Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:51:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,589,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.817.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Điện kỹ thuật hoặc có chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình tối thiểu hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu và Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình cùng loại trong vòng 03 năm gần đây (Từ năm 2019 đến năm 2021);- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 10 tấn;- Loại bánh hơi chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực;+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu về giấy đăng ký kinh doanh (đối với đơn vị cho thuê là doanh nghiệp) cùng giấy đăng ký xe và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5 tấn;- Loại xe bánh hơi dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu về giấy đăng ký kinh doanh (đối với đơn vị cho thuê là doanh nghiệp) cùng giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW;- Loại máy dùng để hàn.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy tờ mua bán hoặc hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn (Cối trộn) bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250,0 lít;- Loại máy dùng để trộn bê tông, trộn vữa.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy tờ mua bán hoặc hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng Xây dựng 02 trụ đèn cao 18m tại 2 nút giao Hồng Bàng - Đinh Tiên Hoàng và Quang Trung - Phạm Ngũ Lão - Ký Con 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bao gồm đầy đủ các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật đảm bảo phù hợp theo yêu cầu nêu trong E-HSMT, phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành. - Catalogue các thiết bị chiếu sáng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc tại Số 261 Hoàng Văn Thụ, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 864 057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc tại Số 02 Hồng Bàng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 864 001. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ ĐÈN CAO 18M TẠI NÚT GIAO ĐINH TIÊN HOÀNG – HỒNG BÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng xung quanh bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,888 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PC40 độ sụt (2-4) cm đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,246 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 250 XM PC40 độ sụt (2-4) cm đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,043 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 10 | Bu lông M30x1500 mạ đầu ren | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100 m3 |
| 14 | Đất bồn hoa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100 m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m3 đất nguyên thổ / 1km |
| 18 | Dán phản quang 3M thành vòng xoay, bề mặt bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,325 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100 m |
| 22 | Trụ đèn chiếu sáng đa giác 18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 23 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 24 | Đèn pha LED công suất 350W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn pha trên cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu cốt đồng M25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kẹp đồng thau | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đồng trần M25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 29 | Lắp đặt cọc nối đất mạ đồng, M16, L = 2500 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 30 | Giàn đèn nâng hạ + bộ tời | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển và giao hàng tại thành phố Bảo Lộc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 32 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100 m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Đào kênh mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Tưới lợp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg / m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100 m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100 m2 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 39 | Cắt khe đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | 10 m |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ ĐÈN CAO 18M TẠI NÚT GIAO PHẠM NGŨ LÃO – QUANG TRUNG – KÝ CON | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng xung quanh bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,544 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PC40 độ sụt (2-4) cm đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 250 XM PC40 độ sụt (2-4) cm đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,15 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 10 | Bu lông M30x1500 mạ đầu ren | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | 100 m3 |
| 14 | Đất bồn hoa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100 m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100 m3 đất nguyên thổ / 1km |
| 18 | Dán phản quang 3M thành vòng xoay, bề mặt bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,838 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 22 | Trụ đèn chiếu sáng đa giác 18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 23 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 24 | Đèn pha LED công suất 350W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn pha trên cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu cốt đồng M25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kẹp đồng thau | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đồng trần M25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 29 | Lắp đặt cọc nối đất mạ đồng, M16, L = 2500 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 30 | Giàn đèn nâng hạ + bộ tời | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển và giao hàng tại thành phố Bảo Lộc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 32 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100 m2 |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Tưới lợp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg / m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100 m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100 m2 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 39 | Cắt khe đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 m |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn 87.5cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi89 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo tròn 87.5cm, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.817.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Điện kỹ thuật hoặc có chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình tối thiểu hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu và Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình cùng loại trong vòng 03 năm gần đây (Từ năm 2019 đến năm 2021);- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥ 10 tấn;- Loại bánh hơi chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực;+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu về giấy đăng ký kinh doanh (đối với đơn vị cho thuê là doanh nghiệp) cùng giấy đăng ký xe và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 5 tấn;- Loại xe bánh hơi dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu về giấy đăng ký kinh doanh (đối với đơn vị cho thuê là doanh nghiệp) cùng giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW;- Loại máy dùng để hàn.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy tờ mua bán hoặc hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn (Cối trộn) bê tông | - Dung tích ≥ 250,0 lít;- Loại máy dùng để trộn bê tông, trộn vữa.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Giấy tờ mua bán hoặc hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi