Gói thầu: Cải tạo sân 55B và mái che lối đi sân bi sắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁI A |
| Tên gói thầu | Cải tạo sân 55B và mái che lối đi sân bi sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:07:00 đến ngày 2022-09-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,519,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 2,2 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | •Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | •Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | •Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | •Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sân 55B và mái che lối đi sân bi sắt Cải tạo sân 55B và mái che lối đi sân bi sắt Cung Văn hóa Lao động thành phố Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cung Văn hóa Lao động thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ : 55B Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Cung Văn hóa Lao động thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 55B Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Cung Văn hóa Lao động thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 55B Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Cung Văn hóa Lao động thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 55B Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền nhựa đường đoạn mương thu nước - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu thiết kế | 23 | m |
| 2 | Đào đất đường cống thoát nước | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu thiết kế | 19 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu thiết kế | 19 | mối nối |
| 6 | Gối ống bê tông đường kính 400mm | Theo yêu cầu thiết kế | 38 | mối nối |
| 7 | Đắp cát đệm lưng đường ống cống thoát | Theo yêu cầu thiết kế | 29,48 | m3 |
| 8 | Đấu nối di dời hệ thống thoát nước thải và nước mưa hiện trạng | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Hệ thống |
| B | HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1325 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,825 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,4825 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 4,228 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6276 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,361 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0603 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3455 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0431 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt đan thép la 50x5 mương hở thu nước | Theo yêu cầu thiết kế | 11,5 | m |
| 16 | Gia công V50x50x5 nắp hố ga | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1492 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1704 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,248 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 4,368 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,046 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,53 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2884 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0441 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,286 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0785 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5968 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2398 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 4,708 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 8,4654 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 219,68 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 206,0853 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 36 | m |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 41,4 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế | 26,1 | m2 |
| 30 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75, bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu thiết kế | 26,1 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,596 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo yêu cầu thiết kế | 15,96 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch tường WC 300x600mm | Theo yêu cầu thiết kế | 27,468 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế | 261,08 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu thiết kế | 206,0853 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 261,08 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 206,0853 | m2 |
| 38 | Cửa khung nhôm kính mờ dày 6,8mm (Bao gồm phụ kiện + khóa) | Theo yêu cầu thiết kế | 9,316 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế | 9,316 | m2 |
| 40 | Gia công và đóng lưới mắt cáo | Theo yêu cầu thiết kế | 76 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co, giảm nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 59 | Đèn led tuýp 1.2m 18W | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 60 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Cáp Cu/PVC 1.5mm² | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 64 | Cáp Cu/PVC 2.5mm² | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 65 | Ống điện cứng Þ20 | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,845 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,394 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,67 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế | 40,76 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4384 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0548 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0748 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0518 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN NỀN 55B | |||
| 1 | Thi công nền cấp phối đá mi | Theo yêu cầu thiết kế | 1,3928 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt nền đá | Theo yêu cầu thiết kế | 14,89 | 100m2 |
| 3 | Rải vải nhựa chống mất nước nền bê tông | Theo yêu cầu thiết kế | 14,89 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3,2594 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thành xung quanh nền sân | Theo yêu cầu thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 148,9 | m3 |
| 7 | Xoa nền sàn bê tông không đánh màu chống nứt | Theo yêu cầu thiết kế | 1.489 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu thiết kế | 765 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI CHE LỐI ĐI SÂN BI SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế | 15,2145 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1521 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,7245 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 14,49 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,736 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2914 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mái | Theo yêu cầu thiết kế | 1,3273 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế | 1,3273 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu thiết kế | 250,7952 | m2 |
| 13 | Lợp mái che dày 0,45mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3,4428 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 2,2 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | •Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình | 5 | 3 |
| 2 | •Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | •Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | •Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Vận thăng | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi