối 80x80 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 4 | cái |
| 96 | Aptomat 1 pha 50A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 1 | cái |
| 97 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 27 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 1 | cái |
| 99 | Công sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 1 | cái |
| 100 | Sứ hạ áp 20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 1 | quả |
| 101 | Ống nhựa luồn dây chôn tường F 27 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 269 | m |
| B | NHÀ WC 4 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng băng đất C3 , b | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,0574 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9874 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8083 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,743 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1476 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0616 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,392 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0972 | tấn |
| 13 | Thép lanh tô, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0112 | tấn |
| 14 | Thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1278 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9364 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0323 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1919 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7023 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8994 | m3 |
| 24 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,4728 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,0012 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,9392 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,2564 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3618 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,6284 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,6817 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch men kính 250x450 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,232 | m2 |
| 32 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | m2 cấu kiện |
| 34 | Khoá cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,0012 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1956 | m2 |
| 37 | Cút PVC phi 60 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Cút PVC phi 60 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 39 | Cáp điện PVC 2x1,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 40 | Cáp điện PVC 2x0,75 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | m |
| 41 | Bóng điện compac | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m |
| 47 | Khóa 360 độ PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Khóa 360 độ PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m |
| 51 | Cút PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 52 | Tê PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 3,3285 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đấtn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 3,3285 | 100m3 |
| 3 | Đào đất san gạt tạo mặt phẳng sân | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 0,3058 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 15,2905 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 30,581 | m3 |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 70 | m |
| 7 | Vận chuyển đấtn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 0,3058 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 11,4251 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,288 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,0242 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,0259 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,0176 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,889 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ móng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,0823 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,7507 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 9,4151 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,0091 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,0474 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,0669 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,3678 | m3 |
| 22 | Xây ốp trụ, hộp kỹ thuật trụ cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 1,7009 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 18,185 | m2 |
| 24 | Kẻ chỉ trụ cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 24 | m |
| 25 | LD thép V50x50x5 để hàn biển cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 2 | cái |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 18,185 | m2 |
| 27 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 40x20 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 0,0938 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 6,56 | m2 |
| 29 | LD chốt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 4 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 1 | bộ |
| 31 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 8 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cánh cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 9,69 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sản xuất biển hiệu trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng | 1 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 7,9113 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 0,8036 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 1,3806 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 1,2535 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 2,1516 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 1,0382 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 0,0346 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 0,3375 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 0,0365 | 100m2 |
| 43 | SX hàng rào sắt hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 0,1776 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 15,84 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 19,0656 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 23,696 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 15,246 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 7,7 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 38,942 | m2 |
| 50 | Lấp đất chân móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 2,6371 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 0,0527 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A | 18,4239 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A | 4,606 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A | 4,9031 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A | 60,9178 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước đoạn F-A | 22,287 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực | 2,4 | m3 |
| 58 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực | 1,2 | m3 |
| 59 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực | 1,2 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực | 0,0468 | tấn |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực | 0,036 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực | 0,9 | m3 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực | 6 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 24,3199 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 3,1363 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 9,703 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 0,2274 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 0,6184 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 6,4687 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 8,11 | m3 |
| 71 | Sản xuất cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 0,3089 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 0,3089 | tấn |
| 73 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 146,835 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 146,835 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 85,02 | m2 |
| 76 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 0,1621 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hàng rào lưới B40 đoạn B-F | 0,1621 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Ghế gấp inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | Cái |
| 3 | Bục đặt tượng Bác Hồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tượng Bác màu nhũ đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bức |
| 5 | Tivi 50 inch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Âm ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Micro không dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Loa hội trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Phông màn nhung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,3 | m2 |
| 10 | Bộ chữ treo phông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cờ đảng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Phông đỏ quốc kì | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4 | m2 |
| 13 | Quốc huy + ngôi sao bằng mêca | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bục phát biểu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tủ sắt để tài liệu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Bảng thông báo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414056712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi