Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 1 và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881820-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 1 và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220879663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:39:00 đến ngày 2022-10-04 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,741,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.274116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV). Trong đó bao gồm các hạng mục thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; cống; rãnh thoát nước; Kè đá hộc vai đường và Cầu bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 64.085.526.000 đồng. Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.085.526.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) bộ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) bộ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc kinh vĩ + thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Búa căn khí nén 3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Kích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
26-Kích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
28-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 1 và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường Bình Thanh - Bình Định - Hồng Tiến, huyện Kiến Xương
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng THD Thái Bình, Địa chỉ: Số 49 - Đường Trần Thái Tông - thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu, Địa chỉ: Lô 110 Khu quy hoạch giáp làng trẻ em SOS, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Sở giao thông vận tải Thái Bình, địa chỉ: Số 414 Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật212,8005m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật40,4321100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,5601100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật42,56100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật21,28100m3
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật37,1264100m2
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật760,8505m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật144,5616100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,0057100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật72,3273100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,5038100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo về đắp tuyến nhánh, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật38,5038100m3/1km
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật30,1896100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,1896100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật30,19100m3/1km
16San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật15,095100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,2373100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,566100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,0352100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật59,0379100m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật17,2375100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật274,445100m2
23Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật274,445100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật274,445100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật274,445100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmChương V Yêu cầu kỹ thuật45,6119100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật45,61100tấn
28Đá vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật87,7331m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bóviar, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,26m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,5671100m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật145,2m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,52m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,968100m2
34Lắp đặt bó vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật484m
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,65tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,65tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,56510 tấn/1km
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật101,34m3
39Lát gạch terazo dày 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.013,4m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,93m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3931100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,54m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,62m2
44Đào hố trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật44,95m3
45Đắp đất trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ trồng cây)Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,95m3
46Trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100 cây
47Chăm sóc câyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54lần/100 cây
48Thuê mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật2.542m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4100m3
50Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,344100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,661100m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.000m2
53Phá dỡ bãi đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,705100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,705100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,71100m3/1km
56San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật12,3525100m3
57Gia công hàng rào (chỉ tính VL phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật400m2
58Thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.397,5kg
59Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật400
60Lắp đặt, tháo dỡ trụ đỡ bằng sắt L75*75*6Chương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,07m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,32m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,45m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7175100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7218tấn
66Lắp dựng cọc tiêuChương V Yêu cầu kỹ thuật458cấu kiện
67Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật230,37m2
68Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật916viên
69Đinh vít D=4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3.664cái
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,625tấn
71Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,862510 tấn/1km
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,63tấn
73Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mmChương V Yêu cầu kỹ thuật46cái
74Biển chỉ dẫn phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật20,4675m2
75Cột biển báo D88Chương V Yêu cầu kỹ thuật210,9m
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật51cái
77Vạch kẻ đường dày 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2.061,61m2
78Vạch gờ giảm tốc dày 6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật201,6m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,05m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,63m3
81Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V Yêu cầu kỹ thuật134m
82Mua hộ lan mềmChương V Yêu cầu kỹ thuật134m
83Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6052100m2
84Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,75100m
85Phên nứa, 3,0x1,0m, chồng lên nhau 0.25mChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2873100m2
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V Yêu cầu kỹ thuật46,4312100tấn
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật33,8m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật19,23m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5303100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5303100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2652100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,258m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,839100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,9871100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9871100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4936100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,7683100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,35m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,81m3
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0979100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,6m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3685tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,2189tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật6,484100m2
19Lắp đặt cống 75x75 và 100x100Chương V Yêu cầu kỹ thuật53đoạn ống
20Lắp đặt cống 150x150Chương V Yêu cầu kỹ thuật20đoạn ống
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật36,51m2
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật4,7325100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,72m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4889100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2645100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5543100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0551100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0243100m3
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0971100m2
30Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0971100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0971100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0971100m2
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0161100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0161100tấn
35Xây hố van gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,21m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,18m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,89m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0488tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0039tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1636tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0392100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
46Bê tông máng nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường mángChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0015100m2
48Tường xây gạch vữa XMC75 máng nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,37m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0175tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0345tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0214tấn
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0054100m2
57Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Vime V1Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
59Tôn 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,46kg
60Bulong M12Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7100m3
62Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5ca
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật15,97m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật13,82m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2979100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật17,6m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,344100m3
7Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật44,9325100m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0934100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4266100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,43100m3/1km
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,99m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,99m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0426100m2
14Bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,92m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5854100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,0481tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6654tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật85,2m2
20Bê tông tường cánh M300 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,45m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5207100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0274tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6877tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1088100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2267tấn
27Sơn vạch 8.1 gờ lan can màu vàng đen 1 phủ 1 lótChương V Yêu cầu kỹ thuật3,97m2
28Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2638tấn
29Lắp dựng kết cấu thép lan can trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2638tấn
30Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật95,1kg
31Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật168,74kg
32Bu lông M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật21,46kg
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,94m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0121tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8342tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2436100m2
37Đắp hai bên mang cống bằng cấp phối đá dăm đầm chặt K=0.98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9264100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,57m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,58m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản dẫn, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0287tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7484tấn
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2084100m2
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
44Ống nhựa PVC D42/39Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,096100m
45Khấu hao cọc ván thép dài 8mChương V Yêu cầu kỹ thuật73.060kg
46Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,2100m
47Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
48Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật8,2100m cọc
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3355m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0637100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1066100m3
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8563100m
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 (Bỏ vật liệu cát)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,46m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,38m3
55Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,48m3
56Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3161100m2
57Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,092100m3
58Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6562100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,226100m3
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7482100m3
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,226100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9742100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9742100m3/1km
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,83m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3514tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9671100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật14đoạn ống
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,57m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0778tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5693tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3571100m2
73Gia công cửa vanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7833tấn
74Lắp cửa vanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7833tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật22,4m2
76Máy đóng mở V3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
77Bulong M14Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
78Tấm cao suChương V Yêu cầu kỹ thuật0,11m2
79SX thép hình bậc thangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2167tấn
80Lắp dựng thang thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2167tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật13,87m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
84Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4194tấn
85Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4194tấn
86Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.419,4kg
87Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật100m2
88Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật599,38kg
89Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật100m2
90Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,82100m
91Khấu hao cọc ván thép dài 8mChương V Yêu cầu kỹ thuật21.460,2kg
92Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2405100m3
93Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3272100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật58,68m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5868100m3
97Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5868100m3/1km
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật17,664m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3562100m3
100Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,57100m3
101Đào cát đen thi công cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,5328100m3
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,89m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,4086100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9588tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,3966tấn
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6012tấn
107Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6012tấn
108Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật64cấu kiện
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật64cấu kiện
110Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,722510 tấn/1km
111Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V Yêu cầu kỹ thuật43mối nối
112Thép góc mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật1.209,6kg
113Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
114Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,88100m
115Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V Yêu cầu kỹ thuật100tấn/lần
116Sản xuất cọc dẫn thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,294tấn
117Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
118Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,29m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,07m3
120Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
121Bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật81,81m3
122Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9716100m2
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2491tấn
124Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8829tấn
125Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7536tấn
126Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật127,6m2
127Bê tông tường cánh M300 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,86m3
128Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9064100m2
129Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5588tấn
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
131Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1772100m2
132Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3956tấn
133Sơn vạch 8.1 phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật15,37m2
134Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8651tấn
135Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8651tấn
136Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật365,43kg
137Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật499,7kg
138Bu lông M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật57,22kg
139Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,925100m
140Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,79m3
141Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,07m3
142Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7616100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,61m3
144Bê tông bản dẫn M300 đá (1x2)Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,72m3
145Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0287tấn
146Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7616tấn
147Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2096100m2
148Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
150Ống nhựa PVC D42/39Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,096100m
151Khấu hao cọc ván thép dài 8mChương V Yêu cầu kỹ thuật91.320kg
152Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật10,2100m
153Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
154Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật10,2100m cọc
155Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0825m3
