Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881359-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220833613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:05:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,071,306,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,360,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên (Bề rộng nền đường ≥ 15m).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên (Bề rộng nền đường ≥ 15m) Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường: 02 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên (Bề rộng nền đường ≥ 15m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường/Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước) trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước)/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp III trở lên.Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu từ 0.5m3-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu từ 0.5m3-0.8m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu ≥ 8.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 8.5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu (10-25) tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu (10-25) tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ôtô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu (10-25) tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu (10-25) tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi, đầm bàn(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy thủy bình, hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, hoặc toàn đạtKèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Đường 30/4 nối dài, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
900 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng thuộc Sở xây dựng tỉnh Sóc Trăng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) từ Hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,4100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4040m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm45cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm45gốc
5Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công1bụi
6Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I71,9628100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I343,1711100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,8586,9853100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95210,2002100m3
10Đóng cọc tràm thẳng đứng gốc D60, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)23,936100m
11Đóng cọc tràm thẳng đứng gốc D60, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất NC&MTC*0.75)11,264100m
12Cọc tràm gốc D60, cặp cổ1,76100m
13Gia cố vải bạt1,76100m2
14Thép neo0,0392tấn
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường K>11.5 KN/m2520,1863100m2
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95302,2048100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (bù lún)68,8209100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98173,1709100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường K>11.5 KN/m2448,4465100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CP loại 2)69,2684100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CP loại 1)51,9513100m3
22Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)346,3418100m2
23Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2346,3426100m2
24Đóng cọc tràm thẳng đứng gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)125,76100m
25Đóng cọc tràm xiên gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất NC&MTC*1.22)26,26100m
26Đóng cọc tràm thẳng đứng gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất NC&MTC*0.75)62,88100m
27Đóng cọc tràm xiên gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất NC&MTC*1.22*0.75)13,13100m
28Cọc tràm gốc D80, cặp cổ5,24100m
29Thép neo0,146tấn
30Gia cố vải bạt12,052100m2
31Đắp đất vòng vây, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,904,716100m3
32Đào xúc đất để đắp5,1876100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9014,6011100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40453,4139m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40989,6164m3
36Ván khuôn móng dài84,4888100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CP loại 2)10,067100m3
38Lớp vữa lót gạch vỉa hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB4011.268,5304m2
39Lát nền vỉa hè gạch tự chèn 400x400 dày 3,0cm11.268,5304m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm2,1100m
41Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,1225100m3
42Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường K>11.5 KN/m23,5100m2
43Bê tông thiết bị đo M250, PC40, đá 1x22,1m3
44Ván khuôn thiết bị đo0,168100m2
45Sản xuất thép ống mạ kẽm0,236tấn
46Sản xuất thép tấm0,0739tấn
47Sản xuất, lắp đặt thép tròn0,0403tấn
48Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm1,26100m
49Măng sông nhựa PVC D9084Cái 
50Nắp chụp nhựa D9084Cái
51Măng sông thép D4084Cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II9,4561m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,1121m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,608m3
55Ván khuôn móng cột0,2538100m2
56Lắp khung bulong móng5bộ
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,5503m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II52,921m3
59Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm0,48100m
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE1,978100 m
61Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,48100m
62Rải cáp ngầm1,909100m
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1063100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0622100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CP loại 2)0,024100m3
66Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm0,12100m2
67Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m20,12100m2
68Lắp dựng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m, tay vươn 4m bằng máy21 cột
69Lắp dựng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m, tay vươn 6m bằng máy21 cột
70Luồn cáp ngầm cửa cột41 đầu cáp
71Lắp bảng điện cửa cột4bảng
72Lắp cửa cột4cửa
73Lắp giá đỡ tủ11 bộ
74Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
75Làm tiếp địa cho cột điện51 bộ
76Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,0781m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB402,8605m3
79Cung cấp biển báo tròn D7026cái
80Cung cấp biển báo tam giác A70035cái
81Cung cấp biển báo chữ nhật S5,04m2
82Cung cấp biển báo chữ nhật S>1m24,8m2
83Cung cấp ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ187m
84Cung cấp bulon liên kết206cái
85Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm26cái
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm35cái
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật21cái
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn trắng1.294,198m2
89Sơn dải phân cách, nút giao thông không bả 1 nước lót + 2 nước phủ1.702,586m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I80,8428100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9041,9971100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5138100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40151,38m3
5Đóng cọc tràm gốc D60, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I411,9923100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40255,3156m3
7Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm3,9852tấn
8Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm11,9048tấn
9Ván khuôn hố ga28,2686100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)158,1892m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm11,3872tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan13,6786100m2
13Trải tấm nilon lót10,387100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2541cấu kiện
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy127cái
16Cung cấp, lắp dựng Song chắn rác gang KT1000x300, tải trọng 12,5T, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1271cấu kiện
17Cung cấp, lắp dựng Song chắn rác gang KT900x900, tải trọng 25T bằng máy, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
18Lắp đặt gối cống đúc sẵn Ø800406cái
19Lắp đặt gối cống đúc sẵn Ø10001.314cái
20Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (Vỉa hè)1891 đoạn ống
21Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (Vỉa hè)141 đoạn ống
22Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (H30)261 đoạn ống
23Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (H30)41 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm203mối nối
25Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (Vỉa hè)6931 đoạn ống
26Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (Vỉa hè)181 đoạn ống
27Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (H30)321 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (H30)121 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm657mối nối
30Đóng cọc tràm thẳng đứng gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)40,1163100m
31Đóng cọc tràm thẳng đứng gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất NC&MTC*0.75)16,7637100m
32Cọc tràm gốc D80, cặp cổ1,58100m
33Thép neo0,026tấn
34Gia cố vải bạt4,74100m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4036100m3
36Đào xúc đất để đắp1,544100m3
37Phá vòng vây1,4036100m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I5,1392100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,1659100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6853100m3
41Đóng cọc tràm gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I124,695100m
42Đắp nền móng công trình bằng thủ công17,5015m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4017,5015m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4033,1041m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4024,9744m3
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0343tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5304tấn
48Ván khuôn móng dài1,2078100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,6908100m2
50Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (H30)91 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (H30)121 đoạn ống
52Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (Vỉa hè)21 đoạn ống
53Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (Vỉa hè)41 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm18mối nối
55Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập đất)0,51100m
56Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc ngập đất)2,55100m
57Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T2,55100m
58Khấu hao cọc thép hình I200 (chỉ tính vật liệu chính)0,1429100m
59Đóng cọc tràm gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)14,4100m
60Đóng cọc tràm gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất NC&MTC*0.75)7,2100m
61Cọc tràm gốc D80, cặp cổ0,6100m
62Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm0,079tấn
63Gia cố vải bạt1,5100m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9100m3
65Đào đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,99100m3
66Phá đê vây0,9100m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I15,8378100m3
68Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,4057100m3
69Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,94,5742100m3
70Đóng cọc tràm gốc D60, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I133,2100m
71Đóng cọc tràm gốc D80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I187,56100m
72Đắp nền móng công trình bằng thủ công40,5627m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,6875m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4015,592m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,2188m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB408,95m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0631tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2854tấn
79Ván khuôn móng dài0,5937100m2
80Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,5228m3
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0239tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9401tấn
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
84Gia công thép hình0,0842tấn
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,614100m2
86Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4096,482m3
87Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm2,5027tấn
88Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm11,1819tấn
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m11,338100m2
90Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống0,40641m3
91Sản xuất cửa cống bằng thép hình0,0952tấn
92Cung cấp Bu lông D18, L= 2009con
93Lắp đặt cửa cống0,3675tấn
94Bê tông tấm lục giác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,8692m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lục giác1,6866100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1.8741 cấu kiện
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB407,4484m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3858tấn
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,496m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ0,3648100m2
3Lắp dựng thép hộp 75x75 (không tính VT chính)0,1012tấn
4Lắp dựng thép hình khung hàng rào (không tính VT chính)2,8136tấn
5Lắp dựng tôn 4dem (không tính VT chính)5,475100m2
6Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)0,0972tấn
7Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)2,8136tấn
8Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)5,475100m2
9Áo phản quang6cái
10Nhân công điều tiết giao thông936ngày
11Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông6cái
12Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộ3cái
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,461m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ0,0468100m2
15Cung cấp ống PVC D60 làm cọc tiêu42,9md
16Cung cấp băng rào cảnh báo100m
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang các loại24cái
18Khấu hao cột biển báo D90, L= 3,0m18cái
19Khấu hao cột biển báo D90, L= 3,5m3cái
20Khấu hao cột biển báo D90, L= 4,1m3cái
21Khấu hao biển báo tròn D7018cái
22Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm15cái
23Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm6cái
24Khấu hao biển báo chữ nhật 45x180cm3cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên (Bề rộng nền đường ≥ 15m).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên (Bề rộng nền đường ≥ 15m) Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường: 02 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên (Bề rộng nền đường ≥ 15m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường/Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước) trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước)/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp III trở lên.Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu từ 0.5m3-0.8m3 Máy đào, dung tích gầu từ 0.5m3-0.8m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)4
2 Máy ủi Máy ủi(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)2
3 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
4 Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)2
5 Xe lu ≥ 8.5 tấn Xe lu ≥ 8.5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)2
6 Xe lu (10-25) tấn Xe lu (10-25) tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)2
7 Ôtô tự đổ ≥ 05 tấn Ôtô tự đổ ≥ 05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)3
8 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
9 Cần cẩu (10-25) tấn Cần cẩu (10-25) tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)2
10 Máy hàn Máy hàn(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)4
12 Đầm dùi, đầm bàn Đầm dùi, đầm bàn(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)4
13 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
14 Máy bơm Máy bơm(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)4
15 Máy thủy bình, hoặc toàn đạt Máy thủy bình, hoặc toàn đạtKèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->