Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng và chi khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:58:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,090,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.114.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: + Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.038.000.000 đồng VND. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người.- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng móc tối thiểu 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh + mái nhà chính nhà làm việc các ban của Tỉnh ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự phòng và chi khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang, địa chỉ: 645 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang, địa chỉ: 645 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc – Phường Vĩnh Thanh - TP. Rạch Giá – Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949.840. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH + MÁI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,6114 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2,5864 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 4 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 32,1338 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 3,7032 | tấn | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,38 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 48,6 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 101,58 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 247,2 | m | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 121,55 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 121,55 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 716,52 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ bàn đá Lavabo | 18,288 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | 36 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | 24 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ quạt hút | 24 | cái | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện khác | 192 | bộ | |
| 18 | Bắn keo chống dột mái tôn | 1.129,924 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,6114 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5864 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 4 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4001 | tấn | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | 121,55 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 121,55 | m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x600, vữa XM M75, PCB30 | 752,16 | m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 49,62 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,62 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly | 83,58 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly | 18 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa sổ (thép hộp 14x14x1.2) sơn tĩnh điện | 18 | m2 | |
| 33 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 48 | 1 bộ | |
| 34 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm khung nổi | 121,55 | m2 | |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | 18,288 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Led | 48 | bộ | |
| 39 | Lắp bảng điện 1CC+3CT | 12 | bảng | |
| 40 | Lắp bảng điện 1CC+2CT | 12 | bảng | |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các MCB 20A | 24 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 3,5 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 3,5 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 2 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 2 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 96 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 96 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 48 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 24 | cái | |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | 36 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 24 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi xả | 24 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | 24 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 36 | cái | |
| 57 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 36 | cái | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | 24 | cái | |
| 61 | Lắp đặt giá treo | 24 | cái | |
| 62 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 3,6114 | 100m2 | |
| 63 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 2,5864 | tấn | |
| 64 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 85,6358 | 10m2 | |
| 65 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 4 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 10,158 | 10m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.114.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: + Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.038.000.000 đồng VND. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người.- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 15T | chiều cao nâng móc tối thiểu 18m | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 3 | Máy cắt ≥ 5 kW | Cắt uốn thép, cắt gạch | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Cắt bê tông | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | vận chuyển | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 10 | Dàn giáo | cặp | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi