Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824935-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220824075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 1.000 triệu đồng; Ngân sách xã là 1.500 triệu đồng; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác là 2.500 triệu đồng trong các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:54:00 đến ngày 2022-09-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,441,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng ;;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi, Công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn, Công suất ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc, Tải trọng ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn, Công suất ≥ 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc của UBND xã Yên Khê
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 1.000 triệu đồng; Ngân sách xã là 1.500 triệu đồng; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác là 2.500 triệu đồng trong các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế 179, địa chỉ: Số 03, Ngõ 28 Nguyễn Cảnh Hoàn, Phương Quán Bàu, Thành Phố Vinh Điện thoại: 02383854451 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 - Thẩm định E-HSMT và KQLCNT : Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
nhà thầu nộp các tài liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẤN MÓNG (NHÀ VĂN HÓA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,6212m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8402m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6015100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2829m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0184100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2885tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8987m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2329m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,101m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3986m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8613tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7245m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7509100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7509100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V302,9701m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,738m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,345m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,425m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8025m2
23Cắt chỉ mũi bậc cấp chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V108,45m
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5017100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5017100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5017100m3/1km
B PHẦN THÂN (NHÀ VĂN HÓA)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2391tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5471tấn
4Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
5Bu lông neo M20 dài 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4322m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9304100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6221tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4544tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5811tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9348m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4833100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5377tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7966m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V111,8278m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5209m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5598m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
C PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ VĂN HÓA)
1Gia công xà gồ thép C125x50x18x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0276tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0276tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,2584100m2
4Ke chống bão (4 cái/m2):Mô tả kỹ thuật theo chương V2.503cái
5Tôn úp nóc B600:Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8md
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9973tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9973tấn
8Bu lông, đai ốc M20Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
9Bu lông, đai ốc M12 (liên kết xà gồ với vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
10Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5267tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5267tấn
12Bu lông, đai ốc M16:Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V497,7172m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,1535m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,266m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V524,1465m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V293,04m2
19Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V248,33m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V296,5m
21Đắp phào đơn, vữa XM 0 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V182,98m
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,112m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V347,2m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V805,3m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V641,636m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V817,1865m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V629,7495m2
30Chống thấm mái, sê nô bằng màng chống thấm khò nhiệt Bitum (vén chân 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
32Trần khung xương, tấm thả đục lỗ tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V371,6008m2
33Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt ) - Cửa đi 2 cánh mở quay: (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
34Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt ) - Cửa đi 1 cánh mở quay: (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
35Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt ) - Cửa sổ cánh mở quay: (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
36Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
37Chữ Inox mạ vàng "TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ YÊN KHÊ" chữ cao 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V22ký tự
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6626100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0945100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6796100m2
D PHẦN ĐIỆN (NHÀ VĂN HÓA)
1Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1,2m có mángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn Led hộp kích thước 600x600 mặt bằng Flexiglass:Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn led trần 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn led trần D350Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V74hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
11Cáp điện DSTA 3x4+1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
12Cáp điện DSTA 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
14Lắp đặt tủ điện tổng 800x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt tủ điện mặt nhựa ABS, nắp che Poly, 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bộ đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CHỐNG SÉT (NHÀ VĂN HÓA)
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
6Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Hồ lôMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F THOÁT NƯỚC MƯA (NHÀ VĂN HÓA)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Vít nở+ đinhMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (NHÀ VĂN HÓA)
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6
3Bình chữa cháy VN MFZ8 VN MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
H THÁO DỠ (NHÀ SÀN)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,1175m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V12,452m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V71,04m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3755m3
5Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,3755m3
6Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V326,088m2
9Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,17391000v
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5936m3
11Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5936m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,7101m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,3948m3
15Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V264,6m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,4921m3
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,341m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3/1km
I PHẦN MÓNG (NHÀ SÀN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,8659m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8294m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1289m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
12Khoan cấy thép liên kết vào kết cấu cũ bằng keo 2 thành phần, đục bê tông và xử lý tiếp giáp bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V8Lỗ
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4086m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5201m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8408m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch vĩ Inax 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,916m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8646m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
J PHẦN THÂN (NHÀ SÀN)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1317100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2197100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7571m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2364m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,542100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8694tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8638m3
16Xử lý bê tông sàn tiếp giáp với dầm hiện trạng cũ:Mô tả kỹ thuật theo chương V138md
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1612m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6557m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V207,44m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V407,509m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,514m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
28Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V154,2m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7m
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V614,949m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V702,9516m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,44m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.110,4606m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1852tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1852tấn
36Gông neo chữ U cho xà gồ và dầm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,5884100m2
38Tôn ốp nóc, khổ 600, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,2md
39Ke chống bão (1m2 tôn/ 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V179Cái
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V406,8944m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5535m2
42Cửa đi kính cường lực dày 10mm, bản lề thủy lực, khóa chốtMô tả kỹ thuật theo chương V9,075m2
43SXLD cửa đi 2 cánh mở quay- Cựa Nhôm Việt Pháp kính trắng Việt Nhật dày 5mm (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
44SXLD cửa đi 1 cánh mở quay- Cựa Nhôm Việt Pháp kính kính trắng Việt Nhật dày 5mm (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
45SXLD cửa sổ mở quay- Cựa Nhôm Việt Pháp kính trắng Việt Nhật dày 5mm (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
46Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
47Sản xuất lan can thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22,524md
48Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V167,4m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,111100m2
K PHẦN ĐIỆN (NHÀ SÀN)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V251m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tủ điện nắp nhựa trong 2 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Tủ điện nắp nhựa trong 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L CHỐNG SÉT (NHÀ SÀN)
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng ;;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, Dung tích gàu ≥ 0,4m3 Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Ô tô tự đổ, Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy trộn bê tông, Dung tích bồn trộn ≥ 250L Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm dùi, Công suất ≥1,5kW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm bàn, Công suất ≥1,0kW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy đầm cóc, Tải trọng ≥ 60Kg Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy hàn, Công suất ≥ 10KVA Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->