Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng cầu Cao Mại và công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881452-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng cầu Cao Mại và công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220880645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:10:00 đến ngày 2022-09-05 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,001,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8002115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.600423E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 8.400.987.000 đồng (1x = 8.400.987.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.987.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.987.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công giao thông (cầu đường bộ), cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 40 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng cầu Cao Mại và công trình phụ trợ
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Quang Trung - Quang Hưng - Bình Thanh, huyện Kiến Xương
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Vạn Phúc, địa chỉ: Lô 299, tổ 50, khu đô thị Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Sở giao thông vận tải Thái Bình, địa chỉ: Số 414 Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Thanh Nê huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành Địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành Địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Thanh Nê huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 35Mpa (vữa bê tông thương phẩm M400, đá 1x2), vận chuyển 17 kmChương V Yêu cầu kỹ thuật62,65m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật151,43m2
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm (chỉ tính vật liệu phụ - vật liệu chính tách ra do khác nhau về đường kính DChương V Yêu cầu kỹ thuật3,9057tấn
4Cốt thép dầm loại DChương V Yêu cầu kỹ thuật2.471,1234Kg
5Cốt thép dầm loại 10Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.512,66Kg
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,4301tấn
7Chốt mạ kẽm D25 L=60 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật249,48kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2495tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2495tấn
10Bê tông liên kết dầm và mối nối gia nhiệt bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, bê tông 35Mpa (Bê tông thương phẩm vữa M400)Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,88m3
11Ván khuôn thép bê tông liên kết và mối nối gia nhiệtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0982100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép ≤18mm (CB400-V)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,401tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép >18mm (CB400-V)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4328tấn
14Bê tông chống thấm bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, bê tông 35Mpa (Bê tông thương phẩm vữa M400 + phụ gia chống thấm B8Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,34m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3275tấn
16Đệm đàn hồi dày 5mm bằng cao suChương V Yêu cầu kỹ thuật36m2
17Bê tông tay vịn 35Mpa (vữa bê tông thương phẩm M400), đổ thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,996m3
18Ván khuôn gờ lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5796100m2
19Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CB400-V)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5792tấn
20Thép bản lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.046,91kg
21Thép cột lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật510,84kg
22Thép ống mạ kẽm nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật910,94kg
23Bu lông M22Chương V Yêu cầu kỹ thuật150,48Kg
24Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ - (không bao gồm vật liệu chính)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6192tấn
25Lắp dựng lan can thép (que hàn và vật liệu khác)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6192tấn
26Sơn gờ lan can màu vàng đen bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật36,74m2
27Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,47đoạn ống
28Lắp đặt nắp chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Bê tông không co ngót (60/40) loại B40- cốt liệu nhỏ đá 0.5x1, đổ khe co giãn bản răng lượcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,422tấn
31Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau B22-40Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,56m
32Đinh vít bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật160Cái
33Lưới thép D4Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,64kg
34Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cm, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,98m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0526100m2
36Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,98m3
37Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (vữa Bê tông thương phẩm M350), đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật181,58m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0695tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8,5212tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7631tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7778100m2
42Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cm, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,37m3
43Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0476100m2
44Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,37m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật128,46m3
46Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0664tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5225tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8,0239tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9549100m2
50Bê tông bản dẫn 30 Mpa (vữa bê tông thương phẩm M350), đổ bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật26,54m3
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0557tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4517tấn
53Ván khuôn thép bản dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1778100m2
54Cấp phối đá dăm đệm dày 50 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,349100m3
55Bao tải tẩm nhựa chèn khe dày 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,48m2
56Bê tông cọc bê tông 30Mpa, (vữa bê tông thương phẩm M350) đổ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật340,8m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật29,064100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,5654tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3189tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật58,0843tấn
61Thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật11.969,58kg
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (bỏ vật liệu chính)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,9696tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (bỏ vật liệu chính)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,9696tấn
64Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật262mối nối
65Thép góc mối nối V100x100x10, L=40 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật6.329,92kg
66Bao tải tẩm nhựa đường quấn quanh mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật183,4m2
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật348cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật348cấu kiện
69Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển L=10 km (từ bãi đúc đến vị trí mố M 1 cự ly 1.1 km đi vòng theo lối quốc lộ 37B) trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật31,3210 tấn/1km
70Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển L=8 km (từ bãi đúc đến vị trí mố M 2 cự ly 8 km đi vòng theo lối quốc lộ 37B) trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật31,3210 tấn/1km
71Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (Bỏ vật liệu) - tính cả cọc đại trà và cọc thí nghiệm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,68100m
72Cọc dẫn bằng thép hình I350 dài 4 mChương V Yêu cầu kỹ thuật198,4Kg
73Ép cọc dẫn - Cấp đất I (Bỏ vật liệu)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,28100m
74Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,12m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0512100m3
76Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0512100m3/1km
77San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0256100m3
78Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật113,6535100m
79Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật22,73m3
80Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật314,08m3
81Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật184,24m3
82Thi công lớp đá đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật64,99m3
83Vải địa kỹ thuật loại không dệt PH=12Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,2716100m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2034100m
85Lớp cấp phối đá dăm dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,63m3
86Rải nilong lót đổ bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7628100m2
87Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,44m3
88Tháo dỡ + Lắp dựng dậu inoxặt)Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,7m2
89Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V Yêu cầu kỹ thuật45,504m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,0954100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5504100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5504100m3/1km
93San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2752100m3
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,258m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4632100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,2744100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3514100m3
98Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,3514100m3/1km
99San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6757100m3
100Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I- (không tính vật liệu)Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,0747100m
101Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần không ngập đất) - không tính vật liệu - nc,mx0.75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,5403100m
102Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật16,0747100m cọc
103Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật8.747,851Kg
104Bơm nước hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật10ca
105Sản xuất, lắp đặt hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật104m2
106Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật19,24m2
107Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (phần ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
108Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
109Nhổ cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
110Khấu hao cọc thép hình VChương V Yêu cầu kỹ thuật90,4598kg
111Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V Yêu cầu kỹ thuật104m2
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1005100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7851100m3
114Vận chuyển đất 4.0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7851100m3/1km
115San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8926100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3154100m3
117Vận chuyển đất 2.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3154100m3/1km
118San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6577100m3
119San ủi mặt bằng để thi công sàn đạoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5561100m3
120Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,3012100m3
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật241,338m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,7204100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0986100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,0176100m3
125Vận chuyển đất 4.0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật11,0176100m3/1km
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật11,0176100m3/1km
127San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5088100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,0175100m3
129Vận chuyển đất 2.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,0175100m3/1km
130San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5088100m3
131Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,9638100m3
132Cấp phối đá dăm loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật665,1492m3
133Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,4215100m
134Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I -(phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4438100m
135Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật21,4215100m cọc
136Khấu hao cọc ván thép trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.895,6343Kg
137Khấu hao cọc ván thép trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật7.998,7142kg
138Khấu hao cọc ván thép trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật3.626,0308kg
139Đóng cọc thép hình định vị (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4184100m
140Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5417100m
141Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4184100m cọc
142Khấu hao cọc định vị thép hình I300 khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật191,937kg
143Khấu hao cọc định vị thép hình I300 khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật329,47kg
144Khấu hao cọc định vị thép hình I300 khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật216,712kg
145Khấu hao giáo thép khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật968,5kg
146Lắp dựng kết cấu thép giáo thép (chỉ tính vật liệu phụ cho lắp đặt)Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,9tấn
147Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống giáo thépChương V Yêu cầu kỹ thuật14,9tấn
148Gia công hệ giằng ngang chỉ tính vật liệu phụ để gia công)Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,12tấn
149Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng ngang (chỉ tính vật liệu phụ cho lắp đặt)Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,12tấn
150Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật12,12tấn
151Khấu hao giáo thépChương V Yêu cầu kỹ thuật601,25Kg
152Khấu hao giáo thépChương V Yêu cầu kỹ thuật209kg
153Khấu hao giáo thépChương V Yêu cầu kỹ thuật92,4kg
154Bơm nước hố móng công suất 20CVChương V Yêu cầu kỹ thuật10ca
155Nâng hạ dầm cầu lên, xuống phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật27dầm
156Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng (ô tô đầu kéo + rơ mooc) cự ly 1.1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật27dầm /100m
157Lắp dựng dầm bản cầu (18mChương V Yêu cầu kỹ thuật9dầm
158Lắp dựng dầm bản cầu (18mChương V Yêu cầu kỹ thuật18dầm
159Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m3
161Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.5km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m3/1km
164San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,375100m3
165Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.5km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3/1km
168San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,125100m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật34,44m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật34,55m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6899100m3
4Vận chuyển đất 2.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6899100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,345100m3
6Tháo dỡ dầm thép I400Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,9tấn
C HẠNG MỤC: VUỐT ĐẦU CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (bỏ vật liệu)Chương V Yêu cầu kỹ thuật72m
2Tấm tôn lượn sóng 3320x310x3mm mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật20tấm
3Tấm tôn lượn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm chênh đầu, cuối)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4tấm
4Tấm tôn sóng 715x310x3mm mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật6tấm
5Thép bản KT: 691x310x3 (27 tấm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,2054tấm
6Thép ống D114 dày L=850mm mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật23cột
7Thép ống D110 dày L=590mm mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cột
8Thép ống D110 dày L=350mm mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cột
9Bulong M16x150Chương V Yêu cầu kỹ thuật27bộ
10Bulong 16x36Chương V Yêu cầu kỹ thuật270bộ
11Tiêu phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật27bộ
12Thép tấm bản tápChương V Yêu cầu kỹ thuật267,3kg
13Bulong U M22Chương V Yêu cầu kỹ thuật54bộ
14Thép tròn D8Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,87kg
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật1,49m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật152,53m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5402100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5402100m3/1km
19San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7701100m3
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6376100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6376100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6376100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8188100m3
24Lắp đặt bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB30 (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,6m
25Bó vỉa đá kích thước 15x30 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật152,53m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3491100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,49m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0169100m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0992100m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,6cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,6cấu kiện
33Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,190410 tấn/1km
34Lát gạch đỏ sân đài tưởng niệm, vữa XM M75, PCB30 (chỉ tính vữa)Chương V Yêu cầu kỹ thuật885,01m2
35Gạch đỏ lát sân cotto có menChương V Yêu cầu kỹ thuật885,01m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
37Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,95m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0403tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0512100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,82m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,86m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật46,95m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật72,12m
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,8m
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5146100m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,051m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4396100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4655100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4655100m3/1km
51San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2328100m3
52Thi công lớp đá đệm (vận dụng bỏ vật liệu cát)Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,3m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,93m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,5m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6121100m2
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6865100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1221tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,445tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,8m3
60Cắt sân bê tông chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6245100m
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3/1km
64San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,049100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật400công
2Biển báo đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật7biển
3Đèn báo hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Ống nhựa PVC D76 phân luồngChương V Yêu cầu kỹ thuật80m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,945m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
9Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4711m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tínhChương V Yêu cầu kỹ thuật700m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8002115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.600423E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 8.400.987.000 đồng (1x = 8.400.987.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.987.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.987.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công giao thông (cầu đường bộ), cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung Công suất ≥ 170 kW1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 40 Tấn1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
8 Máy ép cọc trước Công suất ≥ 150 tấn1
9 Máy hàn Công suất 23 kW1
10 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn2
12 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 Tấn1
13 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
14 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
16 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
17 Xe bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/h1
18 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->