Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng cầu Cao Mại và công trình phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881452-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng cầu Cao Mại và công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:10:00 đến ngày 2022-09-05 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,001,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8002115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.600423E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 8.400.987.000 đồng (1x = 8.400.987.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.987.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.987.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công giao thông (cầu đường bộ), cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 40 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng cầu Cao Mại và công trình phụ trợ Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Quang Trung - Quang Hưng - Bình Thanh, huyện Kiến Xương 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Thanh Nê huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 35Mpa (vữa bê tông thương phẩm M400, đá 1x2), vận chuyển 17 km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,65 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,43 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm (chỉ tính vật liệu phụ - vật liệu chính tách ra do khác nhau về đường kính D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9057 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm loại D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.471,1234 | Kg |
| 5 | Cốt thép dầm loại 10| Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.512,66 | Kg | |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4301 | tấn |
| 7 | Chốt mạ kẽm D25 L=60 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 249,48 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2495 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2495 | tấn |
| 10 | Bê tông liên kết dầm và mối nối gia nhiệt bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, bê tông 35Mpa (Bê tông thương phẩm vữa M400) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bê tông liên kết và mối nối gia nhiệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0982 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép ≤18mm (CB400-V) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,401 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép >18mm (CB400-V) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4328 | tấn |
| 14 | Bê tông chống thấm bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, bê tông 35Mpa (Bê tông thương phẩm vữa M400 + phụ gia chống thấm B8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,34 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3275 | tấn |
| 16 | Đệm đàn hồi dày 5mm bằng cao su | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 17 | Bê tông tay vịn 35Mpa (vữa bê tông thương phẩm M400), đổ thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,996 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5796 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CB400-V) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5792 | tấn |
| 20 | Thép bản lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,91 | kg |
| 21 | Thép cột lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 510,84 | kg |
| 22 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 910,94 | kg |
| 23 | Bu lông M22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,48 | Kg |
| 24 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ - (không bao gồm vật liệu chính) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6192 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can thép (que hàn và vật liệu khác) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6192 | tấn |
| 26 | Sơn gờ lan can màu vàng đen bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,74 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,47 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt nắp chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Bê tông không co ngót (60/40) loại B40- cốt liệu nhỏ đá 0.5x1, đổ khe co giãn bản răng lược | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau B22-40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m |
| 32 | Đinh vít bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | Cái |
| 33 | Lưới thép D4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | kg |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (vữa Bê tông thương phẩm M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 181,58 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,5212 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7631 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7778 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,46 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5225 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,0239 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9549 | 100m2 |
| 50 | Bê tông bản dẫn 30 Mpa (vữa bê tông thương phẩm M350), đổ bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,54 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4517 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép bản dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1778 | 100m2 |
| 54 | Cấp phối đá dăm đệm dày 50 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | 100m3 |
| 55 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe dày 2cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 56 | Bê tông cọc bê tông 30Mpa, (vữa bê tông thương phẩm M350) đổ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 340,8 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,064 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,5654 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3189 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,0843 | tấn |
| 61 | Thép bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11.969,58 | kg |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (bỏ vật liệu chính) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9696 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (bỏ vật liệu chính) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9696 | tấn |
| 64 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 262 | mối nối |
| 65 | Thép góc mối nối V100x100x10, L=40 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.329,92 | kg |
| 66 | Bao tải tẩm nhựa đường quấn quanh mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 183,4 | m2 |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 348 | cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 348 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển L=10 km (từ bãi đúc đến vị trí mố M 1 cự ly 1.1 km đi vòng theo lối quốc lộ 37B) trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển L=8 km (từ bãi đúc đến vị trí mố M 2 cự ly 8 km đi vòng theo lối quốc lộ 37B) trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | 10 tấn/1km |
| 71 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (Bỏ vật liệu) - tính cả cọc đại trà và cọc thí nghiệm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,68 | 100m |
| 72 | Cọc dẫn bằng thép hình I350 dài 4 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 198,4 | Kg |
| 73 | Ép cọc dẫn - Cấp đất I (Bỏ vật liệu) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 74 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | 100m3/1km |
| 77 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,6535 | 100m |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,73 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 314,08 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 184,24 | m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,99 | m3 |
| 83 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt PH=12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2716 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2034 | 100m |
| 85 | Lớp cấp phối đá dăm dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 86 | Rải nilong lót đổ bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7628 | 100m2 |
| 87 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ + Lắp dựng dậu inoxặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,7 | m2 |
| 89 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,504 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0954 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5504 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5504 | 100m3/1km |
| 93 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2752 | 100m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,258 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4632 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2744 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3514 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3514 | 100m3/1km |
| 99 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6757 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I- (không tính vật liệu) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,0747 | 100m |
| 101 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần không ngập đất) - không tính vật liệu - nc,mx0.75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,5403 | 100m |
| 102 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,0747 | 100m cọc |
| 103 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.747,851 | Kg |
| 104 | Bơm nước hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m2 |
| 106 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,24 | m2 |
| 107 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (phần ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 108 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 109 | Nhổ cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 110 | Khấu hao cọc thép hình V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,4598 | kg |
| 111 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m2 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1005 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7851 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 4.0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7851 | 100m3/1km |
| 115 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8926 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3154 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 2.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3154 | 100m3/1km |
| 118 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6577 | 100m3 |
| 119 | San ủi mặt bằng để thi công sàn đạo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5561 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,3012 | 100m3 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 241,338 | m3 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,7204 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0986 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,0176 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 4.0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,0176 | 100m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,0176 | 100m3/1km |
| 127 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5088 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,0175 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 2.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,0175 | 100m3/1km |
| 130 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5088 | 100m3 |
| 131 | Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9638 | 100m3 |
| 132 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 665,1492 | m3 |
| 133 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,4215 | 100m |
| 134 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I -(phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4438 | 100m |
| 135 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,4215 | 100m cọc |
| 136 | Khấu hao cọc ván thép trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.895,6343 | Kg |
| 137 | Khấu hao cọc ván thép trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7.998,7142 | kg |
| 138 | Khấu hao cọc ván thép trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.626,0308 | kg |
| 139 | Đóng cọc thép hình định vị (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4184 | 100m |
| 140 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5417 | 100m |
| 141 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4184 | 100m cọc |
| 142 | Khấu hao cọc định vị thép hình I300 khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 191,937 | kg |
| 143 | Khấu hao cọc định vị thép hình I300 khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 329,47 | kg |
| 144 | Khấu hao cọc định vị thép hình I300 khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216,712 | kg |
| 145 | Khấu hao giáo thép khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 968,5 | kg |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép giáo thép (chỉ tính vật liệu phụ cho lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | tấn |
| 147 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống giáo thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | tấn |
| 148 | Gia công hệ giằng ngang chỉ tính vật liệu phụ để gia công) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | tấn |
| 149 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng ngang (chỉ tính vật liệu phụ cho lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | tấn |
| 151 | Khấu hao giáo thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 601,25 | Kg |
| 152 | Khấu hao giáo thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 209 | kg |
| 153 | Khấu hao giáo thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,4 | kg |
| 154 | Bơm nước hố móng công suất 20CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 155 | Nâng hạ dầm cầu lên, xuống phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | dầm |
| 156 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng (ô tô đầu kéo + rơ mooc) cự ly 1.1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | dầm /100m |
| 157 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | dầm | |
| 158 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | dầm | |
| 159 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 161 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m3/1km |
| 164 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 165 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3/1km |
| 168 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6899 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ dầm thép I400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: VUỐT ĐẦU CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (bỏ vật liệu) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 2 | Tấm tôn lượn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | tấm |
| 3 | Tấm tôn lượn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm chênh đầu, cuối) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 4 | Tấm tôn sóng 715x310x3mm mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 5 | Thép bản KT: 691x310x3 (27 tấm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,2054 | tấm |
| 6 | Thép ống D114 dày L=850mm mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 7 | Thép ống D110 dày L=590mm mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 8 | Thép ống D110 dày L=350mm mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Bulong M16x150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 10 | Bulong 16x36 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 270 | bộ |
| 11 | Tiêu phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 12 | Thép tấm bản táp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 267,3 | kg |
| 13 | Bulong U M22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 14 | Thép tròn D8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,87 | kg |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,53 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5402 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5402 | 100m3/1km |
| 19 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7701 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6376 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6376 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6376 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8188 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB30 (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,6 | m |
| 25 | Bó vỉa đá kích thước 15x30 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,53 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3491 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0169 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,6 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,6 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1904 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lát gạch đỏ sân đài tưởng niệm, vữa XM M75, PCB30 (chỉ tính vữa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 885,01 | m2 |
| 35 | Gạch đỏ lát sân cotto có men | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 885,01 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 37 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,95 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,95 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,12 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5146 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,051 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4396 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4655 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4655 | 100m3/1km |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2328 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm (vận dụng bỏ vật liệu cát) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,93 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6121 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6865 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1221 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,445 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 60 | Cắt sân bê tông chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6245 | 100m |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3/1km |
| 64 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | công |
| 2 | Biển báo đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 3 | Đèn báo hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC D76 phân luồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,471 | 1m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8002115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.600423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 8.400.987.000 đồng (1x = 8.400.987.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.987.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.987.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công giao thông (cầu đường bộ), cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung | Công suất ≥ 170 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 40 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 8 | Máy ép cọc trước | Công suất ≥ 150 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn | 2 |
| 12 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 17 | Xe bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi