Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:00:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,720,493,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Xây dựng Trụ sở Công an Thị trấn Thới Lai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 2,484 | 100m2 |
| 2 | Ép Cọc bê tông ly tâm D350 loại A | Mô tả Chương V | 6,3 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTLT D350 ( 2 mối nối ) | Mô tả Chương V | 60 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 nối cọc vào đài | Mô tả Chương V | 0,6839 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0572 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,3128 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm đầu cọc dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 0,0135 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 1,8579 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,2387 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,942 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 14,5515 | m3 |
| 12 | Bê tông đà giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 13,435 | m3 |
| 13 | Bê tông Đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,603 | m3 |
| 14 | Lớp ni long lót đáy đà kiềng, nền trệt | Mô tả Chương V | 2,5363 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn tầng trệt, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 17,235 | m3 |
| 16 | Bê tông Cổ cột, cao | Mô tả Chương V | 3,7362 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 12,576 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 24,2855 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,7455 | m3 |
| 20 | Bê tông đà cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,177 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,3162 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,1686 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK =8mm | Mô tả Chương V | 0,4424 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK = 12mm | Mô tả Chương V | 0,3257 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK = 14mm | Mô tả Chương V | 0,755 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK = 16mm | Mô tả Chương V | 0,5309 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK = 18mm | Mô tả Chương V | 1,7668 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,2471 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,5204 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,6866 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền trệt đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 2,0059 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,462 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,6961 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 1,2192 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,948 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,5047 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 1,3766 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,9861 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,2792 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 0,2468 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 2,3339 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 0,0341 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả Chương V | 0,0037 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả Chương V | 0,0632 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả Chương V | 0,1776 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả Chương V | 0,0256 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,198 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,1201 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,0668 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,3164 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,0227 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,2637 | 100m2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng , đà hộp gen bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,0139 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,0746 | 100m2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,6594 | 100m2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 2,5897 | 100m2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,4834 | 100m2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 2,3169 | 100m2 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 63 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Mô tả Chương V | 16,8192 | m3 |
| 64 | Xây tường bao bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Mô tả Chương V | 2,8836 | m3 |
| 65 | Xây tường hồi bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75 (trát 2 mặt không bả sơn) | Mô tả Chương V | 1,464 | m3 |
| 66 | Xây tường thành sê nô bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa M75 (trát 2 mặt, bả sơn 1 mặt) | Mô tả Chương V | 2,4824 | m3 |
| 67 | Xây tường hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Mô tả Chương V | 2,3922 | m3 |
| 68 | Xây tường bao bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Mô tả Chương V | 23,0944 | m3 |
| 69 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Mô tả Chương V | 15,8765 | m3 |
| 70 | Xây tường ngăn bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Mô tả Chương V | 26,2064 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Mô tả Chương V | 2,819 | m3 |
| 72 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Mô tả Chương V | 0,9871 | m3 |
| 73 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 17,58 | m2 |
| 74 | Trát đà lanh tô, ô văng ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 47,52 | m2 |
| 75 | Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 27,38 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | Mô tả Chương V | 267,74 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 573,3263 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 959,86 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả Chương V | 25,79 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, cầu thang dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Mô tả Chương V | 89,27 | m2 |
| 81 | Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả Chương V | 148,33 | m2 |
| 82 | Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Mô tả Chương V | 231,68 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) | Mô tả Chương V | 61,191 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong) | Mô tả Chương V | 46,43 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 246,9 | m |
| 86 | Đắp vữa xi măng trang trí vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,35 | m2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 563,4463 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 868,2365 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 282,831 | m2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 395,76 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước tương đương sơn Nippon (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 1.263,9965 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 846,2773 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường đá bốc xám 100x200 | Mô tả Chương V | 44,38 | m2 |
| 94 | Ốp tường mặt đứng trục A-E bằng đá granit màu đỏ rubi | Mô tả Chương V | 14,88 | m2 |
| 95 | Lát bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch granit chuyên dùng màu đen,vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 22,4972 | m2 |
| 96 | Lát bậc cầu thang bằng gạch chuyên dùng , vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 17,748 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 62,811 | m2 |
| 98 | Chống thấm tương đương loại sikapoor Membrane | Mô tả Chương V | 74,391 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 250x250mm | Mô tả Chương V | 16,22 | m2 |
| 100 | Lát ngạch cửa vữa xi măng mác 75 bằng gạch granite màu đen | Mô tả Chương V | 1,56 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, Gạch chống trơn 40x40cm | Mô tả Chương V | 352,7 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường gạch ceramic 150x400mm | Mô tả Chương V | 46,4537 | m2 |
| 103 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x300mm | Mô tả Chương V | 39,24 | m2 |
| 104 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x100mm | Mô tả Chương V | 2,18 | m2 |
| 105 | Đóng Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả Chương V | 30,8 | m2 |
| 106 | Đóng Trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả Chương V | 292 | m2 |
| 107 | SX, Lắp dựng Khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả Chương V | 73,98 | m2 |
| 108 | SXLD Cửa sổ mở trượt 2 cánh + Vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 188, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 12,24 | m2 |
| 109 | SXLD Cửa sổ mở bật 2 cánh + Vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 4,48 | m2 |
| 110 | SXLD Cửa sổ mở trượt 4 cánh + Vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 188, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 4,08 | m2 |
| 111 | SXLD Cửa sổ bật 1 cánh, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 2,08 | m2 |
| 112 | SXLD Cửa sổ bật 1 cánh + vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 21,42 | m2 |
| 113 | SXLD Cửa sổ bật 7 cánh + vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 15,68 | m2 |
| 114 | SXLD Cửa sổ bật 3 cánh + vách kính, tương đương nhôm Tungsin hệ 1038, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 6,72 | m2 |
| 115 | SXLD Vách kính cố định, tương đương nhôm Tungsin hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 29,92 | m2 |
| 116 | SXLD Vách kính cố định + cửa đi 1 cánh, tương đương nhôm Tungsin hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 18,98 | m2 |
| 117 | SXLD Khung lam nhôm chữ Z, tương đương nhôm Tungsin hệ 700, sơn tĩnh điện, lá sách dày 1.2mm | Mô tả Chương V | 7,308 | m2 |
| 118 | SXLD Cửa đi mở quay 2 cánh + Vách kính, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, kính 8 ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 21,58 | m2 |
| 119 | SXLD Cửa đi mở quay 1 cánh + Vách kính, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, kính 8 ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 18,72 | m2 |
| 120 | SXLD Cửa đi bật 2 chiều, tấm compact HPL dày 12mm màu xám (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 6 | m2 |
| 121 | SXLD Cửa đi mở quay 1 cánh + Vách kính, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, kính cường lực 10 ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 4,16 | m2 |
| 122 | SXLD Cửa đi mở quay 1 cánh, tương đương nhôm Tungsin hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính dày 8ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 8,24 | m2 |
| 123 | SXLD Cửa đi mở quay 4 cánh + Vách kính, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, kính 8 ly, Pano thép tấm 1mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 14,56 | m2 |
| 124 | SXLĐ lam nhôm trang trí sơn trắng 100x50x2 | Mô tả Chương V | 5 | m2 |
| 125 | SXLĐ gạch bông gió bánh ú | Mô tả Chương V | 48 | Viên |
| 126 | SXLĐ lam nhôm trang trí sơn trắng 30x30x1 | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả Chương V | 8,8 | m |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả Chương V | 184,6 | 1m2 |
| 129 | Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm ck 800mm | Mô tả Chương V | 0,6647 | tấn |
| 130 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả Chương V | 0,6647 | tấn |
| 131 | Lợp mái che Tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 1,926 | 100m2 |
| 132 | GCLD chữ inox" VÌ AN NINH TỔ QUỐC" cao 400, dày 50, sơn đỏ đậm | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 133 | Bộ đèn led Tuýp đôi 1m2 2x18W | Mô tả Chương V | 30 | bộ |
| 134 | Bộ đèn led Tube T8 0.6m - 10W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Bộ đèn led Tube T8 1.2m - 18W | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 136 | Bộ đèn led ốp trần D225 - 18W | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 137 | Quạt gắn tường 47W | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 138 | Phích cắm nối âm cho phích trong Fi-4 | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 139 | Hộp nối dây 150x150x50 | Mô tả Chương V | 19 | hộp |
| 140 | Hạt cầu chì 10A | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 141 | Đầu cose ép 10 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 142 | Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớn | Mô tả Chương V | 43 | cái |
| 143 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che loại lớn | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 144 | Mặt 1-3 thiết bị | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 145 | Mặt 4-6 thiết bị | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 146 | Đế đơn âm tường đơn chống cháy | Mô tả Chương V | 36 | hộp |
| 147 | Đế âm tường đôi chống cháy | Mô tả Chương V | 15 | hộp |
| 148 | Cọc tiếp đất mạ đồng Fi-16mm2 dài 2,4m + Kẹp | Mô tả Chương V | 1 | cọc |
| 149 | Dây đồng trần tiếp địa Fi-16mm2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 150 | Tủ điện bằng kim loại sơn tỉnh điện âm tường, kích thước 271x210x62, dày 1,5mm2 + phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | 1 tủ |
| 151 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | Mô tả Chương V | 2.850 | m |
| 152 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | Mô tả Chương V | 1.800 | m |
| 153 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | Mô tả Chương V | 855 | m |
| 154 | Cầu dao tự động RCBO 1P+N - 40A - 6,0kA, 30mA "IEC 60947 - 2" | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 155 | Cầu dao tự động MCB 2P - 20A - 6,0kA "IEC 60947 - 2" | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 156 | Cầu dao tự động MCB 2P - 32A - 10kA "IEC 60947 - 2" | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 157 | Ống luồn dây PVC Fi-16 loại chống cháy 2.92m/cây | Mô tả Chương V | 580 | m |
| 158 | Ống luồn dây PVC Fi-20 loại chống cháy 2.92m/cây | Mô tả Chương V | 435 | m |
| 159 | Ống luồn dây PVC Fi-25 loại chống cháy 2.92m/cây | Mô tả Chương V | 290 | m |
| 160 | Hộp chia ngã 4 đường (Fi-16, Fi-20, Fi-25) | Mô tả Chương V | 150 | hộp |
| 161 | XÍ XỔM | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 162 | XÍ BỆT | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 163 | VÒI XỊT VỆ SINH | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 164 | CHẬU TIỂU NAM | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 165 | BỒN TIỂU NAM | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 166 | LAVABO | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 167 | BỘ 5 MÓN (VẮT KHĂN ĐÔI, KỆ GƯƠNG, CỐC ĐÁNH RĂNG, KHAY XÀ PHÒNG, LÔ GIẤY…) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 168 | MÓC TREO | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 169 | GƯƠNG SOI | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 170 | VÒI LAVABO | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 171 | VÒI XẢ RỬA | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 172 | VÒI TẮM | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 173 | PHIỂU THU INOX 12x12cm | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 174 | THÔNG TẮC INOX 20x20cm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 175 | CẦU CHẮN RÁC 1 | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 176 | CẦU CHẮN RÁC 2 | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 177 | BỒN NƯỚC INOX 1,0m3 | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 178 | Máy bơm nước 1,5HP | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 179 | ỐNG uPVC Þ110 - 3.4mm, PN=8bar | Mô tả Chương V | 0,136 | 100m |
| 180 | Y Þ110 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 181 | CÔN Þ110/60 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 182 | CÔN Þ60/42 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 183 | CO Þ110 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 184 | CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 185 | ỐNG uPVC Þ110 - 3.4mm, PN=8bar | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 186 | ỐNG uPVC Þ90 - 3.8mm, PN=9bar | Mô tả Chương V | 0,131 | 100m |
| 187 | ỐNG uPVC Þ42 - 2.1mm, PN=9bar | Mô tả Chương V | 0,01 | 100m |
| 188 | Y Þ110 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 189 | Y Þ90 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 190 | CÔN Þ110/90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 191 | CÔN Þ90/60 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 192 | CÔN Þ60/42 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 193 | CO Þ90 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 194 | CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 195 | ỐNG PPR Þ25 - 2.3mm, PN=10bar | Mô tả Chương V | 0,251 | 100m |
| 196 | VAN KHOÁ Þ25 (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 197 | TÊ Þ25 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 198 | CO Þ25 GỐC 90 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 199 | NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 200 | CO Þ25 GỐC 90 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 201 | ỐNG uPVC Þ110 - 3.4mm, PN=8bar | Mô tả Chương V | 0,017 | 100m |
| 202 | Y Þ110 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 203 | CO Þ110 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 204 | BÍT LOẠI Þ110 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 205 | ỐNG uPVC Þ90 - 2.9mm, PN=6bar | Mô tả Chương V | 0,035 | 100m |
| 206 | ỐNG uPVC Þ42 - 2.1mm, PN=9bar | Mô tả Chương V | 0,01 | 100m |
| 207 | Y, TÊ Þ90 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 208 | CÔN Þ90/60 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 209 | CÔN Þ60/42 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 210 | CO Þ90 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 211 | CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 212 | ỐNG PPR Þ25 - 2.3mm, PN=10bar | Mô tả Chương V | 0,228 | 100m |
| 213 | VAN KHOÁ Þ25 (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 214 | TÊ Þ25 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 215 | CO Þ25 GỐC 90 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 216 | NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 217 | CO Þ25 GỐC 90 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 218 | ỐNG uPVC Þ110 - 2.7mm, PN=6bar | Mô tả Chương V | 0,089 | 100m |
| 219 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 220 | Côn Þ110/60 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 221 | Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 222 | ỐNG uPVC Þ110 - 2.7mm, PN=6bar | Mô tả Chương V | 0,083 | 100m |
| 223 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 224 | Côn Þ110/90 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 225 | Côn Þ110/60 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 226 | Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 227 | Bít Þ110 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 228 | Ống uPVC Þ60 - 2.0mm, PN=6 bar | Mô tả Chương V | 0,081 | 100m |
| 229 | Y, TÊ Þ60 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 230 | Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 231 | Ống uPVC Þ60 - 2.0mm, PN=6 bar | Mô tả Chương V | 0,121 | 100m |
| 232 | Y, TÊ Þ60 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 233 | Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 234 | ỐNG uPVC Þ110 - 2.7mm, PN=6bar | Mô tả Chương V | 0,984 | 100m |
| 235 | Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 236 | ỐNG uPVC Þ110 - 2.7mm, PN=6bar | Mô tả Chương V | 0,13 | 100m |
| 237 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 238 | Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 239 | ỐNG PPR Þ32 - 2.9mm, PN=10bar | Mô tả Chương V | 0,659 | 100m |
| 240 | Y, TÊ Þ32 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 241 | CO Þ32 GÓC 135, 90 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 242 | RẮC CO Þ32 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 243 | NỐI Þ32 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 244 | VAN KHOÁ Þ32 (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 245 | BÍT Þ32 (LOẠI PRR) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 246 | ỐNG PPR Þ32 - 2.9mm, PN=10bar | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 247 | Y, TÊ Þ32 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 248 | CO Þ32 GÓC 135, 90 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 249 | RẮC CO Þ32 (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 250 | NỐI Þ32 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 251 | VAN KHOÁ Þ32 THAU (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 252 | VAN KHOÁ Þ32 THAU, 1 CHIỀU (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 253 | Đào hầm tự hoại, đất cấp I | Mô tả Chương V | 19,2982 | 1m3 |
| 254 | Đắp đất đã đào | Mô tả Chương V | 12,8655 | m3 |
| 255 | Đóng Cừ tràm L=4,7 ngọn>= 4,2cm, vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 4,512 | 100m |
| 256 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,704 | m3 |
| 257 | Đắp cát đệm lót | Mô tả Chương V | 0,704 | m3 |
| 258 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 0,704 | m3 |
| 259 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 1,2 | m3 |
| 260 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 3,128 | m3 |
| 261 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 0,764 | m3 |
| 262 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 263 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 264 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 265 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả Chương V | 4,16 | m2 |
| 266 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 267 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 268 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0176 | tấn |
| 269 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại , đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0654 | tấn |
| 270 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại , đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,6324 | tấn |
| 271 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 10 | Mô tả Chương V | 0,418 | m3 |
| 272 | Trát tường bể, dày trát 1.5cm, vữa Mác 75 | Mô tả Chương V | 8,36 | m2 |
| 273 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Đan nắp , lọc) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 274 | Sản xuất cửa thăm bằng inox 304, 400x400x2mm | Mô tả Chương V | 0,0025 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cửa thăm bằng inox 304, 400x400x2mm | Mô tả Chương V | 0,0025 | tấn |
| 276 | Ống uPVC D140 - 4.3mm, PN = 8bar | Mô tả Chương V | 0,02 | 100m |
| 277 | Bít loại Þ140 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 278 | ỐNG uPVC Þ110 - 3.4mm, PN=8bar | Mô tả Chương V | 0,02 | 100m |
| 279 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 280 | BỘ NỐI MẠNG SWITCH 16 PORT 10/100/1000 Mbps | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 281 | BỘ PHÁT TÍN HIỆU WIFI ( ACCESS POINT ) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 282 | NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45 | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 283 | ĐẦU MẠNG AMP RJ45 | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 284 | CÁP MẠNG UTP CAT-6 | Mô tả Chương V | 240 | m |
| 285 | TỔNG ĐÀI KX-TES824 (03 TRUNG KẾ -8 MÁY NHÁNH) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 286 | ĐIỆN THOẠI KX-TSC881 ( HIỆN SỐ GỌI ĐẾN ) | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 287 | NHÂN Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ-11 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 288 | ĐẦU CẮM ĐIỆN THOẠI RJ-11 | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 289 | DÂY ĐIỆN THOẠI 4 LÕI 2X2X0,5MM2 | Mô tả Chương V | 160 | m |
| 290 | ĐẾ NHỰA ÂM TƯỜNG ĐƠN CHỐNG CHÁY | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 291 | MẶT MẠNG INTERNET 1 LỖ | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 292 | MẶT MẠNG INTERNET - ĐIỆN THOẠI | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 293 | NẸP LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9m/CÂY | Mô tả Chương V | 43,5 | m |
| 294 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9m/CÂY | Mô tả Chương V | 87 | m |
| 295 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY DC-24V - 06 KÊNH + NGUỒN DỰ PHÒNG -24VDC + BÀN PHÍM LẬP TRÌNH | Mô tả Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 296 | ĐÈN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP CÓ PIN SẠC > 2h (EMGENCY) + BÓNG HELOGEN (2x10W) | Mô tả Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 297 | ĐÈN THOÁT HIỂM 2 MẶT CÓ PIN SẠC > 2h (EXIT) + BÓNG T5 (8W) | Mô tả Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 298 | PHÍCH CẮM NỐI ÂM CHO PHÍCH TRÒN Þ4 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 299 | ĐẦU BÁO KHÓI QUANG ĐIỆN DC24V | Mô tả Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 300 | ĐẦU BÁO NHIỆT | Mô tả Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 301 | CÔNG TẮC KHẨN DEMCO | Mô tả Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 302 | CHUÔNG BÁO DỘNG DC24V | Mô tả Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 303 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC MFZL8 - 8 kg | Mô tả Chương V | 8 | Bình |
| 304 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 3 kg | Mô tả Chương V | 8 | Bình |
| 305 | KỆ ĐÔI ĐỂ BÌNH CHỮA CHÁY | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 306 | BẢNG NỘI QUI, TIÊU LỆNH PCCC | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 307 | BÚA TẠ | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 308 | KIỀM CỘNG LỤC | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 309 | CƯA CẰM TAY | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 310 | XÀ BENG | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 311 | HỘI NỐI DÂY NỔI 150*150 | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 312 | ĐÈN BÁO | Mô tả Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 313 | DÂY TÍN HIỆU BÁO CHÁY 2 RUỘT (2x1.0mm2) 100m/Cuộn | Mô tả Chương V | 300 | m |
| 314 | DÂY Cu/PVC CV_1 x 1,5 - 0.45/0.75kV 100m/Cuộn | Mô tả Chương V | 400 | m |
| 315 | ỐNG LUỒN DÂY TRÒN CỨNG FI 16, 2,9m/ ống | Mô tả Chương V | 435 | m |
| 316 | T Fi=16mm2 | Mô tả Chương V | 100 | cái |
| 317 | NỐI FI=16MM2 | Mô tả Chương V | 100 | cái |
| 318 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG, Rp = 107M | Mô tả Chương V | 1 | Cây |
| 319 | CÁP ĐỒNG TRẦN FI-50MM2 | Mô tả Chương V | 162 | m |
| 320 | CỌC TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG FI-16, DÀI 2,4M | Mô tả Chương V | 7 | cọc |
| 321 | ỐNG NHỰA PVC FI-42 DÀY 2.0MM2 | Mô tả Chương V | 43 | m |
| 322 | HÀN HÓA NHIỆT DÂY CÁP ĐỒNG VÀ CỌC TIẾP ĐẤT | Mô tả Chương V | 7 | Mối |
| 323 | GIÁ ĐỠ CÁP | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 324 | HÓA CHẤT GIẢM ĐIỆN TRỞ 10Kg/bao | Mô tả Chương V | 1 | Bao |
| 325 | HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ ĐẤT (200x200x70) | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 326 | TĂNG ĐƠ M12 | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 327 | CÁP THÉP CHẰNG FI-8MM2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 328 | TRỤ ĐỠ KIM THU SÉT MẠ NHÚNG NÓNG FI-42, CAO 5M | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng tủ chiếu sáng, trụ đèn | Mô tả Chương V | 3,277 | 1m3 |
| 2 | Đào mương rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp I | Mô tả Chương V | 34,2212 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát rảnh cáp ngầm | Mô tả Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,212 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,372 | m3 |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2-0.6/1KV | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2-0.6/1KV từ rảnh cáp lên tủ điện | Mô tả Chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm dày 0.3mm | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40mm dày 0.3mm | Mô tả Chương V | 7 | m |
| 11 | Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2 | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả Chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 13 | Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầm | Mô tả Chương V | 0,2625 | 1000v |
| 14 | Lắp dựng Trụ thép kẻ xoắn côn mạ nhúng kẽm nóng STK 7m, dày 3mm | Mô tả Chương V | 3 | trụ |
| 15 | LD Cần đèn đơn mạ nhúng kẽ nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5m | Mô tả Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Đèn cao áp D CSD02L/100W.DA ánh sáng vàng (có thể điều chỉnh giảm công suất tăng hoặc giảm 30-70%) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm dày 0.3mm | Mô tả Chương V | 53,55 | m |
| 18 | Dây cáp đồng bọc CXV-2x4mm2-0.6/1KV | Mô tả Chương V | 43,35 | m |
| 19 | Dây cáp đồng bọc CV-2x1.5mm2-0.6/1KV | Mô tả Chương V | 24,48 | m |
| 20 | Khung sắt móng trụ đèn cao áp+ bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800+ long đền | Mô tả Chương V | 3 | 1 bộ |
| 21 | Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền | Mô tả Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Mô tả Chương V | 4 | 1 bộ |
| 23 | Ống luồn dây cứng PVC Þ20 luồn dây tiếp địa | Mô tả Chương V | 0,1734 | 100m |
| 24 | Dây đồng trần tiếp địa Fi-16mm² | Mô tả Chương V | 0,153 | 100m |
| 25 | Đầu Cosse ép dây đồng 6mm2 | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 26 | Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2 | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 27 | Đánh số cột | Mô tả Chương V | 3 | 10 cột |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 29 | Bảng điện Baketlit 120x150 | Mô tả Chương V | 3 | bảng |
| 30 | Aptomat MCB 10A2p 6.0kA + hộp che MCB | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt domino 4 pha - 30A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composite 778x478x340+ phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| C | Hạng mục 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,9231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền cho mương, ống, cống công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 57,693 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền cho hố thu, cống (tận dụng cát nền đã đào) | Mô tả Chương V | 17,0123 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 23,547 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 4,3763 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 4,3763 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 2,8125 | m3 |
| 8 | Bê tông thành Hố ga, cao | Mô tả Chương V | 9,261 | m3 |
| 9 | Bê tông đá mi 0.5x1 chèn hố ga bê tông M350 | Mô tả Chương V | 0,513 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 2,646 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,2501 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao | Mô tả Chương V | 0,1195 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao | Mô tả Chương V | 0,5098 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao | Mô tả Chương V | 1,9166 | tấn |
| 16 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 6,5025 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm-H10, đoạn ống dài 4m | Mô tả Chương V | 27,65 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả Chương V | 46 | cái |
| 19 | Gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả Chương V | 46 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt năp hố ga gang đúc 850x850 chịu tải trọng 25 tấn | Mô tả Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trát vữa mối nối cống, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả Chương V | 3,5168 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy đóng cừ tràm | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 16 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi