Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 08:43:00 đến ngày 2022-09-05 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,178,836,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí chế tạo máy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 0,8 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Nâng cấp mở rộng Trường Tiểu học Đông Bình 3 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, cọc ống BTCT dự ứng 300 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 17,3 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, cọc ống BTCT dự ứng 300 - Cấp đất I (chỉ tính NC+MTC) | Mô tả Chương V | 0,595 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,6129 | tấn |
| 4 | Cắt cọc chiều dày thành cọc >0,45mm (chiều dài tính trung bình đường kính trong và ngoài) | Mô tả Chương V | 1,3816 | m |
| 5 | Bê tông cọc đổ neo thép, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,8862 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,6596 | 100m3 |
| 7 | Đào giằng móng, đà kiềng - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 33,9825 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 0,9994 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (bao gồm giằng móng, đà tam cấp) | Mô tả Chương V | 20,151 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, giằng móng, đà tam cấp, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 43,064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đà tam cấp | Mô tả Chương V | 1,436 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đan tam cấp ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đan tam cấp ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 6,2073 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,792 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 1,5533 | tấn |
| 19 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 7,857 | m3 |
| 20 | Trát tường bó nền (2 mặt) ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 87,3 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,7402 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Chương V | 14,6331 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,9911 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,4471 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 1,7739 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 30,9527 | m3 |
| 27 | Rải Nilong lót chống mất nước | Mô tả Chương V | 3,8421 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,1401 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,736 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột trên bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột trệt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2237 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột trệt ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,6136 | tấn |
| 33 | Bê tông cột lầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 15,264 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột lầu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,6352 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 419,52 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3395 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,4558 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 57,1267 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 8,3136 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 831,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5512 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm lầu 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 3,3623 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,1147 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 7,1748 | tấn |
| 45 | Bê tông sê nô mái, sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 112,658 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 11,4572 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 1.145,72 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn các loại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 11,3712 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 10,3118 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,9364 | 100m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 93,64 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,8159 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3531 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 16,437 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 2,5836 | 100m2 |
| 56 | Trát lanh tô, ô văng, lam các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 258,36 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2172 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,8743 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,4344 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,7486 | tấn |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 3,8213 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 189,648 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 54,701 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 1.083,915 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1.888,905 | m2 |
| 66 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 25x50cm màu trắng, XM M75 | Mô tả Chương V | 357,964 | m2 |
| 67 | Lát gạch granite 300x300mm chống trượt bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 28,575 | m2 |
| 68 | Lát gạch granite 300x300mm chống trượt bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 106,92 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm chống trượt màu sáng, XM M75 | Mô tả Chương V | 1.020,72 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm chống trượt, XM M75 | Mô tả Chương V | 83,31 | m2 |
| 71 | Bả matit vào tường trong | Mô tả Chương V | 1.789,301 | m2 |
| 72 | Bả matit vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 1.083,915 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 2.748,6 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 4.537,901 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.083,915 | m2 |
| 76 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 6,1693 | 100m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả Chương V | 3,1956 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả Chương V | 3,1956 | tấn |
| 79 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60cm | Mô tả Chương V | 57,1 | m2 |
| 80 | Ốp cột bằng gạch inax, vữa xi măng M75 | Mô tả Chương V | 49,6352 | m2 |
| 81 | Láng vữa tạo dốc thoát nước, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 127,26 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 210,57 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 299,6 | m |
| 84 | Đắp chỉ cột, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 78 | m |
| 85 | Đắp chỉ âm logo sách, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 125,3 | m |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 (bao gồm vật tư phụ) | Mô tả Chương V | 183,0696 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính trắng an toàn dày 8mm (bao gồm chốt gài, phụ kiện) | Mô tả Chương V | 147,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính trắng an toàn dày 8mm (bao gồm khoá, chốt gài, tay nắm, phụ kiện) | Mô tả Chương V | 113,73 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng lan can inox 304 hành lang | Mô tả Chương V | 59,49 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | Mô tả Chương V | 38 | m2 |
| B | Hạng mục 2: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Trunking - Máng điện 150x50mm dày 1,2- có nắp đậy | Mô tả Chương V | 113 | m |
| 2 | Lắp đặt các MCB 2P 50A-10kA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các RCBO 2P 32A 30mA | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các MCB 2P 25A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCB 1P 25A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các MCB 1P 6A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ phân phối 300x500 | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ Phân phối Tầng PL08 | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện phân phối | Mô tả Chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC/3Cx11mm2 | Mô tả Chương V | 147 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC/CV 8mm2 | Mô tả Chương V | 580 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC/CV 4mm2 | Mô tả Chương V | 580 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC/CV 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC/CV 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 2.120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả Chương V | 1.060 | m |
| 16 | Lắp đặt cọc tiếp địa f16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 17 | Kéo rãi cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả Chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh - công suất 66W - 215m2/phút | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm đơn | Mô tả Chương V | 57 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 24 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt 1-3 thiết bị | Mô tả Chương V | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt 4 thiết bị | Mô tả Chương V | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A - 2 thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 16A - 1 chiều | Mô tả Chương V | 69 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối tròn 3-4 ngã fi32 | Mô tả Chương V | 56 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn Led Tube T8-20W/Bóng 1.2m (2 bóng/bộ) | Mô tả Chương V | 72 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led Tube T8-20W - Đơn 1.2m máng siêu mỏng | Mô tả Chương V | 22 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led Tube T8-10W Đơn 0,6m Máng siêu mỏng | Mô tả Chương V | 30 | bộ |
| C | Hạng mục 3: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 20 - 139 m3/h, H = 75-35m | Mô tả Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp Bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháy | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 30,03 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 29,3567 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư | Mô tả Chương V | 0,6733 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Ống STK D114mm (DN100) - dày 3.2mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả Chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống STK D76mm (DN65) - dày 2.6mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả Chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống STK D60mm (DN50) - dày 2.6mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Họng chờ xe cứu hỏa 01 ngã DN65 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 ngã DN65 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN 65 (20m/cuộn) | Mô tả Chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Cung cấp lăng phun chữa cháy A16 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà(600x400x220) | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN 50 (20m/cuộn) | Mô tả Chương V | 6 | cuộn |
| 16 | Cung cấp lăng phun chữa cháy B13 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp bình chữa cháy bột ABC MFZ8 - 8kg | Mô tả Chương V | 18 | Bình |
| 18 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Mô tả Chương V | 18 | Bình |
| 19 | Lắp đặt Co hàn D114mm (DN100) | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co hàn D76mm (DN65) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co hàn D60mm (DN50) | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê hàn D114mm (DN100) | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chung thép giảm D114/76mm (DN100/65) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chung thép giảm D76/60mm (DN65/50) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Sơ mi 2 đầu răng D60mm (DN50) | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50mm | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van 1 chiều D114mm (DN100) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van 2 chiều D114mm (DN100) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van 1 chiều D90mm (DN80) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van bi mồi nước D34mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114mm (DN100) | Mô tả Chương V | 16 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt chống rung D114mm (DN100) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt Luppe D114mm (DN100) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 58,1528 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả Chương V | 6 | bảng |
| 37 | Cung cấp Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa sắt cầm tay, kềm cộng lực, búa) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả Chương V | 0,8 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 3,5 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,8 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,8 | m3 |
| 42 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 43 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả Chương V | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 230 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 230 | m |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 52 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 2 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 65m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối kim | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D42, h = 5m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải Dây thép neo trụ D6mm | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt Tăng đơ neo trụ M6 | Mô tả Chương V | 4 | đầu neo |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp thoát sét, PVC D25mm | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại đồng đường kính 50mm2 | Mô tả Chương V | 55 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đường kính 50mm2 | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 19,11 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 12,74 | m3 |
| 67 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả Chương V | 6,37 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả Chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 69 | Đóng Cọc tiếp địa D16, L = 2,4m | Mô tả Chương V | 5 | cọc |
| 70 | Lắp đặt Kẹp cố định cáp | Mô tả Chương V | 10 | đầu neo |
| D | Hạng mục 4: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox KT150x150 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả Chương V | 3 | bể |
| 8 | Lắp đặt Co 45 -D60 | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co 45 -D90 | Mô tả Chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 45 -D114 | Mô tả Chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 90 -D27 | Mô tả Chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 90 -D34 | Mô tả Chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 90 -D42 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 90 -D60 | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 90 -D90 | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 90 - D114 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả Chương V | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả Chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mô tả Chương V | 0,447 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả Chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Nối răng ngoài D27 | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối răng ngoài D34 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối răng ngoài D42 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối răng ngoài D60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê rút 34 - 27 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê 27 | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y- D60 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y D-90 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y rút D-90 -60 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y 114 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa D42 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông D114 | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 42 | Đào hầm tự hoại, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2259 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 15,06 | m3 |
| 44 | Đóng Cừ tràm L=4,0 ngọn>= 3,8cm, Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 8,51 | 100m |
| 45 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,851 | m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 0,851 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,893 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,152 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,0904 | m3 |
| 50 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 51 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 52 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 5,28 | m2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1341 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0069 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 3,36 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,578 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 45,16 | m2 |
| E | Hạng mục 5: CỔNG - HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả Chương V | 1,6128 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,2868 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 1,4248 | tấn |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 3,584 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 8,064 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả Chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,6193 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,4542 | 100m3 |
| 9 | Lớp nilon lót | Mô tả Chương V | 0,3718 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 3,34 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,5368 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,3009 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,3528 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2972 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,3657 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,4564 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,4674 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,1027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 2,0872 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,4549 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,229 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,556 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả Chương V | 5,355 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 53,55 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả Chương V | 32,3801 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,7375 | m3 |
| 30 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 3,3348 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 647,602 | m2 |
| 32 | Trát cột đoạn rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 98,32 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ đầu cột, mái vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 399 | m |
| 34 | Trát đà giằng, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 272,582 | m2 |
| 35 | Trát dầm mái cổng, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 15,9375 | m2 |
| 36 | Trát mái cổng, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 11,9 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (cột cổng) | Mô tả Chương V | 16,8 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường rào | Mô tả Chương V | 647,602 | m2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, đà giằng, dầm mái cổng, mái cổng | Mô tả Chương V | 415,5395 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.063,1415 | m2 |
| 41 | Sản xuất bông sắt đầu rào | Mô tả Chương V | 38,126 | m2 |
| 42 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ quy cách bản vẽ | Mô tả Chương V | 38,126 | m2 |
| 43 | Gia công cửa song sắt | Mô tả Chương V | 19,49 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả Chương V | 50,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt, hàng rào sắt | Mô tả Chương V | 70,29 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 140,58 | 1m2 |
| 47 | CC&LĐ bộ chữ inox tên trường (Chi tiết bản vẽ) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lợp mái ngói 11v/m2, loại chống rêu mốc | Mô tả Chương V | 0,1637 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0961 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0961 | tấn |
| 51 | Đập đầu cọc | Mô tả Chương V | 0,054 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 0,324 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,324 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0196 | tấn |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,05 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0255 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0803 | tấn |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,396 | m3 |
| 63 | Lớp nilon lót đà kiềng | Mô tả Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3428 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0736 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,288 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,874 | m3 |
| 68 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1621 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,4823 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0053 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0165 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,0915 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0274 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1307 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,243 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 0,229 | tấn |
| 81 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,729 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 1,344 | m3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả Chương V | 0,66 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày 20cm, cao | Mô tả Chương V | 3,4525 | m3 |
| 85 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19 không nung, cao | Mô tả Chương V | 1,1718 | m3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 0,368 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao | Mô tả Chương V | 0,1035 | m3 |
| 88 | SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng 4,8mm, có khung thép bảo vệ (có chốt gài) | Mô tả Chương V | 1,98 | m2 |
| 89 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm + kính trắng 4,8mm, có khung thép bảo vệ (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 4,32 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 53,88 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 9,72 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 36,55 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,74 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 8,88 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 36,8 | m |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 7,76 | m2 |
| 97 | Ốp gạch tường, cột kích thước 70x200mm | Mô tả Chương V | 24,87 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả Chương V | 14,8225 | m2 |
| 99 | Lát đá granít bậc tam cấp, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả Chương V | 2,07 | m2 |
| 100 | Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 14,8225 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 36,55 | m2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 26,985 | m2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 22,4425 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 38,29 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 47,6875 | m2 |
| 106 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch granite nhám 400x400mm | Mô tả Chương V | 11,06 | m2 |
| 107 | Lót tấm nylon nền nhà | Mô tả Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,385 | tấn |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,676 | m3 |
| 110 | Đắp cát tôn nền | Mô tả Chương V | 2,028 | m3 |
| 111 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0801 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0801 | tấn |
| 114 | Lắp đặt đèn Led Tube T8-20W - Đơn 1.2m máng siêu mỏng | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt( kể cả hộp âm) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm ba cực 06 lổ | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P/10A/KA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CX 3mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CX 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,4617 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L>=4,0m, ngọn 3,8cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 8,64 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 8,7994 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,7804 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,1466 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép thành, gờ miệng | Mô tả Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,0032 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,3603 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,7418 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng thép góc LDC 50x4 | Mô tả Chương V | 0,0724 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả Chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT li tâm D400-H10 | Mô tả Chương V | 1,875 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả Chương V | 588 | m2 |
| 15 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả Chương V | 4,79 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,8873 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 57,36 | m3 |
| G | Hạng mục 7: BỂ NƯỚC NGẦM 225 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 4,7757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 2,4291 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L=4m, ĐK ngọn D=3,8cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 74,8 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 11,34 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 11,34 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 22,032 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 22,577 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,328 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,396 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,5475 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0306 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,8671 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 5,1608 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,1051 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0504 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4961 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3863 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 2,9993 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Mô tả Chương V | 1,962 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,8652 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,8716 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 125,452 | m2 |
| 25 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 144 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm chuyên dụng thành bể, đáy bể | Mô tả Chương V | 197,452 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox | Mô tả Chương V | 0,0047 | tấn |
| H | Hạng mục 8: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng, dọn dẹp vệ sinh chuẩn bị cho công tác san lấp | Mô tả Chương V | 36,4239 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất sét đắp đê (taluy) chắn cắt. | Mô tả Chương V | 4,6038 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nút bịt đầu uPVC D114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lớp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống uPVC 114 | Mô tả Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 6 | Lớp đá mi dày 10mm bịt đầu ống PVC 114 | Mô tả Chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 7 | Dây thép buộc | Mô tả Chương V | 3,06 | kg |
| 8 | Đóng cọc tràm gia cố mương L>=4,5, ngọn 4,5 | Mô tả Chương V | 0,715 | 100m |
| 9 | Gia cố đê mương | Mô tả Chương V | 0,5373 | 100m2 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Mô tả Chương V | 26,3137 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí chế tạo máy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 13 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy đóng cừ tràm | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Sức nâng > 0,8 T. | 1 |
| 16 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 5 |
| 17 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi