Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:45:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,596,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78998E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.662.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.662.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.662.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí dự phòng) Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Khuyến Nông. Địa chỉ: xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 709,6875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,2906 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,053 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,72 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 621,9145 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 351,696 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 351,696 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.548,4515 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 11 | Làm vách ngăn composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 12 | Máng nước rửa tay inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 13 | Giá đỡ sắt hộp KT 25x25 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt khóa đồng D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt khóa gạt D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt T, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 24 | Công tác vận chuyển đồ dùng lớp học phục vụ thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Công |
| B | Nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,95 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,952 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135,312 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 443,369 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,062 | m3 |
| 6 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2124 | 100m2 |
| 7 | San gạt nền đất sân sửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 8 | Lát sân gạch terraro 400x400x33, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,04 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa đồng D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Phễu thu sàn D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 18 | vách ngăn composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| C | Khu nhà bếp | |||
| 1 | Di dời dây điện ra khỏi vị trí trổ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1839 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch bàn bếp nấu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,275 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2522 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7986 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,52 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5676 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 256,069 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,672 | m2 |
| 10 | Lát bàn bếp nấu tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,275 | m2 |
| 11 | Lắp lưới chắn côn trùng các cửa sổ, ô thoáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,91 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,6883 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,76 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,2867 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,2867 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3728 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0317 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0877 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt bu lông M14 L =150 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0317 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0591 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0591 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2276 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc 300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,63 | m |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt T, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m |
| 34 | Lắp đặt T, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa đồng D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt khóa gạt D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| D | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,425 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,719 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,144 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3696 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3696 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90 % KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1003 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1144 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0616 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0802 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0523 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0796 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4041 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1423 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0362 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1683 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5649 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2297 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9147 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7309 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1421 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1742 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9583 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0038 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0825 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0935 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1632 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0287 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2752 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3199 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6002 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6013 | m3 |
| 36 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,905 | m |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,233 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,233 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,6982 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,796 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,304 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,649 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,6982 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,984 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,845 | m2 |
| 48 | Làm vách ngăn composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt khóa đồng D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt khóa gạt D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 55 | Van phao cơ bồn nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 61 | Phễu thu sàn D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 63 | Máng nước rửa tay inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 64 | Giá đỡ sắt hộp KT 25x25 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9406 | 1m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0847 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5406 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0172 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | tấn |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4508 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4161 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,9414 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0139 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2469 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2851 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,84 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,84 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1375 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3437 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8189 | 1m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,448 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,48 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,896 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2339 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4298 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1273 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (2/3 KL đào rãnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2546 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ hoàn trả móng tường rào vị trí rãnh thoát nước chạy qua | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tb |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,521 | m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,521 | m3 |
| 21 | Cắt bê tông mặt đường vị trí cống D400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,521 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0851 | 100m3 |
| 24 | Đào móng rãnh băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9456 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8358 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | 1 đoạn ống |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (2/3 KL đào rãnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m3 |
| F | Sân, vườn, cổng, tường rào | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.103 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terraro 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.103 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m3 |
| 4 | San nền, tạo cốt đổ bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 5 | Ni long tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4936 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,65 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 196,93 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ biển hiệu cũ bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,78 | m2 |
| 12 | Đắp vữa ximang chắm và cột cổng, đặt râu thép đầu trụ chờ liên kết biển hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt biển hiệu khung xương sắt, mặt ốp alu 2 mặt biển, cắt chữ bằng Alu gương lắp đặt toàn bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp 20x1.4 mm sơn 3 nước màu ghi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m2 |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | gốc |
| 18 | Thanh thải bê tông khu vườn cổ tích cũ, san sửa mặt bằng khu vườn cổ tích, sân vận động thể chất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tg |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,45 | m3 |
| 20 | Ni long tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,69 | 100m2 |
| 21 | Lát nền gạch terraro 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169 | m2 |
| 22 | Mua đất màu trồng cỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78998E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.662.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.662.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.662.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 7 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 3 | Mày hàn điện | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi