Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881635-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220847970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 08:43:00 đến ngày 2022-09-05 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,178,836,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí chế tạo máy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 0,8 T.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Nâng cấp mở rộng Trường Tiểu học Đông Bình 3
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà và chất lượng công trình xây dựng Cần Thơ, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, cọc ống BTCT dự ứng 300 - Cấp đất IMô tả Chương V17,3100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, cọc ống BTCT dự ứng 300 - Cấp đất I (chỉ tính NC+MTC)Mô tả Chương V0,595100m
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,6129tấn
4Cắt cọc chiều dày thành cọc >0,45mm (chiều dài tính trung bình đường kính trong và ngoài)Mô tả Chương V1,3816m
5Bê tông cọc đổ neo thép, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,8862m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IMô tả Chương V0,6596100m3
7Đào giằng móng, đà kiềng - Cấp đất IMô tả Chương V33,98251m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V0,9994100m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (bao gồm giằng móng, đà tam cấp)Mô tả Chương V20,151m3
10Bê tông móng, giằng móng, đà tam cấp, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V43,064m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V1,404100m2
12Ván khuôn gỗ đà tam cấpMô tả Chương V1,436100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đan tam cấp ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,454tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đan tam cấp ĐK ≤18mmMô tả Chương V6,2073tấn
15Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,792m3
16Ván khuôn cổ cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,64100m2
17Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1066tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mmMô tả Chương V1,5533tấn
19Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả Chương V7,857m3
20Trát tường bó nền (2 mặt) ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V87,3m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V1,7402100m3
22Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Chương V14,6331m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,9911100m2
24Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,4471tấn
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V1,7739tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V30,9527m3
27Rải Nilong lót chống mất nướcMô tả Chương V3,8421100m2
28Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,1401tấn
29Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,736m3
30Ván khuôn cột trên bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,56100m2
31Lắp dựng cốt thép cột trệt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2237tấn
32Lắp dựng cốt thép cột trệt ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,6136tấn
33Bê tông cột lầu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V15,264m3
34Ván khuôn cột lầu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,6352100m2
35Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V419,52m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3395tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,4558tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V57,1267m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V8,3136100m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả Chương V831,36m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5512tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm lầu 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V3,3623tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,1147tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V7,1748tấn
45Bê tông sê nô mái, sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V112,658m3
46Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V11,4572100m2
47Trát trần, vữa XM M75Mô tả Chương V1.145,72m2
48Lắp dựng cốt thép sàn các loại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V11,3712tấn
49Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V10,3118m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả Chương V0,9364100m2
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V93,64m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,8159tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3531tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V16,437m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V2,5836100m2
56Trát lanh tô, ô văng, lam các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V258,36m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2172tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,8743tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,4344tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,7486tấn
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả Chương V3,8213m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả Chương V189,648m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V54,701m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả Chương V1.083,915m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1.888,905m2
66Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 25x50cm màu trắng, XM M75Mô tả Chương V357,964m2
67Lát gạch granite 300x300mm chống trượt bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V28,575m2
68Lát gạch granite 300x300mm chống trượt bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V106,92m2
69Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm chống trượt màu sáng, XM M75Mô tả Chương V1.020,72m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm chống trượt, XM M75Mô tả Chương V83,31m2
71Bả matit vào tường trongMô tả Chương V1.789,301m2
72Bả matit vào tường ngoàiMô tả Chương V1.083,915m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V2.748,6m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V4.537,901m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.083,915m2
76Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả Chương V6,1693100m2
77Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả Chương V3,1956tấn
78Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả Chương V3,1956tấn
79Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60cmMô tả Chương V57,1m2
80Ốp cột bằng gạch inax, vữa xi măng M75Mô tả Chương V49,6352m2
81Láng vữa tạo dốc thoát nước, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V127,26m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V210,57m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V299,6m
84Đắp chỉ cột, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V78m
85Đắp chỉ âm logo sách, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V125,3m
86Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 (bao gồm vật tư phụ)Mô tả Chương V183,0696m2
87Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính trắng an toàn dày 8mm (bao gồm chốt gài, phụ kiện)Mô tả Chương V147,36m2
88Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính trắng an toàn dày 8mm (bao gồm khoá, chốt gài, tay nắm, phụ kiện)Mô tả Chương V113,73m2
89Cung cấp lắp dựng lan can inox 304 hành langMô tả Chương V59,49m2
90Cung cấp lắp dựng lan can inox 304 cầu thangMô tả Chương V38m2
B Hạng mục 2: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Trunking - Máng điện 150x50mm dày 1,2- có nắp đậyMô tả Chương V113m
2Lắp đặt các MCB 2P 50A-10kAMô tả Chương V1cái
3Lắp đặt các RCBO 2P 32A 30mAMô tả Chương V4cái
4Lắp đặt các MCB 2P 25AMô tả Chương V1cái
5Lắp đặt các MCB 1P 25AMô tả Chương V6cái
6Lắp đặt các MCB 1P 6AMô tả Chương V1cái
7Lắp đặt Tủ phân phối 300x500Mô tả Chương V1hộp
8Lắp đặt Tủ Phân phối Tầng PL08Mô tả Chương V3hộp
9Lắp đặt Tủ điện phân phốiMô tả Chương V12hộp
10Lắp đặt dây Cu/PVC/3Cx11mm2Mô tả Chương V147m
11Lắp đặt dây Cu/PVC/CV 8mm2Mô tả Chương V580m
12Lắp đặt dây Cu/PVC/CV 4mm2Mô tả Chương V580m
13Lắp đặt dây Cu/PVC/CV 2,5mm2Mô tả Chương V1.500m
14Lắp đặt dây Cu/PVC/CV 1,5mm2Mô tả Chương V2.120m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả Chương V1.060m
16Lắp đặt cọc tiếp địa f16, L=2,4mMô tả Chương V3cọc
17Kéo rãi cáp đồng trần 11mm2Mô tả Chương V25m
18Lắp đặt hộp nối kiểm traMô tả Chương V1hộp
19Lắp đặt Quạt trần sải cánh - công suất 66W - 215m2/phútMô tả Chương V48cái
20Lắp đặt hộp nối âm đơnMô tả Chương V57hộp
21Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mmMô tả Chương V24hộp
22Lắp đặt mặt 1-3 thiết bịMô tả Chương V12hộp
23Lắp đặt mặt 4 thiết bịMô tả Chương V12hộp
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A - 2 thiết bị/bộMô tả Chương V40cái
25Lắp đặt công tắc đơn 16A - 1 chiềuMô tả Chương V69cái
26Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiềuMô tả Chương V6cái
27Lắp đặt hộp nối tròn 3-4 ngã fi32Mô tả Chương V56hộp
28Lắp đặt đèn Led Tube T8-20W/Bóng 1.2m (2 bóng/bộ)Mô tả Chương V72bộ
29Lắp đặt đèn Led Tube T8-20W - Đơn 1.2m máng siêu mỏngMô tả Chương V22bộ
30Lắp đặt đèn Led Tube T8-10W Đơn 0,6m Máng siêu mỏngMô tả Chương V30bộ
C Hạng mục 3: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 20 - 139 m3/h, H = 75-35mMô tả Chương V21 máy
2Cung cấp Bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháyMô tả Chương V1Cái
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả Chương V30,031m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V29,3567m3
5Vận chuyển đất dưMô tả Chương V0,6733m3
6Lắp đặt Ống STK D114mm (DN100) - dày 3.2mm, bằng phương pháp hànMô tả Chương V1100m
7Lắp đặt Ống STK D76mm (DN65) - dày 2.6mm, bằng phương pháp hànMô tả Chương V0,7100m
8Lắp đặt Ống STK D60mm (DN50) - dày 2.6mm, bằng phương pháp hànMô tả Chương V0,3100m
9Cung cấp, Lắp đặt Họng chờ xe cứu hỏa 01 ngã DN65Mô tả Chương V1cái
10Cung cấp, Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 ngã DN65Mô tả Chương V2cái
11Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250)Mô tả Chương V2hộp
12Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN 65 (20m/cuộn)Mô tả Chương V4cuộn
13Cung cấp lăng phun chữa cháy A16Mô tả Chương V4cái
14Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà(600x400x220)Mô tả Chương V6hộp
15Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN 50 (20m/cuộn)Mô tả Chương V6cuộn
16Cung cấp lăng phun chữa cháy B13Mô tả Chương V6cái
17Cung cấp bình chữa cháy bột ABC MFZ8 - 8kgMô tả Chương V18Bình
18Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kgMô tả Chương V18Bình
19Lắp đặt Co hàn D114mm (DN100)Mô tả Chương V16cái
20Lắp đặt Co hàn D76mm (DN65)Mô tả Chương V4cái
21Lắp đặt Co hàn D60mm (DN50)Mô tả Chương V6cái
22Lắp đặt Tê hàn D114mm (DN100)Mô tả Chương V6cái
23Lắp đặt Chung thép giảm D114/76mm (DN100/65)Mô tả Chương V1cái
24Lắp đặt Chung thép giảm D76/60mm (DN65/50)Mô tả Chương V2cái
25Lắp đặt Sơ mi 2 đầu răng D60mm (DN50)Mô tả Chương V6cái
26Lắp đặt van góc chữa cháy DN50mmMô tả Chương V18cái
27Lắp đặt Van 1 chiều D114mm (DN100)Mô tả Chương V2cái
28Lắp đặt Van 2 chiều D114mm (DN100)Mô tả Chương V4cái
29Lắp đặt Van 1 chiều D90mm (DN80)Mô tả Chương V1cái
30Lắp đặt Van bi mồi nước D34mmMô tả Chương V2cái
31Lắp đặt bích thép D114mm (DN100)Mô tả Chương V16cặp bích
32Lắp đặt chống rung D114mm (DN100)Mô tả Chương V4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả Chương V1cái
34Cung cấp, Lắp đặt Luppe D114mm (DN100)Mô tả Chương V2cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V58,15281m2
36Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả Chương V6bảng
37Cung cấp Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa sắt cầm tay, kềm cộng lực, búa)Mô tả Chương V1Bộ
38Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả Chương V0,8m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả Chương V3,51m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V2,8m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,8m3
42Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả Chương V11 trung tâm
43Lắp đặt Bộ nguồn dự phòngMô tả Chương V1bộ
44Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả Chương V3bộ
45Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả Chương V300m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả Chương V230m
47Lắp đặt Ống nhựa PVC D21mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả Chương V300m
48Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả Chương V230m
49Lắp đặt đầu báo khóiMô tả Chương V2,410 đầu
50Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V0,65 nút
51Lắp đặt chuông báo cháyMô tả Chương V0,65 chuông
52Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả Chương V1,65 đèn
53Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả Chương V25 đèn
54Lắp đặt đèn báo cháyMô tả Chương V2,45 đèn
55Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 65mMô tả Chương V1cái
56Lắp đặt khớp nối kimMô tả Chương V1cái
57Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D42, h = 5mMô tả Chương V1cái
58Lắp đặt Đế trụ đỡ kim thu sétMô tả Chương V1cái
59Kéo rải Dây thép neo trụ D6mmMô tả Chương V40m
60Lắp đặt Tăng đơ neo trụ M6Mô tả Chương V4đầu neo
61Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp thoát sét, PVC D25mmMô tả Chương V70m
62Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại đồng đường kính 50mm2Mô tả Chương V55m
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đường kính 50mm2Mô tả Chương V15m
64Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200Mô tả Chương V2hộp
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả Chương V19,111m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V12,74m3
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả Chương V6,37m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả Chương V0,0637100m3
69Đóng Cọc tiếp địa D16, L = 2,4mMô tả Chương V5cọc
70Lắp đặt Kẹp cố định cápMô tả Chương V10đầu neo
D Hạng mục 4: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V12bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả Chương V17bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V17cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V9bộ
6Lắp đặt phễu thu inox KT150x150Mô tả Chương V24cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả Chương V3bể
8Lắp đặt Co 45 -D60Mô tả Chương V30cái
9Lắp đặt Co 45 -D90Mô tả Chương V50cái
10Lắp đặt Co 45 -D114Mô tả Chương V34cái
11Lắp đặt Co 90 -D27Mô tả Chương V60cái
12Lắp đặt Co 90 -D34Mô tả Chương V45cái
13Lắp đặt Co 90 -D42Mô tả Chương V10cái
14Lắp đặt Co 90 -D60Mô tả Chương V30cái
15Lắp đặt Co 90 -D90Mô tả Chương V20cái
16Lắp đặt Co 90 - D114Mô tả Chương V10cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả Chương V0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả Chương V0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả Chương V0,75100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả Chương V0,7100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D140Mô tả Chương V0,447100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D168Mô tả Chương V0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả Chương V1,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả Chương V0,6100m
25Lắp đặt Nối răng ngoài D27Mô tả Chương V14cái
26Lắp đặt Nối răng ngoài D34Mô tả Chương V6cái
27Lắp đặt Nối răng ngoài D42Mô tả Chương V4cái
28Lắp đặt Nối răng ngoài D60Mô tả Chương V4cái
29Lắp đặt Tê rút 34 - 27Mô tả Chương V10cái
30Lắp đặt Tê 27Mô tả Chương V25cái
31Lắp đặt Y- D60Mô tả Chương V5cái
32Lắp đặt Y D-90Mô tả Chương V5cái
33Lắp đặt Y rút D-90 -60Mô tả Chương V5cái
34Lắp đặt Y 114Mô tả Chương V5cái
35Lắp đặt máy bơm nước 1HPMô tả Chương V1cái
36Lắp đặt van thau D27Mô tả Chương V3cái
37Lắp đặt van nhựa D42Mô tả Chương V4cái
38Lắp đặt măng sông D60Mô tả Chương V9cái
39Lắp đặt măng sông D90Mô tả Chương V12cái
40Lắp đặt Măng sông D114Mô tả Chương V7cái
41Lắp đặt Cầu chắn rácMô tả Chương V12cái
42Đào hầm tự hoại, đất cấp IMô tả Chương V0,22591m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V15,06m3
44Đóng Cừ tràm L=4,0 ngọn>= 3,8cm, Vào đất cấp IMô tả Chương V8,51100m
45Vét bùn đầu cừMô tả Chương V0,851m3
46Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V0,851m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,893m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,152m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,0904m3
50Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0008100m3
51Làm tầng lọc than củiMô tả Chương V0,0008100m3
52Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,0012100m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V5,28m2
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0464100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1341tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0069tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V3,36m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V0,578m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V45,16m2
E Hạng mục 5: CỔNG - HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả Chương V1,6128100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,2868tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V1,4248tấn
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IMô tả Chương V3,584100m
5Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V8,064m3
6Đập đầu cọcMô tả Chương V0,432m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,6193100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,4542100m3
9Lớp nilon lótMô tả Chương V0,3718100m2
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V3,34m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V3,34m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,5368100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,3009tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V9,4m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,3528100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2972tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,3657tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,4564m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,4674100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,1027tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V2,0872tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V27,4549m3
23Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1397100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,229tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,556m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả Chương V5,355m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V53,55m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả Chương V32,3801m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,7375m3
30Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V3,3348m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V647,602m2
32Trát cột đoạn rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V98,32m2
33Trát gờ chỉ đầu cột, mái vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V399m
34Trát đà giằng, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V272,582m2
35Trát dầm mái cổng, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V15,9375m2
36Trát mái cổng, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V11,9m2
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (cột cổng)Mô tả Chương V16,8m2
38Bả bằng ma tít vào tường ràoMô tả Chương V647,602m2
39Bả bằng ma tít vào cột, đà giằng, dầm mái cổng, mái cổngMô tả Chương V415,5395m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.063,1415m2
41Sản xuất bông sắt đầu ràoMô tả Chương V38,126m2
42Lắp dựng bông sắt bảo vệ quy cách bản vẽMô tả Chương V38,126m2
43Gia công cửa song sắtMô tả Chương V19,49m2
44Gia công hàng rào song sắt.Mô tả Chương V50,8m2
45Lắp dựng cửa sắt, hàng rào sắtMô tả Chương V70,29m2
46Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả Chương V140,581m2
47CC&LĐ bộ chữ inox tên trường (Chi tiết bản vẽ)Mô tả Chương V1bộ
48Lợp mái ngói 11v/m2, loại chống rêu mốcMô tả Chương V0,1637100m2
49Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0961tấn
50Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0961tấn
51Đập đầu cọcMô tả Chương V0,054m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,0358100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0263100m3
54Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V0,324m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,324m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,051100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0196tấn
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,05m3
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0752100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0255tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0803tấn
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,396m3
63Lớp nilon lót đà kiềngMô tả Chương V0,0314100m2
64Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3428100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0736tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,288tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,874m3
68Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1482100m2
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1621tấn
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,4823m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0183100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0053tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0165tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,0915m3
75Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,142100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0274tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1307tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,243m3
79Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0729100m2
80Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V0,229tấn
81Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,729m3
82Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dàyMô tả Chương V1,344m3
83Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyMô tả Chương V0,66m3
84Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày 20cm, cao Mô tả Chương V3,4525m3
85Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19 không nung, cao Mô tả Chương V1,1718m3
86Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dàyMô tả Chương V0,368m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao Mô tả Chương V0,1035m3
88SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng 4,8mm, có khung thép bảo vệ (có chốt gài)Mô tả Chương V1,98m2
89SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm + kính trắng 4,8mm, có khung thép bảo vệ (có chốt khóa)Mô tả Chương V4,32m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V53,88m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V9,72m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V36,55m2
93Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V1,74m2
94Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V8,88m2
95Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V36,8m
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V7,76m2
97Ốp gạch tường, cột kích thước 70x200mmMô tả Chương V24,87m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả Chương V14,8225m2
99Lát đá granít bậc tam cấp, vữa mác 75 bậc tam cấpMô tả Chương V2,07m2
100Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V14,8225m2
101Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả Chương V36,55m2
102Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả Chương V26,985m2
103Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V22,4425m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V38,29m2
105Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V47,6875m2
106Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch granite nhám 400x400mmMô tả Chương V11,06m2
107Lót tấm nylon nền nhàMô tả Chương V0,0729100m2
108Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,385tấn
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,676m3
110Đắp cát tôn nềnMô tả Chương V2,028m3
111Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả Chương V0,2147100m2
112Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0801tấn
113Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0801tấn
114Lắp đặt đèn Led Tube T8-20W - Đơn 1.2m máng siêu mỏngMô tả Chương V1bộ
115Lắp đặt quạt đảo treo tườngMô tả Chương V1cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạt( kể cả hộp âm)Mô tả Chương V1cái
117Lắp đặt ổ cắm ba cực 06 lổMô tả Chương V3cái
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả Chương V1hộp
119Lắp đặt MCB 2P/10A/KAMô tả Chương V1cái
120Lắp đặt dây dẫn CX 3mm2Mô tả Chương V30m
121Lắp đặt dây dẫn CX 1,5mm2Mô tả Chương V30m
122Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả Chương V70m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả Chương V0,08100m
124Lắp đặt co PVC fi 60Mô tả Chương V4cái
125Lắp đặt cầu chắn rácMô tả Chương V2cái
F Hạng mục 6: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI - SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V1,292100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V1,4617100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L>=4,0m, ngọn 3,8cm - Cấp đất IMô tả Chương V8,64100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V8,7994m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,7804m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,1466m3
7Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép thành, gờ miệngMô tả Chương V0,745100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,0032m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,3603100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,7418tấn
11Sản xuất lắp dựng thép góc LDC 50x4Mô tả Chương V0,0724tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả Chương V1051 cấu kiện
13Lắp đặt ống cống BTCT li tâm D400-H10Mô tả Chương V1,8751 đoạn ống
14Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả Chương V588m2
15Rải nilong chống mất nướcMô tả Chương V4,79100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả Chương V1,8873tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V57,36m3
G Hạng mục 7: BỂ NƯỚC NGẦM 225 M3
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V4,7757100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V2,4291100m3
3Đóng cừ tràm chiều dài cọc L=4m, ĐK ngọn D=3,8cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp IMô tả Chương V74,8100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V11,34m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V11,34m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V22,032m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V22,577m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V9,328m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,396m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,5475m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0306tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,8671tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,032tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V5,1608tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,1051tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0504tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4961tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3863tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V2,9993tấn
20Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả Chương V0,0904100m2
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Mô tả Chương V1,962100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8652100m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,8716100m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả Chương V125,452m2
25Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V144m2
26Quét chống thấm chuyên dụng thành bể, đáy bểMô tả Chương V197,452m2
27Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mmMô tả Chương V0,04100m
28Sản xuất, lắp dựng thang InoxMô tả Chương V0,0047tấn
H Hạng mục 8: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát quang mặt bằng, dọn dẹp vệ sinh chuẩn bị cho công tác san lấpMô tả Chương V36,4239100m2
2Đào xúc đất sét đắp đê (taluy) chắn cắt.Mô tả Chương V4,6038100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114mmMô tả Chương V0,24100m
4Lắp đặt nút bịt đầu uPVC D114mmMô tả Chương V4cái
5Lớp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống uPVC 114Mô tả Chương V0,0143100m2
6Lớp đá mi dày 10mm bịt đầu ống PVC 114Mô tả Chương V0,0001100m3
7Dây thép buộcMô tả Chương V3,06kg
8Đóng cọc tràm gia cố mương L>=4,5, ngọn 4,5Mô tả Chương V0,715100m
9Gia cố đê mươngMô tả Chương V0,5373100m2
10Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly Mô tả Chương V26,3137100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
8 Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí chế tạo máy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Máy đóng cừ tràm Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Máy vận thăng Sức nâng > 0,8 T.1
16 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.5
17 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->