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2057100m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1322100m3
158Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9875100m
159Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,65m3
160Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,66m3
161Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,08m3
162Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0694100m2
163Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật2ca
164Đắp đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,08100m3
165Phá đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,08100m3
166Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2458100m3
167Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7243100m3
168Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0128100m3
169Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3101100m3
170Phá đường tránhChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0472100m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0472100m3
172Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0472100m3/1km
173Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,83m3
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3514tấn
176Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9671100m2
177Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
178Lắp đặt +tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14đoạn ống
179Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,518100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9108100m3
181Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4496100m3
182Khấu hao cọc ván thép dài 8mChương V Yêu cầu kỹ thuật22.830kg
183Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật3100m
184Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật3100m cọc
185Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1086tấn
186Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1086tấn
187Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật2.108,6kg
188Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật88m2
189Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật527,45kg
190Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật88m2
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,5806100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật197,7925m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,6499100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,65100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,825100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1739100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,39m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1739100m2
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật217,4156100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 (Bỏ vật liệu cát)Chương V Yêu cầu kỹ thuật85,95m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1159100m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật55,43m2
13Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật153,48m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật364,1m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,9086100m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,63100m
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
19Đắp cát vàngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,63m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,88m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,62m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2126tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6578100m2
27Sơn cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật51,77m2
28Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7557tấn
29Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7557tấn
30Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.172,6kg
31Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật629,655kg
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật46,442100m
33Thép buộc D3+D6Chương V Yêu cầu kỹ thuật147,63kg
34Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật860,18m2
35Rải vải bạt chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,204100m2
36Tre giằng dọcChương V Yêu cầu kỹ thuật927,64m
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9425100m3
38Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
39Phá đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật3,9425100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5764100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,64m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1527100m2
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật943,42100m
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật150,95m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật949,05m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật13,86m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật16,17m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,541100m
49Vải địa kỹ thuật bọc ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,617100m2
50Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.020,07m3
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật194,81m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,85m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0192tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0739100m2
55Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật153,754100m
56Thép buộc D3+D6Chương V Yêu cầu kỹ thuật489,19kg
57Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật2.850,33m2
58Rải vải bạt chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật33,8127100m2
59Tre giằng dọcChương V Yêu cầu kỹ thuật3.073,88m
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,064100m3
61Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
62Phá đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật13,064100m3
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B50
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật210,46m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,9874100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,2488100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,8432100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật23,84100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật11,9216100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.105,26m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,3594tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật167,6822100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật401,66m3
11Lắp dựng rãnh bê tông cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật4.273cái
12Mối nối rãnh, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.103,78m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật1.456,35m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật121,13m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9672tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,1889100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật482,85m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật55,4208100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật34,3977tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật25,8089tấn
21Lắp đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật4.273cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.273cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.273cấu kiện
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật276,31510 tấn/1km
25Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật120,712510 tấn/1km
26Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật4.273cấu kiện
27Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật4.273cấu kiện
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4175100m
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,59m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,74m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0297100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0539100m2
G HẠNG MỤC: MÁNG XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,18m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5926tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5832100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,32m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật520,32m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,21m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3932tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6024100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1323tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật45cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0809tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0222100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,825tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,825tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,482510 tấn/1km
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0032tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0068100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0043tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0038100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
34BT tường thân M200 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
35Ván khuôn tường thânChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0292100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0137100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0043tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Vime V1Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
45Tôn 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,64kg
46Bulong M12Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
H HẠNG MỤC: CẦU CẢI TIỀN
1Thuê mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.056,64m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,392100m3
3Đất mua, vận chuyển về công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật43,12m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5257100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,862100m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật560,5m2
7Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật560m2
8Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật3.360kg
9Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật560m2
10Lắp đặt, tháo dỡ trụ đỡ bằng sắt L75*75*6Chương V Yêu cầu kỹ thuật140cái
11Thanh thải bãi đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,9479100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9479100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,9479100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9739100m3
15Biển báo công trườngChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Đèn nháyChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật86,17m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật27,99m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1416100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1416100m3/1km
21San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5708100m3
22Tháo dỡ lan can sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,89m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,18m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7156tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bệ đỡ, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m2
27Lắp dựng bệ đỡChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
29Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm chủ (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,5609tấn
30Tháo dỡ dầm thép bệ đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,5609tấn
31Thép hình khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật13.111,96kg
32Thép bản khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật4.448,95kg
33Bulong M24Chương V Yêu cầu kỹ thuật512
34Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0689100m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0282100m3
37Vận chuyển 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0282100m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0689100m3
39Vận chuyển 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0689100m3/1km
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
42Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,04510 tấn/1km
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h)Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,11m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,6287tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7115tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật549,95m2
47Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,256100m
48Lắp đặt thép CĐC 12,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5801tấn
49Keo epoxy quét đầu dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật23,53m2
50Neo phục vụ thi công luân chuyển cho 27 dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật118cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,98100m
52Nắp bịt ống D200Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
53Lắp đặt gối cầu cao suChương V Yêu cầu kỹ thuật108cái
54Gối di động kích thước (150x180x30)Chương V Yêu cầu kỹ thuật54gối
55Gối cố định kích thước (150x180x30)Chương V Yêu cầu kỹ thuật54gối
56Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 9mChương V Yêu cầu kỹ thuật27dầm
57Di chuyển dầm cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật27dầm/ 10m
58Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật27dầm
59Lắp đặt khe co giãn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật17m
60Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5589tấn
61Vữa bê tông không co ngót Sika M350Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0341100m2
63Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,4m2
64Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3405100m
65Gia công cấu kiện thép khe co giãnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0997tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0997tấn
67Thép L30x15x2mmmChương V Yêu cầu kỹ thuật25,86kg
68Thép tấm mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật60,29kg
69Máng inox 8000x175x0,5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13,58kg
70Bulong thép nở D8Chương V Yêu cầu kỹ thuật192bộ
71Bulong thép nở D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật64bộ
72Sản xuất chốt neo dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1932tấn
73Lắp đặt chốt neo dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1932tấn
74Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,8m2
75Bitum lấp lòng chốtChương V Yêu cầu kỹ thuật12kg
76Vữa bê tông không co ngót Sika M350Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
78Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,419tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5529tấn
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m2
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,304100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,304100m2
83Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0505100tấn
84Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0505100tấn
85Lớp phòng nước dung dịch dạng phunChương V Yêu cầu kỹ thuật30,4m2
86Tấm đệm đàn hồiChương V Yêu cầu kỹ thuật36,4m2
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,02m3
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0079tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7458100m2
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,056100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,056100m2
93Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3417100tấn
94Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3417100tấn
95Lớp phòng nước dạng màng phunChương V Yêu cầu kỹ thuật205,6m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
97Sơn vàng đen lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật64,64m2
98Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,147tấn
99Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật3,147tấn
100Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.338,92kg
101Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.606,34kg
102Bu long M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật201,76kg
103Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,76đoạn ống
104Nắp chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật344,47m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật19,8104100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,7129tấn
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật75,7985tấn
109Gia công thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật16,1625tấn
110Lắp đặt thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật16,1625tấn
111Đập đầu cọcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,78m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0478100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0478100m3/1km
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật312cấu kiện
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật312cấu kiện
116Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,117510 tấn/1km
117Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm (chỉ tính VL phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật234mối nối
118Thép góc mối nối cọc L100x100x10Chương V Yêu cầu kỹ thuật6.796,8kg
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2152tấn
120Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật236m2
121Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I( ép cọc thử K=1,05)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,813100m
122Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật30,274100m
123Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V Yêu cầu kỹ thuật200tấn/lần
124Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,4100m
125Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,4100m cọc
126Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
127Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,2100m
128Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6100m
129Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật19,2100m cọc
130Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật131.500kg
131Gia công cọc định vị 2I300Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,29tấn
132Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
133Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m cọc
134Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
135Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I - phần cọc ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76100m
136Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I - phần cọc không ngập đất NC,M=0,75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
137Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76100m cọc
138Khấu hao cọc định vịChương V Yêu cầu kỹ thuật14.290kg
139Gia công khung chống - chỉ tính vật liệu phụChương V Yêu cầu kỹ thuật9,43tấn
140Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật18,86tấn
141Khấu hao khung chống 2I300Chương V Yêu cầu kỹ thuật9.430kg
142Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,3507100m3
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,7539100m3
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật119,7575m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0499100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,9016100m3
147Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật20,9016100m3/1km
148San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (Tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4508100m3
149Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,64m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,64m3
151Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật188,35m3
152Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2938tấn
153Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8,2057tấn
154Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,4869tấn
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9659100m2
156Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật246,11m2
157Vữa bê tông không co ngót Sika M300Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1268100m
159Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,62m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,62m3
161Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông cần dài bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật133,5m3
162Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5875tấn
163Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5432tấn
164Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,8521tấn
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8892100m2
166Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật108,78m2
167Vữa bê tông không co ngót Sika M300Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,16m3
170Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0414tấn
171Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7791tấn
172Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8316tấn
173Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản vượtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1902100m2
174Quét nhựa bitum nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật93,56m2
175Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật10,16m2
176Bitum lấp ống bọc chốtChương V Yêu cầu kỹ thuật20kg
177Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
178Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật10ca
179Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,07m3
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3164100m3
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6353100m3
182Đất mua, vận chuyển về công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật365,079m3
183Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,0387100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
185Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7362100m2
186Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,34m3
187Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật85,39m3
188Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChương V Yêu cầu kỹ thuật20,12tấn
189Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật10.060kg
190Gỗ phục vụ thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2m3
191Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,13m3
192Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2736100m2
193Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật30ca
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật57cấu kiện
195Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6988100m3
196Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5157100m3
197Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1831100m3
198Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1831100m3/1km
199Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0599100m3
200Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3029100m3
201Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
202Gia công cầu tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật35,6691tấn
203Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật35,6691tấn
204Tháo dỡ cầu tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật35,6691tấn
205Khấu hao cầu tạm thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật28.574,94kg
206Khấu hao thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật7.094,2kg
207Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,56100m
208Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,56100m cọc
209Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
210Khấu hao cọc thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật19.286,4kg
211Bulong mócChương V Yêu cầu kỹ thuật96kg
212Tà vẹt gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
213Làm và thả rọ đá+tháo dỡ, loại rọ 2x1x1mChương V Yêu cầu kỹ thuật38rọ
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,72m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0636100m2
216Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật10100m
217Đào móng cầu tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2144100m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1004100m3
219Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3705100m3
220Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3705100m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3705100m3/1km
222Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,9115100m3
223Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,619100m3
224Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,619100m3/1km
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2925100m3
226Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1307100m3
227Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4728100m2
228Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4728100m2
229Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4728100m2
230Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4728100m2
231Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,411100tấn
232Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,411100tấn
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật6biển
2Đèn báoChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Dây dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật100m
4Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Nhân công đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.020công
7Ống nhựa PVC D76Chương V Yêu cầu kỹ thuật360m
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
10Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,61m2
11Dây phản quang cuộn rào cảnh báoChương V Yêu cầu kỹ thuật4.000m
12Bóng điện 100WChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Biển báo đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Đèn báo hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
J HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1Vét bùn + hữu cơ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật70,197m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,3374100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật14,0394100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật14,04100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật7,02100m3
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,3023100m2
7Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật159,069m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật30,223100m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,5843100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,6967100m3
11Vận chuyển đất thừa đoạn tuyến chính về đắp tuyến nhánh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật13,4672100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật9,0438100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật9,0438100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật9,05100m3/1km
15San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V Yêu cầu kỹ thuật4,525100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,9498100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2166100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,4982100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7221100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật10,8867100m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật58,0808100m2
22Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,0808100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,0808100m2
24Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật58,0808100m²
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,6529100 tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật9,65100tấn
27Đá vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật29,1859m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,99m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,08m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,57100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2396tấn
33Lắp dựng cọc tiêuChương V Yêu cầu kỹ thuật1521 cấu kiện
34Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật76,46m2
35Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật304viên
36Đinh vít D=4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.216cái
37Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,5tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9510 tấn/1km
39Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,5tấn
40Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
41Biển chỉ dẫn phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật6,0788m2
42Cột biển báo D88Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,3m
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
44Vạch kẻ đường dày 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật109,28m2
45Vạch gờ giảm tốc dày 6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,85m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,65m3
48Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngChương V Yêu cầu kỹ thuật65m
49Mua hộ lan mềmChương V Yêu cầu kỹ thuật65m
50Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,654100m2
K HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA - TUYẾN NHÁNH
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V Yêu cầu kỹ thuật10,3522100tấn
L HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật9,68m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật11,16m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2084100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2084100m3/1km
5San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1042100m3
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật18,181m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,4544100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0703100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0703100m3/1km
10San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0352100m3
11Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật40,539100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,11m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,97m3
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4931100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,31m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6272tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3212tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2192100m2
19Lắp đặt cống 75x75 và 100x100Chương V Yêu cầu kỹ thuật38đoạn ống
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật11,39m2
21Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2254100m2
22Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,12m3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầuChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0028100m2
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5659100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4375100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0073100m3
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0291100m2
28Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0291100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0291100m2
30Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0291100m2
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0048100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0048100tấn
33Xây hố van gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,21m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,74m2
35Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0685100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0935tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m2
42Lắp dựng tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
44Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
45Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
M HẠNG MỤC: CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ - TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật22,66m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật34,14m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,568100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,568100m3/1km
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật22,3205m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2409100m3
7Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật72,9281100m
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8061100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,658100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,658100m3/1km
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,72m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,72m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0571100m2
14Bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,86m3
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,884100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0717tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,6316tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1979tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật78,63m2
20Bê tông tường cánh M300 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,66m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7248100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0818tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,149100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2926tấn
27Sơn vạch 8.1 gờ lan can màu vàng đen 1 phủ 1 lótChương V Yêu cầu kỹ thuật6,26m2
28Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2978tấn
29Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2978tấn
30Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật120,46kg
31Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật177,3kg
32Bu lông M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật21,46kg
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,44m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0324tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9544tấn
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,245100m2
37Đắp hai bên mang cống bằng cấp phối đá dăm đầm chặt K=0.98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9464100m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,07m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,82m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0256tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5819tấn
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1942100m2
43Bao tải tẩm nhựa chèn khe nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,58m2
44Ống nhựa PVC D42/39Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,084100m
45Khấu hao cọc ván thép dài 8mChương V Yêu cầu kỹ thuật88.890kg
46Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật8,129100m
47Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,551100m
48Nhổ cọc ván thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật8,129100m cọc
49Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5945m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,493100m3
51Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6842100m3
52Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật14,35100m
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,44m3
54Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,37m3
55Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,43m3
56Vải địa kỹ thuật bọc lớp đá dămChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1144100m2
57Đắp đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,24100m3
58Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật2ca
59Phá đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,24100m3
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0665100m3
61Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3743100m3
62Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng )Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5989100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,512100m3
64Phá đường tránhChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4852100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4852100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4852100m3/1km
67Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,83m3
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3514tấn
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9671100m2
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
72Lắp đặt +tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14đoạn ống
73Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2045100m3
74Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0504100m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6314100m3
76Bê tông cửa phai+ giàn phai đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,24m3
77Gia công, lắp dựng cốt thép cửa phai+ giàn phai, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0871tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép cửa phai+ giàn phai, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,961tấn
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa phai+ giàn phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9153100m2
80Gia công cửa vanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,031tấn
81Lắp cửa vanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,031tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật29,63m2
83Máy đóng mở V5Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
84Bulong M14Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
85Tấm cao suChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13m2
86SX thép hình bậc thangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2313tấn
87Lắp dựng thang thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2313tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
90Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
91Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9122tấn
92Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9122tấn
93Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.912,2kg
94Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật40m2
95Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật239,75kg
96Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật40m2
N HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC - TUYẾN NHÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật26,5386100m3
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật139,677m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật7,1671100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật7,17100m3/1km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,5836100m3
6Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật661,275100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật275m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật16,9195100m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật111,47m2
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật507,59m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.107,42m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,7683100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,908100m
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,9m3
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,058100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,529100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,484100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,72m3
19Đắp cát vàngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,84m3
20Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật141,132100m
21Thép buộc D3+D6Chương V Yêu cầu kỹ thuật449,01kg
22Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật2.616,24m2
23Rải vải bạt chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật31,0358100m2
24Tre giằng dọcChương V Yêu cầu kỹ thuật2.821,44m
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,9911100m3
26Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật30ca
27Phá đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật11,9911100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0365100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0182100m3
31Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật29,5063100m
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật4,72m3
33Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,65m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,077100m
35Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,61m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1239tấn
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0972100m2
39Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
41Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,077100m
43Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật19,0867100m
44Thép buộc D3+D6Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,47kg
45Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật275,59m2
46Rải vải bạt chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0692100m2
47Tre giằng dọcChương V Yêu cầu kỹ thuật97,2m
48Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4131100m3
49Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật2ca
50Phá đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4131100m3
O HẠNG MỤC: RÃNH B50 - TUYẾN NHÁNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,1355m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5857100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2117100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6154100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,62100m3/1km
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6154100m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,52m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,5785tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật20,7072100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,32m3
11Lắp dựng rãnh BTCTChương V Yêu cầu kỹ thuật554cái
12Mối nối rãnh, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,52m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải mối nối, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật112,4m2
14Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,77m3
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật5,7505100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6287tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6592tấn
18Lắp đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật554cấu kiện
19Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật554cấu kiện
20Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật554cấu kiện
21Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật27,1310 tấn/1km
22Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,942510 tấn/1km
23Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật554cấu kiện
24Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật554cấu kiện
P HẠNG MỤC: CẦU CẢI CÁCH - TUYẾN NHÁNH
1Thuê mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.147,6m2
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7046100m3
3Đất mua, vận chuyển về công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật187,506m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,9152100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,896100m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật588m2
7Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật306m2
8Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.850kg
9Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật306m2
10Lắp đặt, tháo dỡ trụ đỡ bằng sắt L75*75*6Chương V Yêu cầu kỹ thuật77cái
11Thanh thải bãi đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật14,6922100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,6922100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,6922100m3/1km
14San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật7,3461100m3
15Biển báo công trườngChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Đèn nháyChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,7m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5044tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật4,1448100m2
20Lắp đặt +tháo dỡ cống tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật60đoạn ống
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật28,5m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật10,25m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3875100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3875100m3/1km
25San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1938100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bệ đỡ, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3397tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bệ đỡChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
30Lắp dựng bệ đỡChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
32Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm chủ (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6472tấn
33Tháo dỡ dầm thép bệ đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,6472tấn
34Thép hình khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật5.699,98kg
35Thép bản khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.947,21kg
36Bulong M24Chương V Yêu cầu kỹ thuật256
37Đào lớp mặt đá dăm, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
39Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
40Vận chuyển 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3/1km
41Vận chuyển cấp phối đá dăm đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m3
42Vận chuyển 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m3/1km
43Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
44Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
45Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,49510 tấn/1km
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h)Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,52m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11,7854tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5465tấn
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật412,32m2
50Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,32100m
51Lắp đặt thép CĐC 12,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,0157tấn
52Keo epoxy quét đầu dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật17,94m2
53Neo phục vụ thi công luân chuyển cho 24 dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật68cái
54Lắp đặt gối cầu bằng cao suChương V Yêu cầu kỹ thuật96cái
55Gối di động kích thước (150x180x30)Chương V Yêu cầu kỹ thuật48gối
56Gối cố định kích thước (150x180x30)Chương V Yêu cầu kỹ thuật48gối
57Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 9mChương V Yêu cầu kỹ thuật24dầm
58Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V Yêu cầu kỹ thuật24dầm/ 10m
59Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật24dầm
60Lắp đặt khe co giãn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật14m
61Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4261tấn
62Vữa bê tông không co ngót Sika M350Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
63Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0518100m2
64Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
65Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
66Gia công cấu kiện thép khe co giãnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
68Thép L30x15x2mmmChương V Yêu cầu kỹ thuật35,84kg
69Thép tấm mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật60,29kg
70Máng inox 8000x175x0,5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11,34kg
71Bulong thép nở D8Chương V Yêu cầu kỹ thuật164bộ
72Bulong thép nở D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật64bộ
73Sản xuất chốt neo dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1589tấn
74Lắp đặt chốt neo dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1589tấn
75Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8
76Bitum lấp lòng chốtChương V Yêu cầu kỹ thuật12kg
77Vữa bê tông không co ngót Sika M350Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,04m3
79Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
80Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4883tấn
81Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m2
82Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,266100m2
83Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,266100m2
84Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0442100tấn
85Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0442100tấn
86Lớp phòng nước dung dịch dạng phunChương V Yêu cầu kỹ thuật26,6m2
87Tấm đệm đàn hồiChương V Yêu cầu kỹ thuật30,4m2
88Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu+gờ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,02m3
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,7081tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6738100m2
92Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5891100m2
93Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5891100m2
94Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2641100tấn
95Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2641100tấn
96Lớp phòng nước dạng màng phunChương V Yêu cầu kỹ thuật158,91m2
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
98Sơn vàng đen lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật59,57m2
99Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8764tấn
100Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8764tấn
101Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.234,18kg
102Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.455,96kg
103Bu long M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật186,24kg
104Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4333đoạn ống
105Nắp chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật296,37m3
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật17,0454100m2
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,2248tấn
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật65,2139tấn
110Gia công thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật13,9078tấn
111Lắp đặt thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật13,9078tấn
112Đập đầu cọcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,1m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
114Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3/1km
115Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật268cấu kiện
116Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật268cấu kiện
117Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật74,092510 tấn/1km
118Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm (chỉ tính VL phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật201mối nối
119Thép góc mối nối cọc L100x100x10Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.846,4kg
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1856tấn
121Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật203m2
122Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,813100m
123Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật25,9225100m
124Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật200tấn/lần
125Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8100m
126Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8100m cọc
127Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không gập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
128Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,56100m
129Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I ( phần không gập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,28100m
130Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật18,56100m cọc
131Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật125.410kg
132Gia công cọc định vị 2I300Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,29tấn
133Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
134Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m cọc
135Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
136Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I - phần cọc ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76100m
137Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I - phần cọc không ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
138Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76100m cọc
139Khấu hao cọc định vịChương V Yêu cầu kỹ thuật14.290kg
140Gia công khung chống - chỉ tính vật liệu phụChương V Yêu cầu kỹ thuật8,56tấn
141Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật17,12tấn
142Khấu hao khung chống 2I300Chương V Yêu cầu kỹ thuật8.560kg
143Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,2397100m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật19,0098100m3
145Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật100,0515m3
146Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7699100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật17,2404100m3
148Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật17,2404100m3/1km
149San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,6202100m3
150Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,21m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,21m3
152Bê tông thương phẩm mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật163,25m3
153Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2529tấn
154Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5744tấn
155Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0491tấn
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7812100m2
157Quét nhựa bitum nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật224,99m2
158Vữa bê tông không co ngót Sika M300Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
159Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1293100m
160Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,8m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,8m3
162Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông cần dài bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,08m3
163Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5059tấn
164Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9865tấn
165Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,4084tấn
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,713100m2
167Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật96,6m2
168Vữa bê tông không co ngót Sika M300Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,96m3
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật22m3
171Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0365tấn
172Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3094tấn
173Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5676tấn
174Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản vượtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1742100m2
175Quét nhựa bitum nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật82,6m2
176Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
177Bitum lấp ống bọc chốtChương V Yêu cầu kỹ thuật20kg
178Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
179Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,28100m
180Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,28100m
181Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,28100m cọc
182Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật49.920kg
183Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật10ca
184Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,91m3
185Đào đất thi công chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4202100m3
186Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6695100m3
187Đất muaChương V Yêu cầu kỹ thuật357,423m3
188Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật64,7738100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
190Rải vải địa kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật4,4148100m2
191Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật125,52m3
192Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật103,64m3
193Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChương V Yêu cầu kỹ thuật19,62tấn
194Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật9.810kg
195Gỗ phục vụ thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2m3
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,14m3
197Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2208100m2
198Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật30ca
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật46cấu kiện
200Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8537100m3
201Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3675100m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4862100m3
203Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4862100m3/1km
204Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1722100m3
205Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3464100m3
206Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
207Gia công cầu tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật35,5613tấn
208Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật35,5613tấn
209Tháo dỡ cầu tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật35,5613tấn
210Khấu hao cầu tạm thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật28.467,06kg
211Khấu hao thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật7.094,2kg
212Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,56100m
213Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,56100m cọc
214Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
215Khấu hao cọc thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật19.286,4kg
216Bulong mócChương V Yêu cầu kỹ thuật96kg
217Tà vẹt gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
218Làm và thả rọ đá+tháo dỡ, loại rọ 2x1x1mChương V Yêu cầu kỹ thuật38rọ
219Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,72m3
220Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mố cầu tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0636100m2
221Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 (Bỏ vật liệu cát)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,22m3
222Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,2100m
223Đào móng cầu tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2056100m3
224Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6092100m3
225Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,306100m3
226Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,306100m3
227Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,306100m3/1km
228Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,6276100m3
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,3549100m3
230Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,3549100m3/1km
231Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2727100m3
232Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6942100m3
233Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3238100m2
234Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3238100m2
235Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3238100m2
236Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3238100m2
237Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3862100tấn
238Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3862100tấn
Q HẠNG MỤC: ATGT - TUYẾN NHÁNH
1Biển báo đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật6biển
2Đèn báoChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Dây dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật100m
4Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Nhân công đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật660công
7Ống nhựa PVC D76Chương V Yêu cầu kỹ thuật360m
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
10Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật10,61m2
11Dây phản quang cuộn rào cảnh báoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.500m
12Bóng điện 100WChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Biển báo đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Đèn báo hiệu,Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,71%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.274116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV). Trong đó bao gồm các hạng mục thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; cống; rãnh thoát nước; Kè đá hộc vai đường và Cầu bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 64.085.526.000 đồng. Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.085.526.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) bộ cấp IV.52
2 Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) bộ cấp IV.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc kinh vĩ + thủy bình Sử dụng tốt1
2 Lò nấu sơn Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw3
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw3
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m33
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg3
8 Máy hàn Công suất 23 kW2
9 Máy đầm bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn1
10 Đầm bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn4
11 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 Tấn1
12 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
14 Máy rải Công suất ≥ 130 CV1
15 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
16 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
17 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
18 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt1
19 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
20 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn4
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
22 Búa căn khí nén 3m3/h Công suất ≥ 3m3/h1
23 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 Tấn1
24 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 Tấn1
25 Kích Công suất ≥ 250 tấn1
26 Kích Công suất ≥ 500 tấn1
27 Máy ép cọc trước Lực ép ≥ 200 Tấn1
28 Búa rung Công suất ≥ 170 kW1
29 Máy cắt cáp Công suất ≥ 10 kW1
30 Máy khoan đứng Công suất ≥ 4,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->