Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881311-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220850064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm từ nguồn xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu và nguồn đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 08:57:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,364,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 80 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu Chùa Lai, xã Quang Phục
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiết kiệm từ nguồn xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu và nguồn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108. Bên mời thầu:Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3683 205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 24/47A Lê Lai, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành Phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Giao thông công chính Hải Phòng. Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108. Bên mời thầu:Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3683 205


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108. Bên mời thầu:Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3683 205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm bản, L=20m
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,4892100m3
2Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400148,9217m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước7,44tấn
4Lắp neo cáp dự ứng lực480đầu neo
5Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D16/20672m
6Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ11,0118tấn
7Quét keo Epoxy đầu dầm0,1216m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính 30,3911tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm0,8329tấn
10Sản xuất thép bản0,9232tấn
11Lắp đặt thép bản0,9232tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản724,532m2
C Bản mặt cầu
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,4804100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 30048,0417m3
3Đổ bê tông không co ngót (chỉ tính nhân công)0,198m3
4Bê tông không co ngót (77bao/m3)0,198m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1342tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,7011tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
D Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C2,2100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn0,3733100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn0,3733100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m22,2100m2
5Quét lớp phòng nước dạng phun220m2
E Dự ứng lực ngang
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước0,3695tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lực16đầu neo
3Bộ bát neo căng sau 4T12.7mm16bộ
4Lắp đặt ống ghen D45/39mm95,2m
5Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp0,3237m3
F Gờ lan can nhịp
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,0988100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2509,884m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0438tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,54100m2
G Lan can thép mạ kẽm
1Gia công lan can ( không tính vật liệu)1,8487tấn
2Cung cấp lan can trang kẽm theo đúng yêu cầu kỹ thuật (bao gồm các phụ kiện đi kèm và bulong các loại )1,8487tấn
3Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống1,8487tấn
4Bu lông neo U,M18, L=54768bộ
H Thoát nước (ống gang đúc D150)
1Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 1.895m, đường kính ống D150mm ( HS VL=0.33)8đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang8cái
I Khe co giãn
1Đổ bê tông không co ngót (chỉ tính nhân công)4,6816m3
2Bê tông không co ngót (77bao/m3)4,6816m3
3Lắp đặt tấm cao su T=5 ( rãnh thoát nước )22,4md
4Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau22,4m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7884tấn
6Bu lông D12180bộ
7Bu lông neo M20, L = 230 mm220bộ
8Lắp đặt tấm lục giác D100; T=5220cái
J Gối cầu cao su cốt bản thép
1Lắp đặt gối cầu cao su48cái
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,9232tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,9232tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0461tấn
5Đổ bê tông không co ngót ( chỉ tính nhân công)0,5373m3
6Bê tông không co ngót (77bao/m3)0,5373m3
7Quét keo epoxy5,88m2
K KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
L Mố cầu
1Đổ bê tông không co ngót ( chỉ tính nhân công)0,1022m3
2Bê tông không co ngót (77bao/m3)0,1022m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,063100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 12,978m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40393,325m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 14,8644tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm15,7823tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0148tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0148tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn5,72100m2
11Quét nhựa đường nóng 2 lớp sau mố221,185m2
M Bản quá độ
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,6844100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25055,2384m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,2m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,0488tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 4,3682tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm4,3892tấn
7Ván khuôn bản quá độ0,338100m2
8Nhựa đường tẩm bao tải chèn khe co giãn15,34m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300279,8474m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn3,92m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 11,1519tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm57,38tấn
13Gia công thép bản17,2922tấn
14Lắp đặt thép bản17,2922tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột16,6649100m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 258cấu kiện
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 68,9910 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 258cấu kiện
19Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm22,517100m
20Quét nhựa đường nóng mối nối111,36m2
21Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 392tấn/lần
22Khấu hao cọc thép hình55,8374kg
23Gia công cọc thép hình ( Không tính VL chính)1,1957tấn
24Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm3,84100m
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3688100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5223100m3
27Đất núi59,0187m3
28Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,982,4684100m3
29Đá mi sàng (HS 1.34, ĐM thi công cấp phối)330,7656m3
30Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,952,1432100m3
31Đá mi sàng287,1888m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,2244100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 22,44m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,66100m2
35Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 10046,1814m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax18,6938m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 1m, đường kính ống 100mm0,175100m
38Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,035100m2
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I24,75100m
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C5,232100m2
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn0,6341100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn0,6341100tấn
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m25,232100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm5,232100m2
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn0,8696100tấn
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn0,8696100tấn
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m25,232100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,2652100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,4419100m3
N THI CÔNG ( BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ, BÃI ĐÚC DẦM) THUÊ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
1Thuê bãi thi công ( cách công trường 3km)1trọn gói
O Bệ đúc dầm bản, L=20,0m
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II40,32100m
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2051100m3
3Đất núi22,561m3
P Tấm bản BTCT 3.5x2x0.2 đúc sẵn
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2375tấn
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2009,8m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen0,65100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 7cái
Q Thép hình khung bệ đúc dầm
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác20,1678tấn
2Khấu hao khung bệ đúc dầm1.310,9049kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn20,1678tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn20,1678tấn
R Thi công mố M1
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 8,25100m3
2Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét 10,554100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,518100m3
4Đất núi386,98m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7,036100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,036100m3/1km
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực loại 12m13,44100m
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực loại 9m5,4100m
9Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực18,84100m
10Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I2,64100m
11Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 0,9100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn3,54100m cọc
13Khấu hao cọc ván thép và cọc I3009.127,5346kg
14Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống trên cạn9,1275tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ văng chống trên cạn9,1275tấn
16Khấu hao các loại thép hình lắp đặt văng chống1.640,0968kg
S Thi công mố M2
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 3,12100m3
2Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét 5,424100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,808100m3
4Đất núi198,88m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,616100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,616100m3/1km
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực loại 12m13,44100m
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực loại 9m3,6100m
9Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực17,04100m
10Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I2,64100m
11Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 0,63100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn3,27100m cọc
13Khấu hao cọc ván thép và cọc I30010.394,1667kg
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn20,0267tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn20,0267tấn
16Khấu hao các loại thép hình lắp đặt văng chống1.602,1368kg
T Thi công nhịp
1Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 12dầm/ 10m
2Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 12dầm /100m
3Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 348dầm /100m
4Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn ( lắp dầm bằng 1 cần cẩu 150T)12dầm
5Thuê bông tông phục vụ thi công ( 6 tháng)1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 70 Kg2
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
8 Máy đào ≥ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
10 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
11 Máy lu bánh lốp trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
12 Máy san hoặc máy ủi ≤ 110CV1
13 Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/h1
14 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
15 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 16 tấn)1
16 Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 16 tấn1
17 Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 25 tấn1
18 Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 80 tấn1
19 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h1
20 Xe chuyển trộn bê tông ≥ 06 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->