Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882274-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220882172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:45:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78998E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.662.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.662.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.662.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông , địa chỉ: Xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại dịch vụ Lam Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông , địa chỉ: Xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Khuyến Nông. Địa chỉ: xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 6 phòng
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp709,6875m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,2906m3
4Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp78,053m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,72m2
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp621,9145m2
7Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp351,696m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp351,696m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.548,4515m2
10Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
11Làm vách ngăn compositeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,8m2
12Máng nước rửa tay inoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12m
13Giá đỡ sắt hộp KT 25x25 cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,42100m
15Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
16Lắp đặt khóa đồng D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
19Lắp đặt khóa gạt D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,36100m
21Lắp đặt T, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42cái
24Công tác vận chuyển đồ dùng lớp học phục vụ thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10Công
B Nhà lớp học 4 phòng
1Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,95m2
2Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp191,952m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135,312m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp443,369m2
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,062m3
6Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2124100m2
7San gạt nền đất sân sửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1công
8Lát sân gạch terraro 400x400x33, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp92,04m2
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,65100m
10Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
11Lắp đặt khóa đồng D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,032100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
16Phễu thu sàn D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
17Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
18vách ngăn compositeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2m2
19Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
C Khu nhà bếp
1Di dời dây điện ra khỏi vị trí trổ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tb
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1839m3
3Phá dỡ lớp gạch bàn bếp nấuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,275m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2522m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7986m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,52m2
7Trát má cửa, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5676m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp256,069m2
9Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,672m2
10Lát bàn bếp nấu tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,275m2
11Lắp lưới chắn côn trùng các cửa sổ, ô thoángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,91m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,6883m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,15m3
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,5m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,76m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,2867m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,2867m2
18Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,3728m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0317tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,08771m2
21Lắp đặt bu lông M14 L =150 cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0317tấn
23Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0591tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0591tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2276100m2
26Tôn úp nóc 300x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,63m
27Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,09100m
32Lắp đặt T, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,51100m
34Lắp đặt T, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
37Lắp đặt khóa đồng D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
40Lắp đặt khóa gạt D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
D Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,425m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,719m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,144m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3696m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3696m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90 % KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1003100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,11441m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0616m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6903m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0802100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0523tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0796tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4041m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1423100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0362tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1683tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5649m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,2297100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,9147100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7309m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1421tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1742100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9583m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0038tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,013100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0825m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0935100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,036tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1632tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0287m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2752100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3199tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6002m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,6013m3
36Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,905m
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,233m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,233m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,6982m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,796m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,304m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,649m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,1m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,6982m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,984m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,68m2
47Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,845m2
48Làm vách ngăn compositeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4m2
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
51Lắp đặt khóa đồng D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,52100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
54Lắp đặt khóa gạt D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
55Van phao cơ bồn nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
61Phễu thu sàn D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
63Máng nước rửa tay inoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2m
64Giá đỡ sắt hộp KT 25x25 cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,94061m3
66Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0847100m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0094100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5406m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0172100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0256tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4508m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4161m3
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,9414m2
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0139100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2469tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2851m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
E Rãnh thoát nước
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,84m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,84m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1375m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3437100m3
5Đào móng rãnh băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,81891m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,448m3
7Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,896m3
8Ván khuôn móng rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,136100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,48m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,896m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2339100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4298tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp681cấu kiện
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1273100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (2/3 KL đào rãnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2546100m3
18Phá dỡ hoàn trả móng tường rào vị trí rãnh thoát nước chạy quaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2tb
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,521m3
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,521m3
21Cắt bê tông mặt đường vị trí cống D400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tb
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,521m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0851100m3
24Đào móng rãnh băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,94561m3
25Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8358m3
26Ván khuôn móng rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0159100m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,51 đoạn ống
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0315100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (2/3 KL đào rãnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,063100m3
F Sân, vườn, cổng, tường rào
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.103m2
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terraro 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.103m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,6m3
4San nền, tạo cốt đổ bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3công
5Ni long tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,64m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,64m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4936m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,65m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp196,93m2
11Tháo dỡ biển hiệu cũ bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,78m2
12Đắp vữa ximang chắm và cột cổng, đặt râu thép đầu trụ chờ liên kết biển hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2công
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,52m2
14Lắp đặt biển hiệu khung xương sắt, mặt ốp alu 2 mặt biển, cắt chữ bằng Alu gương lắp đặt toàn bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Lắp đặt hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp 20x1.4 mm sơn 3 nước màu ghiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,8m2
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7gốc
18Thanh thải bê tông khu vườn cổ tích cũ, san sửa mặt bằng khu vườn cổ tích, sân vận động thể chấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tg
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,45m3
20Ni long tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,69100m2
21Lát nền gạch terraro 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp169m2
22Mua đất màu trồng cỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78998E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.662.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.662.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.662.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 7 Tấn1
2 Máy đào Phù hợp với gói thầu1
3 Mày hàn điện Phù hợp với gói thầu1
4 Máy cắt gạch đá Phù hợp với gói thầu1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Phù hợp với gói thầu2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Phù hợp với gói thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->