Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881793-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220847860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:00:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,720,493,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng Trụ sở Công an Thị trấn Thới Lai
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch Xây dựng, địa chỉ: Số 50 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hoa Việt, địa chỉ: Số 191 Đường B4, KDC Hưng Phú 1, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V2,484100m2
2Ép Cọc bê tông ly tâm D350 loại AMô tả Chương V6,3100m
3Nối cọc BTLT D350 ( 2 mối nối )Mô tả Chương V601 mối nối
4Bê tông đá 1x2 M300 nối cọc vào đàiMô tả Chương V0,6839m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,0572tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả Chương V0,3128tấn
7Sản xuất thép tấm đầu cọc dày 1,5mmMô tả Chương V0,0135tấn
8Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V1,8579100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,2387100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V7,942m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V14,5515m3
12Bê tông đà giằng móng, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V13,435m3
13Bê tông Đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V9,603m3
14Lớp ni long lót đáy đà kiềng, nền trệtMô tả Chương V2,5363100m2
15Bê tông sàn tầng trệt, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V17,235m3
16Bê tông Cổ cột, cao Mô tả Chương V3,7362m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V12,576m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V24,2855m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V20,7455m3
20Bê tông đà cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,177m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,3162m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,1686m3
23Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK =8mmMô tả Chương V0,4424tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK = 12mmMô tả Chương V0,3257tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK = 14mmMô tả Chương V0,755tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK = 16mmMô tả Chương V0,5309tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK = 18mmMô tả Chương V1,7668tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,2471tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,5204tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,6866tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền trệt đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V2,0059tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,462tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,6961tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V1,2192tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,948tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,5047tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V1,3766tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,9861tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,2792tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V0,2468tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V2,3339tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V0,0341tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả Chương V0,0037tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả Chương V0,0632tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả Chương V0,1776tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả Chương V0,0256tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,198tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,1201tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,0668tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,3164tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,0227tấn
52Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả Chương V0,696100m2
53SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,2637100m2
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng , đà hộp gen bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,0139100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,0746100m2
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,6594100m2
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V2,5897100m2
58SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,4834100m2
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V2,3169100m2
60SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thườngMô tả Chương V0,1273100m2
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,0201100m2
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,645100m2
63Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyMô tả Chương V16,8192m3
64Xây tường bao bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyMô tả Chương V2,8836m3
65Xây tường hồi bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75 (trát 2 mặt không bả sơn)Mô tả Chương V1,464m3
66Xây tường thành sê nô bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75 (trát 2 mặt, bả sơn 1 mặt)Mô tả Chương V2,4824m3
67Xây tường hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyMô tả Chương V2,3922m3
68Xây tường bao bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyMô tả Chương V23,0944m3
69Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyMô tả Chương V15,8765m3
70Xây tường ngăn bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyMô tả Chương V26,2064m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Mô tả Chương V2,819m3
72Xây các bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Mô tả Chương V0,9871m3
73Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V17,58m2
74Trát đà lanh tô, ô văng ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V47,52m2
75Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V27,38m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê)Mô tả Chương V267,74m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V573,3263m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V959,86m2
79Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà)Mô tả Chương V25,79m2
80Trát trụ, cột, cầu thang dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà)Mô tả Chương V89,27m2
81Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà)Mô tả Chương V148,33m2
82Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà)Mô tả Chương V231,68m2
83Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (ngoài)Mô tả Chương V61,191m2
84Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong)Mô tả Chương V46,43m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V246,9m
86Đắp vữa xi măng trang trí vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V1,35m2
87Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V563,4463m2
88Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả Chương V868,2365m2
89Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V282,831m2
90Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả Chương V395,76m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước tương đương sơn Nippon (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V1.263,9965m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V846,2773m2
93Ốp chân tường đá bốc xám 100x200Mô tả Chương V44,38m2
94Ốp tường mặt đứng trục A-E bằng đá granit màu đỏ rubiMô tả Chương V14,88m2
95Lát bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch granit chuyên dùng màu đen,vữa mác 75Mô tả Chương V22,4972m2
96Lát bậc cầu thang bằng gạch chuyên dùng , vữa mác 75Mô tả Chương V17,748m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V62,811m2
98Chống thấm tương đương loại sikapoor MembraneMô tả Chương V74,391m2
99Lát nền, sàn vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 250x250mmMô tả Chương V16,22m2
100Lát ngạch cửa vữa xi măng mác 75 bằng gạch granite màu đenMô tả Chương V1,56m2
101Lát nền, sàn, Gạch chống trơn 40x40cmMô tả Chương V352,7m2
102Ốp chân tường gạch ceramic 150x400mmMô tả Chương V46,4537m2
103Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x300mmMô tả Chương V39,24m2
104Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x100mmMô tả Chương V2,18m2
105Đóng Trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả Chương V30,8m2
106Đóng Trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả Chương V292m2
107SX, Lắp dựng Khung sắt bảo vệ cửaMô tả Chương V73,98m2
108SXLD Cửa sổ mở trượt 2 cánh + Vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 188, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V12,24m2
109SXLD Cửa sổ mở bật 2 cánh + Vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V4,48m2
110SXLD Cửa sổ mở trượt 4 cánh + Vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 188, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V4,08m2
111SXLD Cửa sổ bật 1 cánh, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V2,08m2
112SXLD Cửa sổ bật 1 cánh + vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V21,42m2
113SXLD Cửa sổ bật 7 cánh + vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V15,68m2
114SXLD Cửa sổ bật 3 cánh + vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V6,72m2
115SXLD Vách kính cố định, tương đương nhôm Tungsin hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V29,92m2
116SXLD Vách kính cố định + cửa đi 1 cánh, tương đương nhôm Tungsin hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V18,98m2
117SXLD Khung lam nhôm chữ Z, tương đương nhôm Tungsin hệ 700, sơn tĩnh điện, lá sách dày 1.2mmMô tả Chương V7,308m2
118SXLD Cửa đi mở quay 2 cánh + Vách kính, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, kính 8 ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V21,58m2
119SXLD Cửa đi mở quay 1 cánh + Vách kính, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, kính 8 ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V18,72m2
120SXLD Cửa đi bật 2 chiều, tấm compact HPL dày 12mm màu xám (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V6m2
121SXLD Cửa đi mở quay 1 cánh + Vách kính, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, kính cường lực 10 ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V4,16m2
122SXLD Cửa đi mở quay 1 cánh, tương đương nhôm Tungsin hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V8,24m2
123SXLD Cửa đi mở quay 4 cánh + Vách kính, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, kính 8 ly, Pano thép tấm 1mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V14,56m2
124SXLĐ lam nhôm trang trí sơn trắng 100x50x2Mô tả Chương V5m2
125SXLĐ gạch bông gió bánh úMô tả Chương V48Viên
126SXLĐ lam nhôm trang trí sơn trắng 30x30x1Mô tả Chương V4,8m2
127Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả Chương V8,8m
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcMô tả Chương V184,61m2
129Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm ck 800mmMô tả Chương V0,6647tấn
130Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmMô tả Chương V0,6647tấn
131Lợp mái che Tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V1,926100m2
132GCLD chữ inox" VÌ AN NINH TỔ QUỐC" cao 400, dày 50, sơn đỏ đậmMô tả Chương V1Bộ
133Bộ đèn led Tuýp đôi 1m2 2x18WMô tả Chương V30bộ
134Bộ đèn led Tube T8 0.6m - 10WMô tả Chương V4bộ
135Bộ đèn led Tube T8 1.2m - 18WMô tả Chương V5bộ
136Bộ đèn led ốp trần D225 - 18WMô tả Chương V9bộ
137Quạt gắn tường 47WMô tả Chương V22cái
138Phích cắm nối âm cho phích trong Fi-4Mô tả Chương V22cái
139Hộp nối dây 150x150x50Mô tả Chương V19hộp
140Hạt cầu chì 10AMô tả Chương V18cái
141Đầu cose ép 10Mô tả Chương V8cái
142Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớnMô tả Chương V43cái
143Ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che loại lớnMô tả Chương V48cái
144Mặt 1-3 thiết bịMô tả Chương V18cái
145Mặt 4-6 thiết bịMô tả Chương V1cái
146Đế đơn âm tường đơn chống cháyMô tả Chương V36hộp
147Đế âm tường đôi chống cháyMô tả Chương V15hộp
148Cọc tiếp đất mạ đồng Fi-16mm2 dài 2,4m + KẹpMô tả Chương V1cọc
149Dây đồng trần tiếp địa Fi-16mm2Mô tả Chương V15m
150Tủ điện bằng kim loại sơn tỉnh điện âm tường, kích thước 271x210x62, dày 1,5mm2 + phụ kiệnMô tả Chương V21 tủ
151Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1Mô tả Chương V2.850m
152Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1Mô tả Chương V1.800m
153Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1Mô tả Chương V855m
154Cầu dao tự động RCBO 1P+N - 40A - 6,0kA, 30mA "IEC 60947 - 2"Mô tả Chương V1cái
155Cầu dao tự động MCB 2P - 20A - 6,0kA "IEC 60947 - 2"Mô tả Chương V1cái
156Cầu dao tự động MCB 2P - 32A - 10kA "IEC 60947 - 2"Mô tả Chương V2cái
157Ống luồn dây PVC Fi-16 loại chống cháy 2.92m/câyMô tả Chương V580m
158Ống luồn dây PVC Fi-20 loại chống cháy 2.92m/câyMô tả Chương V435m
159Ống luồn dây PVC Fi-25 loại chống cháy 2.92m/câyMô tả Chương V290m
160Hộp chia ngã 4 đường (Fi-16, Fi-20, Fi-25)Mô tả Chương V150hộp
161XÍ XỔMMô tả Chương V2bộ
162XÍ BỆTMô tả Chương V2bộ
163VÒI XỊT VỆ SINHMô tả Chương V2cái
164CHẬU TIỂU NAMMô tả Chương V1bộ
165BỒN TIỂU NAMMô tả Chương V1bộ
166LAVABOMô tả Chương V2bộ
167BỘ 5 MÓN (VẮT KHĂN ĐÔI, KỆ GƯƠNG, CỐC ĐÁNH RĂNG, KHAY XÀ PHÒNG, LÔ GIẤY…)Mô tả Chương V2cái
168MÓC TREOMô tả Chương V2cái
169GƯƠNG SOIMô tả Chương V2cái
170VÒI LAVABOMô tả Chương V2bộ
171VÒI XẢ RỬAMô tả Chương V2bộ
172VÒI TẮMMô tả Chương V2bộ
173PHIỂU THU INOX 12x12cmMô tả Chương V4bộ
174THÔNG TẮC INOX 20x20cmMô tả Chương V1cái
175CẦU CHẮN RÁC 1Mô tả Chương V6bộ
176CẦU CHẮN RÁC 2Mô tả Chương V2bộ
177BỒN NƯỚC INOX 1,0m3Mô tả Chương V2bộ
178Máy bơm nước 1,5HPMô tả Chương V2bộ
179ỐNG uPVC Þ110 - 3.4mm, PN=8barMô tả Chương V0,136100m
180Y Þ110 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V4cái
181CÔN Þ110/60 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V1cái
182CÔN Þ60/42 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V1cái
183CO Þ110 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V9cái
184CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V2cái
185ỐNG uPVC Þ110 - 3.4mm, PN=8barMô tả Chương V0,03100m
186ỐNG uPVC Þ90 - 3.8mm, PN=9barMô tả Chương V0,131100m
187ỐNG uPVC Þ42 - 2.1mm, PN=9barMô tả Chương V0,01100m
188Y Þ110 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V1cái
189Y Þ90 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V3cái
190CÔN Þ110/90Mô tả Chương V2cái
191CÔN Þ90/60Mô tả Chương V1cái
192CÔN Þ60/42Mô tả Chương V1cái
193CO Þ90 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V9cái
194CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V2cái
195ỐNG PPR Þ25 - 2.3mm, PN=10barMô tả Chương V0,251100m
196VAN KHOÁ Þ25 (CHO ỐNG LOẠI PPR)Mô tả Chương V2cái
197TÊ Þ25 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V5cái
198CO Þ25 GỐC 90 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V13cái
199NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Mô tả Chương V4cái
200CO Þ25 GỐC 90 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Mô tả Chương V6cái
201ỐNG uPVC Þ110 - 3.4mm, PN=8barMô tả Chương V0,017100m
202Y Þ110 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V1cái
203CO Þ110 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V2cái
204BÍT LOẠI Þ110Mô tả Chương V1cái
205ỐNG uPVC Þ90 - 2.9mm, PN=6barMô tả Chương V0,035100m
206ỐNG uPVC Þ42 - 2.1mm, PN=9barMô tả Chương V0,01100m
207Y, TÊ Þ90 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V1cái
208CÔN Þ90/60Mô tả Chương V1cái
209CÔN Þ60/42Mô tả Chương V1cái
210CO Þ90 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V4cái
211CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Mô tả Chương V2cái
212ỐNG PPR Þ25 - 2.3mm, PN=10barMô tả Chương V0,228100m
213VAN KHOÁ Þ25 (CHO ỐNG LOẠI PPR)Mô tả Chương V2cái
214TÊ Þ25 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V3cái
215CO Þ25 GỐC 90 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V8cái
216NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Mô tả Chương V4cái
217CO Þ25 GỐC 90 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Mô tả Chương V5cái
218ỐNG uPVC Þ110 - 2.7mm, PN=6barMô tả Chương V0,089100m
219Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Mô tả Chương V2cái
220Côn Þ110/60 (loại uPVC)Mô tả Chương V2cái
221Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC)Mô tả Chương V4cái
222ỐNG uPVC Þ110 - 2.7mm, PN=6barMô tả Chương V0,083100m
223Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Mô tả Chương V3cái
224Côn Þ110/90 (loại uPVC)Mô tả Chương V1cái
225Côn Þ110/60 (loại uPVC)Mô tả Chương V2cái
226Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC)Mô tả Chương V3cái
227Bít Þ110 (loại uPVC)Mô tả Chương V1cái
228Ống uPVC Þ60 - 2.0mm, PN=6 barMô tả Chương V0,081100m
229Y, TÊ Þ60 (loại uPVC)Mô tả Chương V3cái
230Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC)Mô tả Chương V2cái
231Ống uPVC Þ60 - 2.0mm, PN=6 barMô tả Chương V0,121100m
232Y, TÊ Þ60 (loại uPVC)Mô tả Chương V1cái
233Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC)Mô tả Chương V2cái
234ỐNG uPVC Þ110 - 2.7mm, PN=6barMô tả Chương V0,984100m
235Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC)Mô tả Chương V12cái
236ỐNG uPVC Þ110 - 2.7mm, PN=6barMô tả Chương V0,13100m
237Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Mô tả Chương V4cái
238Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC)Mô tả Chương V8cái
239ỐNG PPR Þ32 - 2.9mm, PN=10barMô tả Chương V0,659100m
240Y, TÊ Þ32 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V13cái
241CO Þ32 GÓC 135, 90 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V8cái
242RẮC CO Þ32 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V2cái
243NỐI Þ32 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Mô tả Chương V5cái
244VAN KHOÁ Þ32 (CHO ỐNG LOẠI PPR)Mô tả Chương V1cái
245BÍT Þ32 (LOẠI PRR)Mô tả Chương V2cái
246ỐNG PPR Þ32 - 2.9mm, PN=10barMô tả Chương V0,05100m
247Y, TÊ Þ32 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V2cái
248CO Þ32 GÓC 135, 90 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V8cái
249RẮC CO Þ32 (LOẠI PPR)Mô tả Chương V4cái
250NỐI Þ32 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Mô tả Chương V8cái
251VAN KHOÁ Þ32 THAU (CHO ỐNG LOẠI PPR)Mô tả Chương V2cái
252VAN KHOÁ Þ32 THAU, 1 CHIỀU (CHO ỐNG LOẠI PPR)Mô tả Chương V1cái
253Đào hầm tự hoại, đất cấp IMô tả Chương V19,29821m3
254Đắp đất đã đàoMô tả Chương V12,8655m3
255Đóng Cừ tràm L=4,7 ngọn>= 4,2cm, vào đất cấp IMô tả Chương V4,512100m
256Vét bùn đầu cừMô tả Chương V0,704m3
257Đắp cát đệm lótMô tả Chương V0,704m3
258Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả Chương V0,704m3
259Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V1,2m3
260Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả Chương V3,128m3
261Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V0,764m3
262Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0008100m3
263Làm tầng lọc than củiMô tả Chương V0,0008100m3
264Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,0008100m3
265Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả Chương V4,16m2
266SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,038100m2
267Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,1564100m2
268SXLĐ cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,0176tấn
269SXLĐ cốt thép bể tự hoại , đường kính cốt thép 10mmMô tả Chương V0,0654tấn
270SXLĐ cốt thép bể tự hoại , đường kính cốt thép 12mmMô tả Chương V0,6324tấn
271Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 10Mô tả Chương V0,418m3
272Trát tường bể, dày trát 1.5cm, vữa Mác 75Mô tả Chương V8,36m2
273Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Đan nắp , lọc)Mô tả Chương V3cái
274Sản xuất cửa thăm bằng inox 304, 400x400x2mmMô tả Chương V0,0025tấn
275Lắp dựng cửa thăm bằng inox 304, 400x400x2mmMô tả Chương V0,0025tấn
276Ống uPVC D140 - 4.3mm, PN = 8barMô tả Chương V0,02100m
277Bít loại Þ140 (loại uPVC)Mô tả Chương V2cái
278ỐNG uPVC Þ110 - 3.4mm, PN=8barMô tả Chương V0,02100m
279Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Mô tả Chương V2cái
280BỘ NỐI MẠNG SWITCH 16 PORT 10/100/1000 MbpsMô tả Chương V1hộp
281BỘ PHÁT TÍN HIỆU WIFI ( ACCESS POINT )Mô tả Chương V2cái
282NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45Mô tả Chương V15cái
283ĐẦU MẠNG AMP RJ45Mô tả Chương V30cái
284CÁP MẠNG UTP CAT-6Mô tả Chương V240m
285TỔNG ĐÀI KX-TES824 (03 TRUNG KẾ -8 MÁY NHÁNH)Mô tả Chương V1bộ
286ĐIỆN THOẠI KX-TSC881 ( HIỆN SỐ GỌI ĐẾN )Mô tả Chương V8Cái
287NHÂN Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ-11Mô tả Chương V8cái
288ĐẦU CẮM ĐIỆN THOẠI RJ-11Mô tả Chương V16cái
289DÂY ĐIỆN THOẠI 4 LÕI 2X2X0,5MM2Mô tả Chương V160m
290ĐẾ NHỰA ÂM TƯỜNG ĐƠN CHỐNG CHÁYMô tả Chương V15cái
291MẶT MẠNG INTERNET 1 LỖMô tả Chương V5cái
292MẶT MẠNG INTERNET - ĐIỆN THOẠIMô tả Chương V8cái
293NẸP LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9m/CÂYMô tả Chương V43,5m
294ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9m/CÂYMô tả Chương V87m
295TRUNG TÂM BÁO CHÁY DC-24V - 06 KÊNH + NGUỒN DỰ PHÒNG -24VDC + BÀN PHÍM LẬP TRÌNHMô tả Chương V11 trung tâm
296ĐÈN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP CÓ PIN SẠC > 2h (EMGENCY) + BÓNG HELOGEN (2x10W)Mô tả Chương V0,85 đèn
297ĐÈN THOÁT HIỂM 2 MẶT CÓ PIN SẠC > 2h (EXIT) + BÓNG T5 (8W)Mô tả Chương V0,45 đèn
298PHÍCH CẮM NỐI ÂM CHO PHÍCH TRÒN Þ4Mô tả Chương V6cái
299ĐẦU BÁO KHÓI QUANG ĐIỆN DC24VMô tả Chương V1,710 đầu
300ĐẦU BÁO NHIỆTMô tả Chương V0,110 đầu
301CÔNG TẮC KHẨN DEMCOMô tả Chương V0,45 nút
302CHUÔNG BÁO DỘNG DC24VMô tả Chương V0,45 chuông
303BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC MFZL8 - 8 kgMô tả Chương V8Bình
304BÌNH CHỮA CHÁY CO2 3 kgMô tả Chương V8Bình
305KỆ ĐÔI ĐỂ BÌNH CHỮA CHÁYMô tả Chương V8cái
306BẢNG NỘI QUI, TIÊU LỆNH PCCCMô tả Chương V1Cái
307BÚA TẠMô tả Chương V1Cái
308KIỀM CỘNG LỤCMô tả Chương V1Cái
309CƯA CẰM TAYMô tả Chương V1Cái
310XÀ BENGMô tả Chương V1Cái
311HỘI NỐI DÂY NỔI 150*150Mô tả Chương V3hộp
312ĐÈN BÁOMô tả Chương V2,25 đèn
313DÂY TÍN HIỆU BÁO CHÁY 2 RUỘT (2x1.0mm2) 100m/CuộnMô tả Chương V300m
314DÂY Cu/PVC CV_1 x 1,5 - 0.45/0.75kV 100m/CuộnMô tả Chương V400m
315ỐNG LUỒN DÂY TRÒN CỨNG FI 16, 2,9m/ ốngMô tả Chương V435m
316T Fi=16mm2Mô tả Chương V100cái
317NỐI FI=16MM2Mô tả Chương V100cái
318KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG, Rp = 107MMô tả Chương V1Cây
319CÁP ĐỒNG TRẦN FI-50MM2Mô tả Chương V162m
320CỌC TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG FI-16, DÀI 2,4MMô tả Chương V7cọc
321ỐNG NHỰA PVC FI-42 DÀY 2.0MM2Mô tả Chương V43m
322HÀN HÓA NHIỆT DÂY CÁP ĐỒNG VÀ CỌC TIẾP ĐẤTMô tả Chương V7Mối
323GIÁ ĐỠ CÁPMô tả Chương V1cái
324HÓA CHẤT GIẢM ĐIỆN TRỞ 10Kg/baoMô tả Chương V1Bao
325HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ ĐẤT (200x200x70)Mô tả Chương V2hộp
326TĂNG ĐƠ M12Mô tả Chương V3Cái
327CÁP THÉP CHẰNG FI-8MM2Mô tả Chương V15m
328TRỤ ĐỠ KIM THU SÉT MẠ NHÚNG NÓNG FI-42, CAO 5MMô tả Chương V1cái
B Hạng mục 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng tủ chiếu sáng, trụ đènMô tả Chương V3,2771m3
2Đào mương rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IMô tả Chương V34,22121m3
3Đắp cát rảnh cáp ngầmMô tả Chương V0,21100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,1188100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,212m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,372m3
7Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2-0.6/1KVMô tả Chương V0,4100m
8Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2-0.6/1KV từ rảnh cáp lên tủ điệnMô tả Chương V0,07100m
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm dày 0.3mmMô tả Chương V40m
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40mm dày 0.3mmMô tả Chương V7m
11Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2Mô tả Chương V6Cái
12Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả Chương V0,2625100m2
13Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầmMô tả Chương V0,26251000v
14Lắp dựng Trụ thép kẻ xoắn côn mạ nhúng kẽm nóng STK 7m, dày 3mmMô tả Chương V3trụ
15LD Cần đèn đơn mạ nhúng kẽ nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5mMô tả Chương V3Bộ
16Đèn cao áp D CSD02L/100W.DA ánh sáng vàng (có thể điều chỉnh giảm công suất tăng hoặc giảm 30-70%)Mô tả Chương V3bộ
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm dày 0.3mmMô tả Chương V53,55m
18Dây cáp đồng bọc CXV-2x4mm2-0.6/1KVMô tả Chương V43,35m
19Dây cáp đồng bọc CV-2x1.5mm2-0.6/1KVMô tả Chương V24,48m
20Khung sắt móng trụ đèn cao áp+ bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800+ long đềnMô tả Chương V31 bộ
21Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đềnMô tả Chương V11 bộ
22Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiểnMô tả Chương V41 bộ
23Ống luồn dây cứng PVC Þ20 luồn dây tiếp địaMô tả Chương V0,1734100m
24Dây đồng trần tiếp địa Fi-16mm²Mô tả Chương V0,153100m
25Đầu Cosse ép dây đồng 6mm2Mô tả Chương V18Cái
26Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2Mô tả Chương V7Cái
27Đánh số cộtMô tả Chương V310 cột
28Luồn cáp cửa cộtMô tả Chương V31 đầu cáp
29Bảng điện Baketlit 120x150Mô tả Chương V3bảng
30Aptomat MCB 10A2p 6.0kA + hộp che MCBMô tả Chương V3cái
31Lắp đặt domino 4 pha - 30AMô tả Chương V3cái
32Lắp đặt Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composite 778x478x340+ phụ kiệnMô tả Chương V11 tủ
C Hạng mục 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả Chương V1,9231100m3
2Đắp đất nền cho mương, ống, cống công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V57,693m3
3Đắp cát nền cho hố thu, cống (tận dụng cát nền đã đào)Mô tả Chương V17,0123m3
4Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp IMô tả Chương V23,547100m
5Vét bùn đầu cừMô tả Chương V4,3763m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả Chương V4,3763m3
7Bê tông đáy hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả Chương V2,8125m3
8Bê tông thành Hố ga, cao Mô tả Chương V9,261m3
9Bê tông đá mi 0.5x1 chèn hố ga bê tông M350Mô tả Chương V0,513m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả Chương V2,646m3
11Ván khuôn móngMô tả Chương V0,0522100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,2501100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao Mô tả Chương V0,1195tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao Mô tả Chương V0,5098tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao Mô tả Chương V1,9166tấn
16Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V6,5025m2
17Lắp đặt cống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm-H10, đoạn ống dài 4mMô tả Chương V27,651 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả Chương V46cái
19Gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả Chương V46mối nối
20Lắp đặt năp hố ga gang đúc 850x850 chịu tải trọng 25 tấnMô tả Chương V91 cấu kiện
21Trát vữa mối nối cống, dày 2,0cm, Vữa XM M100Mô tả Chương V3,5168m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Máy đóng cừ tràm Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
16 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->