Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881518-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 08:34:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,815,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn , đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị sử dụng lao động, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm);- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng; kỹ sư cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí(cốt thép, cốp pha); nề xây dựng; điện; nước; Lái máy.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Tời kéo(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 600
13-Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị công trình
Trường MN Bình Tường. Hạng mục: Xây dựng 10 phòng học
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - xây dựng Bình Phú (địa chỉ: 74 Phạm Hùng, phường Lý Thường Kiệt, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tây Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia (Địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V24,127100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V3,442100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,188m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5,069tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,673tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V87,486m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V79,199m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V2,164100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,518tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V4,19tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,621m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V22,198100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,687100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,242100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V12,4210m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9kmMô trả kỹ thuật theo Chương V12,4210m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,278m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,22m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V39,071m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V96,52m
22Ốp tường trụ, cột - đá rối tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V51,16m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V50,118m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,878m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,48m3
26Cắt ron khoảng cách a3000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5,89510m
B XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V90,721m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V80,522m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,793m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,408m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,495m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,616m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,716m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V22,693m3
9Xây bậc thang bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,786m3
C XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V4,617100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,094tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V5,139tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,236tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V28,86m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V5,109100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,349tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V9,507tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,953tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V49,903m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V11,377100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V12,206tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V106,844m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,833100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,834tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,442m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V1,697100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,875tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,324m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,298100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,037tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,796m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,278100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,015m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,546100m2
31Gia công, lắp đặt thép: lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,427tấn
32Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,671m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V1091 cấu kiện
D XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V2,126tấn
2Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,938tấn
3Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V2,659tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V6,723tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,825100m2
6Gia công, lắp đặt thang thép đặc D20mm, bao bởi khối bê tông đá 1x2, mác 200 (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V17bậc
7Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
E XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN CỬA - LAN CAN HÀNH LANG
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V129,9m2
2SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000 lambri bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
3SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V53,92m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,79tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V103,946m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V83,9041m2
7Gia công lan can inox sus 304Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
8Lắp dựng lan can inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V63,143m2
F XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN TRÁT GRANITO; ỐP - LÁT GẠCH CERAMIC
1Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V71,854m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V943,44m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V837,848m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V134,76m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch đất nung 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V138,66m2
G XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN TRÁT, SƠN NƯỚC HOÀN THIỆN - CHỐNG THẤM SÀN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V776,045m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.041,483m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V454,636m2
4Trát lam ngang, các cấu kiện bê tông khác vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V416,196m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.151,664m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V520,106m2
7Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V83,168m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V389,208m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V214,4m
10Trát tường trang trí, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V38,832m2
11Đắp phào vữa xi măng mác 75 (quy cách theo kiến trúc)Mô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Bả bằng bột bả vào tường (bằng diện tích trát)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.814,81m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bằng diện tích trát)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2.565,37m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.558,395m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V2.821,785m2
16Vẽ trang trí bằng sơn dầu cho tranh tường (bao gồm chi phí vật liệu và nhân công)Mô trả kỹ thuật theo Chương V38,832m2
17Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtMô trả kỹ thuật theo Chương V219,84m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V485,78m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V391,1m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V9,747100m2
H XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V50cái
9Lắp đặt công tắc đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V110cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V70cái
11Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V21bộ
12Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng led tube (2x1,2m-18W)Mô trả kỹ thuật theo Chương V40bộ
13Lắp đặt bộ đèn đơn chiếu sáng led tube (1x1,2m-18W)Mô trả kỹ thuật theo Chương V32bộ
14Lắp đặt quạt trần 1,4m + bộ điều chỉnh tốc độ quạtMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x25+1x16)mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x16+1x10)mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V185m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V380m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V130m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V600m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2.100m
22Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V157cái
23Lắp đặt Đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V157cái
24Lắp đặt tủ điện âm tường MCB mặt nhựa đế sắt (KT: 200x200x200)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
25Lắp đặt tủ điện âm tường MCB mặt nhựa đế sắt (KT: 400x200x200)Mô trả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
26Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V30hộp
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1.350m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15m
29Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
I XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=80m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Đóng cọc tiếp đất đồng D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cọc
5Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V47m
6Dây neo cáp thép 5mm2:Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
8Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Khoan giếng tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V3giếng
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
J XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC PVC, ĐK 114mm-2.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
8Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V90cái
11Lắp đặt tê PVC, ĐK 90/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V42cái
12Lắp đặt cút PVC, ĐK 90/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V82cái
14Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V56cái
15Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V40cái
18Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V60cái
20Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V80cái
21Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
22Lắp đặt cút giảm PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30cái
23Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30cái
24Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V59cái
25Lắp đặt tê PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50cái
26Lắp đặt cút PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V120cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V120cái
28Lắp đặt van khóa một chiều D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V23cái
29Lắp đặt vòi xả inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V10bộ
30Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V50bộ
31Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V50bộ
32Lắp đặt lavabo sứ trẻ em treo tường + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V40bộ
33Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo)Mô trả kỹ thuật theo Chương V40bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) + bộ xảMô trả kỹ thuật theo Chương V30bộ
35Lắp đặt gương soi (KT: 2800x600)mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
36Lắp đặt phễu thu nước thải InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V50cái
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V3bể
38Máy bơm nước sinh hoạt 3 kwMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
39Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
41Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V74cái
42Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V74cái
43Cầu chắn rác Inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V36cái
K XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC: HỆ THỐNG TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,571100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,404m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,162m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,777m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,832m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V68,032m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,7m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V63,344m2
10Thi công tầng lọc cátMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,946m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô trả kỹ thuật theo Chương V351 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
L BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,09100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,818100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,804m3
4Ván khuôn lót đáy bểMô trả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V48,861m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,712100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,284100m2
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,356tấn
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V9,21tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,118m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
15Gia công thang xuống bể bằng inox đặc 304 fi20 có bát đuôi cá chôn vào thành bểMô trả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
16Lắp dựng thang xuống bể bằng inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
17Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo (theo thuyết minh thiết kế) chống thấm bểMô trả kỹ thuật theo Chương V162,624m3
18Quét dung dịch chống thấm bể nước CT11AMô trả kỹ thuật theo Chương V198,96m2
19Trát tường trong dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V125,04m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V73,92m2
M HỆ THỐNG PCCC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - D100-3,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,81100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D76-3,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D65-3,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D50-2,9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
5Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 600*400*200, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (trong nhà)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6hộp
15Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D50, dài 20m, 13 barMô trả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
16Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt lăng phun B (D50/13)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 700*500*220, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (ngoài nhà)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D65, dài 20m, 13 barMô trả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
20Lắp đặt lăng phun A (D65/13)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt trụ tiếp nước D100mm 2 van D65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô trả kỹ thuật theo Chương V9bình
24Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgMô trả kỹ thuật theo Chương V9bình
25Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
26Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy MicaMô trả kỹ thuật theo Chương V5bảng
27Bình cầu chữa cháy tự động XZFTB6 - 6kgMô trả kỹ thuật theo Chương V10bình
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V21 máy
29Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
30Lắp đặt dây nguồn CVV (3x16+1x10)mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V50m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
32Lắp đặt dây tín hiệu VCm-2,5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
33Lắp đặt van khóa ĐK65mm nối bíchMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt van 1 chiều ĐK65mm nối bíchMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt rọ hút DN65mm nối bích (crepin)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt công tắc áp lựcMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp bích thép DN76-10KmmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
40Lắp bích thép DN65-10KmmMô trả kỹ thuật theo Chương V20cặp bích
41Bộ nước mồi máy bơmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V151m3
45Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
N HỆ THỐNG PCCC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 zone có nguồn dự phòngMô trả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô trả kỹ thuật theo Chương V3110 đầu
3Lắp đặt đèn chỉ thị tác động đèn báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V3110 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V75 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V75 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô trả kỹ thuật theo Chương V75 nút
7Vỏ hộp tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháy (KT: 410x210x95)mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7hộp
8Điện trở cuối nguồnMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt cáp truyền tín hiệu báo cháy Cu/PCV-4x1,0mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V300m
10Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V250m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D21Mô trả kỹ thuật theo Chương V350m
O HỆ THỐNG PCCC: PHẦN EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn 2 mặtMô trả kỹ thuật theo Chương V255 đèn
2Lắp đặt đèn sự cốMô trả kỹ thuật theo Chương V255 đèn
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V290m
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V160m
6Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chống cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
P NHÀ ĐẶT MÁY BƠM: PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V9,7341m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,0131m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,612m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,976m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
14Tận dụng đất thừa tôn nền hạng mục nhà lớp họcMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
16Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,43m2
17Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
Q NHÀ ĐẶT MÁY BƠM: PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,508m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,132m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,116100m
17Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Cầu chắn rác inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (thoát tràn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC PVC D42mm (thông dầm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
21Gia công cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
22Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,58m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô trả kỹ thuật theo Chương V4,26m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V2,721m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1,5581m2
R NHÀ ĐẶT MÁY BƠM: PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,52m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,84m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,78m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V52,037m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V59,103m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,4m
10Ngâm nước xi măng chống thấmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,2m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
S NHÀ ĐẶT MÁY BƠM: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18wMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
5Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5m
9Lắp đặt dây CV 4mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
10Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10m
12Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
T THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zone bao gồm ăc quyMô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Máy bơm nước Động cơ Diesel (P=20HP; Q=12,5-22,1 l/s; H=70-38,4M )Mô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Máy bơm nước động cơ điện (P=20HP/380; Q=12,5-22,1 l/s; H=70-38,4M )Mô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 , đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị sử dụng lao động, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm);- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng; kỹ sư cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
7 Công nhân, thợ lành nghề 20 Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí(cốt thép, cốp pha); nề xây dựng; điện; nước; Lái máy.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 7 tấn4
3 Tời kéo(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 0,8 tấn2
4 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 110CV1
5 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 250 lít3
6 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1,5KW3
7 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1KW3
8 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 23 KW2
9 Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5kw2
10 Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5kw2
11 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
12 Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) m2600
13 Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) bộ300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->