Gói thầu: Gói thầu: Thi công mặt bãi gạch bê tông tự chèn và bê tông xi măng khu vực 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878463-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công mặt bãi gạch bê tông tự chèn và bê tông xi măng khu vực 3
Số hiệu KHLCNT 20220838886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp, vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 08:54:00 đến ngày 2022-09-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,634,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 và đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,38 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại và cấp công trình của gói thầu là: Loại công trình giao thông (Công trình đường bộ), cấp công trình là cấp IV (Phân cấp theo TT 06/2021/TT-BXD)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,46 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,46 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình.-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, CMND (hoặc căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân).+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại là công trình giao thông trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của CĐT) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của CĐT) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV hoặc 1 công trình giao thông, cấp III trở lên.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất một công trình giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước/phương tiện tưới nước tương đương
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, năng suất ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc/máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công mặt bãi gạch bê tông tự chèn và bê tông xi măng khu vực 3
Mở rộng Cảng Đồng Nai giai đoạn 2A
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp, vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai , địa chỉ: 1B-D3, KP Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. Địa chỉ: 1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Ngân Hải. Địa chỉ: 6/12, KP2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhơn Phú. Địa chỉ: 3/7 đường 182, KP3, phường Tăng Nhơn Phú A, TP.Thủ Đức, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai , địa chỉ: 1B-D3, KP Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. Địa chỉ: 1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Năng lực tài chính-Kết quả hoạt động tài chính: -Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021 để chứng minh tình hình tài chính. -Các tài liệu theo qui định tại mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính của Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)-BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM. Năng lực tài chính-Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Tài liệu (Bản chứng thực bản sao đúng bản chính) chứng minh về doanh thu xây dựng gồm: -Trường hợp BCTC đã được kiểm toán theo quy định: nộp BCTC đã được kiểm toán. -Trường hợp BCTC không được kiểm toán, nộp tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: Hợp đồng XD, Bảng quyết toán giá trị HĐ (hoặc HS tương tự), Bảng xác nhận giá trị thanh toán/bảng xác nhận giá trị hoàn thành, BB thanh lý HĐ và Hóa đơn GTGT. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: -Các HĐ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2019-2021 và đến thời điểm đóng thầu). -Bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: Hợp đồng thi công, BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và BB thanh lý HĐ có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của HĐ tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của HĐ), cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: +Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá HĐ hoặc bảng giá thanh toán HĐ; +Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Nhân sự chủ chốt: các tài liệu như qui định tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống)-YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT Thiết bị thi công chủ yếu: -Nộp hồ sơ của phương tiện và của thiết bị như yêu cầu tại mục Đặc điểm thiết bị của Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)-THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU (đính kèm file lên hệ thống). Toàn bộ tài liệu chứng thực bản sao đúng bản chính phải do UBND Phường hoặc xã hoặc Văn phòng công chứng hoặc các tổ chức khác theo qui định của phát luật. Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. Địa chỉ: 1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tổng giám đốc + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 0251.3834193 + Số fax: 0251.3831259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tổng giám đốc Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513834195 + Số fax: 0251.3831259
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần bãi
1Đào lớp cấp phối đá dăm đến cao độ thiết kế.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,404100m3
2Đắp bù vênh cấp phối đá dăm đến cao độ thiết kế (tận dụng vật liệu CPĐD phần đào).Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,186100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,218100m3
4Lu lèn lại mặt bãi cấp phối đá dăm (trừ diện tích đắp CPĐD bù vênh).Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,28100m2
5Cung cấp và đắp đất sỏi đỏ, K ≥ 0,98Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,426100m3
6Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,994100m3
7Thi công lớp cát đệm dày 03cm.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,352m3
8Cung cấp và lát gạch bê tông tự chèn M600 dày 08cm.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.711,73m2
9Chèn cát khe gạch bê tông (lượng cát chèn khe 0,3m3/100m2).Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,135m3
10Lu lèn gạch BTTC hoàn thiện mặt bãi.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,117100m2
11Trải giấy dầu chống thấm 1 lớp.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,534100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh truyền lực D Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,357tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh truyền lực D >18mm.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,186tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường, ván khuôn khe dọc.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,193100m2
15Bê tông mặt đường dày 25cm đá 1x2, mác 350, phụ gia R7.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công438,355m3
16Làm khe dọc mặt đường BTXM.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công311,56m
17Làm khe co giả mặt đường BTXM.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công271,15m
18Làm khe dãn mặt đường BTXM.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,48m
B Kết cấu gờ chặn
1Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,266m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 300.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,051m3
3Gia công lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,963tấn
4Ván khuôn gờ chặn.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,068100m2
C II. Phần thoát nước
D Mương thoát nước
1Đào đất móng mươngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,393100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,099100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,281100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,664m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 300 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,532m3
6Bê tông mương đá 1x2, mác 300.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,885m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,754tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,677tấn
9Gia công thép hình tấm đan mương.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,335tấn
10Mạ kẽm tấm đan thép.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.646,951kg
11Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 – 27.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,410 lỗ
12Cung cấp và lắp đặt bu lông M16 L=16cm.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công184bộ
13Lắp đặt tấm đan thép.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46cái
E Sửa chữa hố ga hiện hữu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,408m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,049tấn
3Sản xuất lắp dựng thép hình gờ gác đan.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,027tấn
4Bê tông đá 1x2, mác 300 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,408m3
5Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,211tấn
6Mạ kẽm tấm đan thép.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công210,86kg
7Lắp đặt tấm đan thép.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 và đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,46 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,38 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại và cấp công trình của gói thầu là: Loại công trình giao thông (Công trình đường bộ), cấp công trình là cấp IV (Phân cấp theo TT 06/2021/TT-BXD)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,46 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,46 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình.-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình 1 Chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, CMND (hoặc căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân).+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại là công trình giao thông trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của CĐT) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của CĐT) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV hoặc 1 công trình giao thông, cấp III trở lên. 1 Chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.32
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất một công trình giao thông. 1 Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy ủi ≥ 110cv - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy san ≥ 110cv - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy rải cấp phối - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Xe lu bánh thép ≥ 10T - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
6 Xe lu rung tự hành ≥ 25T - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
7 Lu bánh hơi tự hành ≥ 16T - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Ô tô tưới nước/phương tiện tưới nước tương đương - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
9 Máy nén khí, năng suất ≥ 600 m3/h - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
10 Máy hàn xoay chiều - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
12 Đầm dùi - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
13 Máy khoan bê tông - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
14 Máy cắt uốn cốt thép - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
15 Máy thủy bình - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
16 Máy toàn đạc/máy kinh vĩ - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->