Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng mạng truyền dẫn Metro cho các ring CSG tại các quận huyện phía Nam, Tây Nam thành phố Hải Phòng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861932-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạ tầng mạng truyền dẫn Metro cho các ring CSG tại các quận huyện phía Nam, Tây Nam thành phố Hải Phòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:52:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,082,943,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.124415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó có bao gồm công tác triển khai các tuyến cáp quang) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.258.061.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.516.122.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện: ≤ 1.5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạ tầng mạng truyền dẫn Metro cho các ring CSG tại các quận huyện phía Nam, Tây Nam thành phố Hải Phòng năm 2022 Đầu tư triển khai cáp quang Metro cho các ring CSG tại các quận huyện phía Nam, Tây Nam thành phố Hải Phòng năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội;
Số điện thoại: 0243.2151721
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 54 - CSG15: HPG_ADG_LE_LOI_2 ĐẾN HPG_ADG_KCN_TRANG_DUE_3 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,017 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,017 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| B | TUYẾN 59 - CSG15: HPG_ADG_KCN_TRANG_DUE_3 ĐẾN HPG_ADG_KCN_TRANG_DUE_2 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | 1 cái/bể |
| 10 | Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,17 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,244 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,074 | 1 km cáp |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 15 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| C | TUYẾN 55 - CSG15: HPG_ADG_KCN_TRANG_DUE_2 ĐẾN HPG_ALO_AN_LAO_2 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Đế ốp D14 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,852 | 1 km cáp |
| 11 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,852 | km |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 13 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | TUYẾN 56 - CSG15: HPG_ALO_AN_LAO_2 ĐẾN HPG_ALO_QUANG_TRUNG_3 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,983 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,983 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 14 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | TUYẾN 57 - CSG15: HPG_ALO_QUANG_TRUNG_3 ĐẾN HPG_ALO_TAN_VIEN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,267 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,426 | km |
| 15 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,841 | km |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 17 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 19 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| F | TUYẾN 58 - CSG15: HPG_ALO_TAN_VIEN ĐẾN HPG_ALO_NGUYET_ANG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | 1 cái/bể |
| 10 | Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,254 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,254 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,316 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang kéo cống có băng thép (DB) - 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,316 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| G | TUYẾN 60 - CSG15: HPG_ALO_NGUYET_ANG ĐẾN HPG_KAN_TRANG_MINH | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,967 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,967 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| H | TUYẾN 61 - CSG15: HPG_KAN_TRANG_MINH ĐẾN HPG_KAN_TRAN_THANH_NGO | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | 1 cái/bể |
| 10 | Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,305 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,273 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,968 | 1 km cáp |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 15 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| I | TUYẾN 42 - CSG13: HPG_TLG_TIEN_CUONG ĐẾN HPG_TLG_KHOI_NGHIA | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 57 | bộ |
| 3 | Đế ốp D14 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,603 | 1 km cáp |
| 15 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,277 | km |
| 16 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,326 | km |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 18 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 20 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| J | TUYẾN 43 - CSG13: HPG_TLG_KHOI_NGHIA ĐẾN HPG_TLG_QUYET_TIEN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,675 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,675 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| K | TUYẾN 44 - CSG13: HPG_TLG_QUYET_TIEN ĐẾN HPG_TLG_TIEN_LANG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,309 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,309 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| L | TUYẾN 52 - CSG14: HPG_TLG_KIEN_THIET ĐẾN HPG_TLG_CAP_TIEN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 49 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,786 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,786 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| M | TUYẾN 53 - CSG14: HPG_TLG_CAP_TIEN ĐẾN HPG_TLG_TIEN_LANG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,895 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,895 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| N | TUYẾN 96 - CSG22: HPG_TLG_KIEN_THIET_2 ĐẾN HPG_TLG_DOAN_LAP | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63 | bộ |
| 5 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,477 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,842 | km |
| 15 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,635 | km |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 17 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 19 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| O | TUYẾN 97 - CSG22: HPG_TLG_DOAN_LAP ĐẾN HPG_TLG_TAN_HUNG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 171 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 171 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 5 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,001 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,289 | km |
