Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872896-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220839399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:51:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,589,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.817.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Điện kỹ thuật hoặc có chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình tối thiểu hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu và Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình cùng loại trong vòng 03 năm gần đây (Từ năm 2019 đến năm 2021);- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 10 tấn;- Loại bánh hơi chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực;+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu về giấy đăng ký kinh doanh (đối với đơn vị cho thuê là doanh nghiệp) cùng giấy đăng ký xe và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5 tấn;- Loại xe bánh hơi dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu về giấy đăng ký kinh doanh (đối với đơn vị cho thuê là doanh nghiệp) cùng giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW;- Loại máy dùng để hàn.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy tờ mua bán hoặc hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn (Cối trộn) bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250,0 lít;- Loại máy dùng để trộn bê tông, trộn vữa.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy tờ mua bán hoặc hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Xây dựng 02 trụ đèn cao 18m tại 2 nút giao Hồng Bàng - Đinh Tiên Hoàng và Quang Trung - Phạm Ngũ Lão - Ký Con
6 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng , địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc tại Số 261 Hoàng Văn Thụ, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 864 057.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng; Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXL Nam Phong Lâm Đồng; Số 66 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá và DVTS Toàn Cầu; Số 360 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh. - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị; Số 02 Hồng Bàng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng; Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng; Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng , địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc tại Số 261 Hoàng Văn Thụ, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 864 057.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bao gồm đầy đủ các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật đảm bảo phù hợp theo yêu cầu nêu trong E-HSMT, phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành. - Catalogue các thiết bị chiếu sáng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc tại Số 261 Hoàng Văn Thụ, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 864 057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc tại Số 02 Hồng Bàng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 864 001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ ĐÈN CAO 18M TẠI NÚT GIAO ĐINH TIÊN HOÀNG – HỒNG BÀNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng xung quanh bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,888m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PC40 độ sụt (2-4) cm đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,246m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,678100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,495tấn
8Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 250 XM PC40 độ sụt (2-4) cm đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,043m3
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
10Bu lông M30x1500 mạ đầu renTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Gia công cấu kiện sắt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,172100 m3
14Đất bồn hoaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,106100 m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02100 m3 đất nguyên thổ / 1km
18Dán phản quang 3M thành vòng xoay, bề mặt bê tôngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,325m2
19Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
20Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,195100 m
22Trụ đèn chiếu sáng đa giác 18mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
23Lắp dựng cột đèn chiếu sángTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cột
24Đèn pha LED công suất 350WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt đèn pha trên cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Lắp đặt đầu cốt đồng M25Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt kẹp đồng thauTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
28Lắp đặt dây đồng trần M25Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22m
29Lắp đặt cọc nối đất mạ đồng, M16, L = 2500Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
30Giàn đèn nâng hạ + bộ tờiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Vận chuyển và giao hàng tại thành phố Bảo LộcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
32Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,017100 m2
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,001100 m3 đất nguyên thổ
34Đào kênh mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,501m3 đất nguyên thổ
35Tưới lợp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg / m2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,017100 m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,017100 m2
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
39Cắt khe đườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3410 m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ ĐÈN CAO 18M TẠI NÚT GIAO PHẠM NGŨ LÃO – QUANG TRUNG – KÝ CON
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng xung quanh bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,544m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PC40 độ sụt (2-4) cm đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,713100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,298tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
8Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 250 XM PC40 độ sụt (2-4) cm đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,15m3
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
10Bu lông M30x1500 mạ đầu renTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Gia công cấu kiện sắt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,587100 m3
14Đất bồn hoaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,17100 m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,51100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,51100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,51100 m3 đất nguyên thổ / 1km
18Dán phản quang 3M thành vòng xoay, bề mặt bê tôngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,838m2
19Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
20Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,28100 m
22Trụ đèn chiếu sáng đa giác 18mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
23Lắp dựng cột đèn chiếu sángTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cột
24Đèn pha LED công suất 350WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
25Lắp đặt đèn pha trên cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Lắp đặt đầu cốt đồng M25Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt kẹp đồng thauTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
28Lắp đặt dây đồng trần M25Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22m
29Lắp đặt cọc nối đất mạ đồng, M16, L = 2500Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
30Giàn đèn nâng hạ + bộ tờiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Vận chuyển và giao hàng tại thành phố Bảo LộcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
32Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,017100 m2
33Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,005100 m3 đất nguyên thổ
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,006100 m3 đất nguyên thổ
35Tưới lợp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg / m2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,017100 m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,017100 m2
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
39Cắt khe đườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,310 m
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn 87.5cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi89Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo tròn 87.5cm, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.817.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Điện kỹ thuật hoặc có chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình tối thiểu hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu và Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình cùng loại trong vòng 03 năm gần đây (Từ năm 2019 đến năm 2021);- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 10 tấn;- Loại bánh hơi chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực;+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu về giấy đăng ký kinh doanh (đối với đơn vị cho thuê là doanh nghiệp) cùng giấy đăng ký xe và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn;- Loại xe bánh hơi dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu về giấy đăng ký kinh doanh (đối với đơn vị cho thuê là doanh nghiệp) cùng giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy hàn - Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW;- Loại máy dùng để hàn.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy tờ mua bán hoặc hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn (Cối trộn) bê tông - Dung tích ≥ 250,0 lít;- Loại máy dùng để trộn bê tông, trộn vữa.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy tờ mua bán hoặc hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->