| 15 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,712 | km |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 17 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 19 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| P | TUYẾN 98 - CSG22: HPG_TLG_TAN_HUNG ĐẾN HPG_TLG_TAY_HUNG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,681 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,681 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | TUYẾN 99 - CSG22: HPG_TLG_TAY_HUNG ĐẾN HPG_TLG_HUNG_THANG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 91 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 91 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,519 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,519 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 14 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| R | TUYẾN 100 - CSG22: HPG_TLG_HUNG_THANG ĐẾN HPG_TLG_QUANG_PHUC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 206 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 206 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 136 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,397 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,397 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 14 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| S | TUYẾN 101 - CSG22: HPG_TLG_QUANG_PHUC ĐẾN HPG_TLG_TIEN_LANG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 86 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 86 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,91 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,91 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 14 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| T | TUYẾN 41 - CSG13: HPG_VBO_GIANG_BIEN ĐẾN HPG_TLG_TIEN_CUONG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 103 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 101 | bộ |
| 3 | Đế ốp D14 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Bộ chống rung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,784 | 1 km cáp |
| 16 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,426 | km |
| 17 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,358 | km |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 19 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 21 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| U | TUYẾN 51 - CSG14: HPG_VBO_HOA_BINH_2 ĐẾN HPG_TLG_KIEN_THIET | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 92 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 92 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,699 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,09 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,391 | 1 km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 15 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 17 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp ống HDPE 40/30 treo cáp vào gầm cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 391 | m |
| V | TUYẾN 95 - CSG22: HPG_VBO_TAN_LIEN ĐẾN HPG_TLG_KIEN_THIET_2 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,648 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,648 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 14 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| W | TUYẾN 40 - CSG13: HPG_VBO_VINH_AN ĐẾN HPG_VBO_GIANG_BIEN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,608 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,608 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| X | TUYẾN 45 - CSG14: HPG_VBO_VINH_AN ĐẾN HPG_VBO_TRUNG_LAP | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 139 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 139 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 93 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,862 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,862 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 14 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Y | TUYẾN 46 - CSG14: HPG_VBO_TRUNG_LAP ĐẾN HPG_VBO_AN_HOA | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 73 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 73 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,994 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,994 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 14 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | TUYẾN 47 - CSG14: HPG_VBO_AN_HOA ĐẾN HPG_VBO_CONG_HIEN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 206 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 206 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95 | bộ |
| 5 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,826 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,934 | km |
| 15 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,892 | km |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 17 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 19 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | TUYẾN 48 - CSG14: HPG_VBO_LIEN_AM ĐẾN HPG_VBO_CO_AM | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bộ chống rung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,207 | 1 km cáp |
| 11 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,207 | km |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 13 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 15 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AB | TUYẾN 49 - CSG14: HPG_VBO_CONG_HIEN ĐẾN HPG_VBO_LIEN_AM | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 125 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 125 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 86 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,694 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,694 | km |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 14 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 16 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AC | TUYẾN 50 - CSG14: HPG_VBO_CO_AM ĐẾN HPG_VBO_HOA_BINH_2 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,931 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,931 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AD | TUYẾN 94 - CSG22: HPG_VBO_VINH_AN ĐẾN HPG_VBO_TAN_LIEN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63 | cột |
| 2 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 4 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,967 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,967 | km |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | ODF cáp quang 24 Fo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AE | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Dịch vụ hỗ trợ hoàn thiện thủ tục pháp lý và kiểm đếm cơ sở hạ tầng cho toàn bộ các tuyến quang thuộc phạm vi gói thầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.124415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó có bao gồm công tác triển khai các tuyến cáp quang) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.258.061.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.516.122.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF | 2 |
| 2 | Máy đo OTDR | - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện: ≤ 1.5m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi