Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 1 và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881820-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 1 và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:39:00 đến ngày 2022-10-04 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,741,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.274116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV). Trong đó bao gồm các hạng mục thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; cống; rãnh thoát nước; Kè đá hộc vai đường và Cầu bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 64.085.526.000 đồng. Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.085.526.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) bộ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) bộ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc kinh vĩ + thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Búa căn khí nén 3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 1 và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường Bình Thanh - Bình Định - Hồng Tiến, huyện Kiến Xương 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 212,8005 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,4321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,5601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,56 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,1264 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 760,8505 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,5616 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,0057 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,3273 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,5038 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo về đắp tuyến nhánh, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,5038 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,1896 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,1896 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,19 | 100m3/1km |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,095 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,2373 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,0352 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,0379 | 100m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,2375 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 274,445 | 100m2 |
| 23 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 274,445 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 274,445 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 274,445 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,6119 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,61 | 100tấn |
| 28 | Đá vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,7331 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bóviar, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,26 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5671 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,2 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 484 | m |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,65 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,65 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,565 | 10 tấn/1km |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,34 | m3 |
| 39 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.013,4 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3931 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,62 | m2 |
| 44 | Đào hố trồng cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,95 | m3 |
| 45 | Đắp đất trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ trồng cây) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,95 | m3 |
| 46 | Trồng cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100 cây |
| 47 | Chăm sóc cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | lần/100 cây |
| 48 | Thuê mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.542 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,344 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,661 | 100m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| 53 | Phá dỡ bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,705 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,705 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,71 | 100m3/1km |
| 56 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3525 | 100m3 |
| 57 | Gia công hàng rào (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m2 |
| 58 | Thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.397,5 | kg |
| 59 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m² |
| 60 | Lắp đặt, tháo dỡ trụ đỡ bằng sắt L75*75*6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,07 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,32 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,45 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7175 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7218 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 458 | cấu kiện |
| 67 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 230,37 | m2 |
| 68 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 916 | viên |
| 69 | Đinh vít D=4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.664 | cái |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,625 | tấn |
| 71 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8625 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,63 | tấn |
| 73 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 74 | Biển chỉ dẫn phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4675 | m2 |
| 75 | Cột biển báo D88 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,9 | m |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 77 | Vạch kẻ đường dày 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.061,61 | m2 |
| 78 | Vạch gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201,6 | m2 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 81 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 82 | Mua hộ lan mềm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 83 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6052 | 100m2 |
| 84 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,75 | 100m |
| 85 | Phên nứa, 3,0x1,0m, chồng lên nhau 0.25m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2873 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,4312 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5303 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5303 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2652 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,258 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,839 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9871 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9871 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4936 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,7683 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,35 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,81 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0979 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3685 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,2189 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,484 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cống 75x75 và 100x100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống 150x150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đoạn ống |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,51 | m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,7325 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4889 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2645 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5543 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0971 | 100m2 |
| 30 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0971 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0971 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0971 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | 100tấn |
| 35 | Xây hố van gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,21 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,18 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 46 | Bê tông máng nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường máng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m2 |
| 48 | Tường xây gạch vữa XMC75 máng nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Vime V1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Tôn 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | kg |
| 60 | Bulong M12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 62 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | ca |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,97 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2979 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,344 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,9325 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0934 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4266 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 100m3/1km |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5854 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0481 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6654 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,2 | m2 |
| 20 | Bê tông tường cánh M300 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5207 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6877 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2267 | tấn |
| 27 | Sơn vạch 8.1 gờ lan can màu vàng đen 1 phủ 1 lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m2 |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2638 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép lan can trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2638 | tấn |
| 30 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,1 | kg |
| 31 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,74 | kg |
| 32 | Bu lông M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | kg |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,94 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8342 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2436 | 100m2 |
| 37 | Đắp hai bên mang cống bằng cấp phối đá dăm đầm chặt K=0.98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9264 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,58 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản dẫn, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7484 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2084 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D42/39 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 45 | Khấu hao cọc ván thép dài 8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73.060 | kg |
| 46 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | 100m |
| 47 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | 100m cọc |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3355 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0637 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1066 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8563 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 (Bỏ vật liệu cát) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3161 | 100m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6562 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7482 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9742 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9742 | 100m3/1km |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3514 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9671 | 100m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,57 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5693 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3571 | 100m2 |
| 73 | Gia công cửa van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7833 | tấn |
| 74 | Lắp cửa van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7833 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 76 | Máy đóng mở V3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Bulong M14 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 78 | Tấm cao su | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m2 |
| 79 | SX thép hình bậc thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2167 | tấn |
| 80 | Lắp dựng thang thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2167 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,87 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 84 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4194 | tấn |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4194 | tấn |
| 86 | Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.419,4 | kg |
| 87 | Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 88 | Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 599,38 | kg |
| 89 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 90 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 91 | Khấu hao cọc ván thép dài 8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21.460,2 | kg |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2405 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3272 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,68 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5868 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5868 | 100m3/1km |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,664 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3562 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | 100m3 |
| 101 | Đào cát đen thi công cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5328 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,89 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4086 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9588 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,3966 | tấn |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6012 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6012 | tấn |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,7225 | 10 tấn/1km |
| 111 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43 | mối nối |
| 112 | Thép góc mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.209,6 | kg |
| 113 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 114 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 100m |
| 115 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | tấn/lần |
| 116 | Sản xuất cọc dẫn thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 117 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 118 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 121 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,81 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9716 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2491 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8829 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7536 | tấn |
| 126 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| 127 | Bê tông tường cánh M300 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,86 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9064 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5588 | tấn |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1772 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3956 | tấn |
| 133 | Sơn vạch 8.1 phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,37 | m2 |
| 134 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8651 | tấn |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8651 | tấn |
| 136 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 365,43 | kg |
| 137 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 499,7 | kg |
| 138 | Bu lông M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,22 | kg |
| 139 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,925 | 100m |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,79 | m3 |
| 141 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,07 | m3 |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7616 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 144 | Bê tông bản dẫn M300 đá (1x2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,72 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7616 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2096 | 100m2 |
| 148 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 150 | Ống nhựa PVC D42/39 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 151 | Khấu hao cọc ván thép dài 8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91.320 | kg |
| 152 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 100m |
| 153 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 154 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 100m cọc |
| 155 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0825 | m3 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2057 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | 100m3 |
| 158 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,9875 | 100m |
| 159 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,65 | m3 |
| 160 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 161 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,08 | m3 |
| 162 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0694 | 100m2 |
| 163 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 164 | Đắp đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m3 |
| 165 | Phá đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m3 |
| 166 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2458 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7243 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0128 | 100m3 |
| 169 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3101 | 100m3 |
| 170 | Phá đường tránh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0472 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0472 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0472 | 100m3/1km |
| 173 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3514 | tấn |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9671 | 100m2 |
| 177 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 178 | Lắp đặt +tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 179 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,518 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9108 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4496 | 100m3 |
| 182 | Khấu hao cọc ván thép dài 8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22.830 | kg |
| 183 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 184 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m cọc |
| 185 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1086 | tấn |
| 186 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1086 | tấn |
| 187 | Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.108,6 | kg |
| 188 | Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m2 |
| 189 | Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 527,45 | kg |
| 190 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,5806 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,7925 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,6499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,825 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1739 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1739 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 217,4156 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 (Bỏ vật liệu cát) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,95 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1159 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,43 | m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,48 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 364,1 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,9086 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2126 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6578 | 100m2 |
| 27 | Sơn cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,77 | m2 |
| 28 | Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7557 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7557 | tấn |
| 30 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.172,6 | kg |
| 31 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 629,655 | kg |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,442 | 100m |
| 33 | Thép buộc D3+D6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147,63 | kg |
| 34 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 860,18 | m2 |
| 35 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,204 | 100m2 |
| 36 | Tre giằng dọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 927,64 | m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9425 | 100m3 |
| 38 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 39 | Phá đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9425 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5764 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,64 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1527 | 100m2 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 943,42 | 100m |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,95 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 949,05 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,541 | 100m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,617 | 100m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.020,07 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 194,81 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,85 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0739 | 100m2 |
| 55 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,754 | 100m |
| 56 | Thép buộc D3+D6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 489,19 | kg |
| 57 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.850,33 | m2 |
| 58 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,8127 | 100m2 |
| 59 | Tre giằng dọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.073,88 | m |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,064 | 100m3 |
| 61 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 62 | Phá đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,064 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B50 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,46 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,9874 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,2488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,8432 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9216 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.105,26 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,3594 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 167,6822 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 401,66 | m3 |
| 11 | Lắp dựng rãnh bê tông cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.273 | cái |
| 12 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.103,78 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.456,35 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,13 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,9672 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1889 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 482,85 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,4208 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,3977 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,8089 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.273 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.273 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.273 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 276,315 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,7125 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.273 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.273 | cấu kiện |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4175 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: MÁNG XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,18 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5926 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5832 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,32 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 520,32 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,21 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3932 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6024 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,825 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,825 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4825 | 10 tấn/1km |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | BT tường thân M200 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường thân | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Vime V1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Tôn 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | kg |
| 46 | Bulong M12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẦU CẢI TIỀN | |||
| 1 | Thuê mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.056,64 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m3 |
| 3 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,12 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5257 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,862 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 560,5 | m2 |
| 7 | Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m2 |
| 8 | Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.360 | kg |
| 9 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m2 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ trụ đỡ bằng sắt L75*75*6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 11 | Thanh thải bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9479 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9479 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9479 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9739 | 100m3 |
| 15 | Biển báo công trường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Đèn nháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,17 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,99 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1416 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1416 | 100m3/1km |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5708 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7156 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bệ đỡ, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng bệ đỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm chủ (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,5609 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ dầm thép bệ đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,5609 | tấn |
| 31 | Thép hình khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13.111,96 | kg |
| 32 | Thép bản khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.448,95 | kg |
| 33 | Bulong M24 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 512 | bô |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | 100m3/1km |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 10 tấn/1km |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,11 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,6287 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7115 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 549,95 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,256 | 100m |
| 48 | Lắp đặt thép CĐC 12,7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5801 | tấn |
| 49 | Keo epoxy quét đầu dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,53 | m2 |
| 50 | Neo phục vụ thi công luân chuyển cho 27 dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 52 | Nắp bịt ống D200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 54 | Gối di động kích thước (150x180x30) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | gối |
| 55 | Gối cố định kích thước (150x180x30) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | gối |
| 56 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | dầm |
| 57 | Di chuyển dầm cầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | dầm/ 10m |
| 58 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | dầm |
| 59 | Lắp đặt khe co giãn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5589 | tấn |
| 61 | Vữa bê tông không co ngót Sika M350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3405 | 100m |
| 65 | Gia công cấu kiện thép khe co giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 67 | Thép L30x15x2mmm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,86 | kg |
| 68 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,29 | kg |
| 69 | Máng inox 8000x175x0,5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,58 | kg |
| 70 | Bulong thép nở D8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 192 | bộ |
| 71 | Bulong thép nở D12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 72 | Sản xuất chốt neo dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | tấn |
| 73 | Lắp đặt chốt neo dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | tấn |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 75 | Bitum lấp lòng chốt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | kg |
| 76 | Vữa bê tông không co ngót Sika M350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5529 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0505 | 100tấn |
| 84 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0505 | 100tấn |
| 85 | Lớp phòng nước dung dịch dạng phun | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 86 | Tấm đệm đàn hồi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,02 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,0079 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7458 | 100m2 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,056 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,056 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3417 | 100tấn |
| 94 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3417 | 100tấn |
| 95 | Lớp phòng nước dạng màng phun | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 205,6 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 97 | Sơn vàng đen lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,64 | m2 |
| 98 | Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,147 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,147 | tấn |
| 100 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.338,92 | kg |
| 101 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.606,34 | kg |
| 102 | Bu long M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201,76 | kg |
| 103 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | đoạn ống |
| 104 | Nắp chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 344,47 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8104 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,7129 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,7985 | tấn |
| 109 | Gia công thép bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,1625 | tấn |
| 110 | Lắp đặt thép bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,1625 | tấn |
| 111 | Đập đầu cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | 100m3/1km |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cấu kiện |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cấu kiện |
| 116 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,1175 | 10 tấn/1km |
| 117 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 234 | mối nối |
| 118 | Thép góc mối nối cọc L100x100x10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.796,8 | kg |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2152 | tấn |
| 120 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 236 | m2 |
| 121 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I( ép cọc thử K=1,05) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | 100m |
| 122 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,274 | 100m |
| 123 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | tấn/lần |
| 124 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 125 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m cọc |
| 126 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 127 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | 100m |
| 128 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 100m |
| 129 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | 100m cọc |
| 130 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131.500 | kg |
| 131 | Gia công cọc định vị 2I300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,29 | tấn |
| 132 | Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 133 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m cọc |
| 134 | Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 135 | Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I - phần cọc ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 136 | Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I - phần cọc không ngập đất NC,M=0,75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 137 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m cọc |
| 138 | Khấu hao cọc định vị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14.290 | kg |
| 139 | Gia công khung chống - chỉ tính vật liệu phụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,43 | tấn |
| 140 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,86 | tấn |
| 141 | Khấu hao khung chống 2I300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9.430 | kg |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,3507 | 100m3 |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,7539 | 100m3 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,7575 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0499 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,9016 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,9016 | 100m3/1km |
| 148 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (Tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4508 | 100m3 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 188,35 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2938 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2057 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4869 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9659 | 100m2 |
| 156 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 246,11 | m2 |
| 157 | Vữa bê tông không co ngót Sika M300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1268 | 100m |
| 159 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 161 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông cần dài bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,5 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5875 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5432 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8521 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8892 | 100m2 |
| 166 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,78 | m2 |
| 167 | Vữa bê tông không co ngót Sika M300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7791 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8316 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản vượt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1902 | 100m2 |
| 174 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,56 | m2 |
| 175 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 176 | Bitum lấp ống bọc chốt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 178 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 179 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,07 | m3 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3164 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6353 | 100m3 |
| 182 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 365,079 | m3 |
| 183 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,0387 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 185 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7362 | 100m2 |
| 186 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,34 | m3 |
| 187 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,39 | m3 |
| 188 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,12 | tấn |
| 189 | Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10.060 | kg |
| 190 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| 193 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | ca |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cấu kiện |
| 195 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6988 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5157 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1831 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1831 | 100m3/1km |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0599 | 100m3 |
| 200 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3029 | 100m3 |
| 201 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 202 | Gia công cầu tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,6691 | tấn |
| 203 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,6691 | tấn |
| 204 | Tháo dỡ cầu tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,6691 | tấn |
| 205 | Khấu hao cầu tạm thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28.574,94 | kg |
| 206 | Khấu hao thép bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7.094,2 | kg |
| 207 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 208 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m cọc |
| 209 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 210 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19.286,4 | kg |
| 211 | Bulong móc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | kg |
| 212 | Tà vẹt gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 213 | Làm và thả rọ đá+tháo dỡ, loại rọ 2x1x1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | rọ |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 216 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100m |
| 217 | Đào móng cầu tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | 100m3 |
| 219 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3705 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3705 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3705 | 100m3/1km |
| 222 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,9115 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,619 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,619 | 100m3/1km |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2925 | 100m3 |
| 226 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1307 | 100m3 |
| 227 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4728 | 100m2 |
| 228 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4728 | 100m2 |
| 229 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4728 | 100m2 |
| 230 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4728 | 100m2 |
| 231 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | 100tấn |
| 232 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | 100tấn |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 2 | Đèn báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Dây dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.020 | công |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 10 | Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa (vận dụng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | 1m2 |
| 11 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.000 | m |
| 12 | Bóng điện 100W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Biển báo đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Đèn báo hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,197 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,3374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,0394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3023 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,069 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,223 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5843 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,6967 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đoạn tuyến chính về đắp tuyến nhánh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,4672 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0438 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0438 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,05 | 100m3/1km |
| 15 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,525 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,9498 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2166 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,4982 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7221 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8867 | 100m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,0808 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,0808 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,0808 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,0808 | 100m² |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6529 | 100 tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,65 | 100tấn |
| 27 | Đá vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,1859 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2396 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152 | 1 cấu kiện |
| 34 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,46 | m2 |
| 35 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 304 | viên |
| 36 | Đinh vít D=4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.216 | cái |
| 37 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | tấn |
| 40 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Biển chỉ dẫn phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,0788 | m2 |
| 42 | Cột biển báo D88 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,3 | m |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Vạch kẻ đường dày 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,28 | m2 |
| 45 | Vạch gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 48 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 49 | Mua hộ lan mềm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 50 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,3522 | 100tấn |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2084 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1042 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,181 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4544 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0703 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0703 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0352 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,539 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,97 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4931 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,31 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6272 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3212 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2192 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cống 75x75 và 100x100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,39 | m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2254 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5659 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4375 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | 100m3 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 28 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100tấn |
| 33 | Xây hố van gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,74 | m2 |
| 35 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 44 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 45 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,3205 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2409 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,9281 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8061 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,658 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,658 | 100m3/1km |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,86 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6316 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1979 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,63 | m2 |
| 20 | Bê tông tường cánh M300 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7248 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0818 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2926 | tấn |
| 27 | Sơn vạch 8.1 gờ lan can màu vàng đen 1 phủ 1 lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,26 | m2 |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2978 | tấn |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2978 | tấn |
| 30 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,46 | kg |
| 31 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 177,3 | kg |
| 32 | Bu lông M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | kg |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9544 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m2 |
| 37 | Đắp hai bên mang cống bằng cấp phối đá dăm đầm chặt K=0.98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9464 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5819 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1942 | 100m2 |
| 43 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D42/39 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 45 | Khấu hao cọc ván thép dài 8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88.890 | kg |
| 46 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,129 | 100m |
| 47 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,551 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc ván thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,129 | 100m cọc |
| 49 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5945 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6842 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,35 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,44 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,37 | m3 |
| 55 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,43 | m3 |
| 56 | Vải địa kỹ thuật bọc lớp đá dăm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1144 | 100m2 |
| 57 | Đắp đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m3 |
| 58 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 59 | Phá đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3743 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5989 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 100m3 |
| 64 | Phá đường tránh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4852 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4852 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4852 | 100m3/1km |
| 67 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3514 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9671 | 100m2 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 72 | Lắp đặt +tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2045 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0504 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6314 | 100m3 |
| 76 | Bê tông cửa phai+ giàn phai đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa phai+ giàn phai, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa phai+ giàn phai, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa phai+ giàn phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9153 | 100m2 |
| 80 | Gia công cửa van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | tấn |
| 81 | Lắp cửa van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,63 | m2 |
| 83 | Máy đóng mở V5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Bulong M14 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Tấm cao su | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m2 |
| 86 | SX thép hình bậc thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2313 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thang thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2313 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9122 | tấn |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9122 | tấn |
| 93 | Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.912,2 | kg |
| 94 | Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 95 | Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 239,75 | kg |
| 96 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,5386 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,677 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1671 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,17 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5836 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 661,275 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,9195 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,47 | m2 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 507,59 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.107,42 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,7683 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | 100m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,9 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,058 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,484 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,132 | 100m |
| 21 | Thép buộc D3+D6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 449,01 | kg |
| 22 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.616,24 | m2 |
| 23 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,0358 | 100m2 |
| 24 | Tre giằng dọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.821,44 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9911 | 100m3 |
| 26 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | ca |
| 27 | Phá đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9911 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,5063 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,65 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 35 | Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,61 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1239 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 43 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,0867 | 100m |
| 44 | Thép buộc D3+D6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,47 | kg |
| 45 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 275,59 | m2 |
| 46 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0692 | 100m2 |
| 47 | Tre giằng dọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m |
| 48 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4131 | 100m3 |
| 49 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 50 | Phá đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4131 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: RÃNH B50 - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,1355 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5857 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6154 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,52 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5785 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,7072 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,32 | m3 |
| 11 | Lắp dựng rãnh BTCT | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 554 | cái |
| 12 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,52 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải mối nối, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7505 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6287 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6592 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 554 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 554 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 554 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,13 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,9425 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 554 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 554 | cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC: CẦU CẢI CÁCH - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Thuê mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.147,6 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7046 | 100m3 |
| 3 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 187,506 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,9152 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 588 | m2 |
| 7 | Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 306 | m2 |
| 8 | Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.850 | kg |
| 9 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 306 | m2 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ trụ đỡ bằng sắt L75*75*6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 11 | Thanh thải bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6922 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6922 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6922 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,3461 | 100m3 |
| 15 | Biển báo công trường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Đèn nháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5044 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1448 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt +tháo dỡ cống tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | đoạn ống |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3875 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3875 | 100m3/1km |
| 25 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1938 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bệ đỡ, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3397 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bệ đỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng bệ đỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm chủ (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6472 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ dầm thép bệ đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6472 | tấn |
| 34 | Thép hình khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.699,98 | kg |
| 35 | Thép bản khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.947,21 | kg |
| 36 | Bulong M24 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 256 | bô |
| 37 | Đào lớp mặt đá dăm, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cấp phối đá dăm đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m3/1km |
| 43 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 10 tấn/1km |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,52 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,7854 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5465 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 412,32 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 51 | Lắp đặt thép CĐC 12,7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0157 | tấn |
| 52 | Keo epoxy quét đầu dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,94 | m2 |
| 53 | Neo phục vụ thi công luân chuyển cho 24 dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 54 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 55 | Gối di động kích thước (150x180x30) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | gối |
| 56 | Gối cố định kích thước (150x180x30) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | gối |
| 57 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | dầm |
| 58 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12≤L≤22m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | dầm/ 10m |
| 59 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | dầm |
| 60 | Lắp đặt khe co giãn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4261 | tấn |
| 62 | Vữa bê tông không co ngót Sika M350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 65 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 66 | Gia công cấu kiện thép khe co giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1075 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1075 | tấn |
| 68 | Thép L30x15x2mmm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,84 | kg |
| 69 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,29 | kg |
| 70 | Máng inox 8000x175x0,5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | kg |
| 71 | Bulong thép nở D8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 164 | bộ |
| 72 | Bulong thép nở D12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 73 | Sản xuất chốt neo dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1589 | tấn |
| 74 | Lắp đặt chốt neo dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1589 | tấn |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m² |
| 76 | Bitum lấp lòng chốt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | kg |
| 77 | Vữa bê tông không co ngót Sika M350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4883 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100tấn |
| 85 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100tấn |
| 86 | Lớp phòng nước dung dịch dạng phun | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 87 | Tấm đệm đàn hồi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 88 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu+gờ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,02 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7081 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6738 | 100m2 |
| 92 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5891 | 100m2 |
| 93 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5891 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2641 | 100tấn |
| 95 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2641 | 100tấn |
| 96 | Lớp phòng nước dạng màng phun | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,91 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 98 | Sơn vàng đen lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,57 | m2 |
| 99 | Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8764 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8764 | tấn |
| 101 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.234,18 | kg |
| 102 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.455,96 | kg |
| 103 | Bu long M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186,24 | kg |
| 104 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4333 | đoạn ống |
| 105 | Nắp chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 296,37 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,0454 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2248 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,2139 | tấn |
| 110 | Gia công thép bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,9078 | tấn |
| 111 | Lắp đặt thép bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,9078 | tấn |
| 112 | Đập đầu cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3/1km |
| 115 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 268 | cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 268 | cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,0925 | 10 tấn/1km |
| 118 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201 | mối nối |
| 119 | Thép góc mối nối cọc L100x100x10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.846,4 | kg |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1856 | tấn |
| 121 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 203 | m2 |
| 122 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | 100m |
| 123 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,9225 | 100m |
| 124 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | tấn/lần |
| 125 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 126 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m cọc |
| 127 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không gập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 128 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | 100m |
| 129 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I ( phần không gập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,28 | 100m |
| 130 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | 100m cọc |
| 131 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125.410 | kg |
| 132 | Gia công cọc định vị 2I300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,29 | tấn |
| 133 | Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 134 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m cọc |
| 135 | Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 136 | Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I - phần cọc ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 137 | Đóng cọc thép hình 2I300 trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I - phần cọc không ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 138 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m cọc |
| 139 | Khấu hao cọc định vị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14.290 | kg |
| 140 | Gia công khung chống - chỉ tính vật liệu phụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | tấn |
| 141 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,12 | tấn |
| 142 | Khấu hao khung chống 2I300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.560 | kg |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2397 | 100m3 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,0098 | 100m3 |
| 145 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,0515 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7699 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,2404 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,2404 | 100m3/1km |
| 149 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,6202 | 100m3 |
| 150 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,21 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,21 | m3 |
| 152 | Bê tông thương phẩm mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,25 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2529 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5744 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0491 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7812 | 100m2 |
| 157 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 224,99 | m2 |
| 158 | Vữa bê tông không co ngót Sika M300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1293 | 100m |
| 160 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 162 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông cần dài bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,08 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5059 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9865 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4084 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,713 | 100m2 |
| 167 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 168 | Vữa bê tông không co ngót Sika M300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3094 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5676 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản vượt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 175 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,6 | m2 |
| 176 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 177 | Bitum lấp ống bọc chốt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 179 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 180 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 181 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m cọc |
| 182 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49.920 | kg |
| 183 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 184 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,91 | m3 |
| 185 | Đào đất thi công chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4202 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6695 | 100m3 |
| 187 | Đất mua | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 357,423 | m3 |
| 188 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,7738 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 190 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4148 | 100m2 |
| 191 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,52 | m3 |
| 192 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,64 | m3 |
| 193 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | tấn |
| 194 | Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9.810 | kg |
| 195 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 198 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | ca |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 200 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8537 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3675 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4862 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4862 | 100m3/1km |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1722 | 100m3 |
| 205 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3464 | 100m3 |
| 206 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 207 | Gia công cầu tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,5613 | tấn |
| 208 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,5613 | tấn |
| 209 | Tháo dỡ cầu tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,5613 | tấn |
| 210 | Khấu hao cầu tạm thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28.467,06 | kg |
| 211 | Khấu hao thép bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7.094,2 | kg |
| 212 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 213 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m cọc |
| 214 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 215 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19.286,4 | kg |
| 216 | Bulong móc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | kg |
| 217 | Tà vẹt gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 218 | Làm và thả rọ đá+tháo dỡ, loại rọ 2x1x1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | rọ |
| 219 | Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mố cầu tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 221 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 (Bỏ vật liệu cát) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 222 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100m |
| 223 | Đào móng cầu tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2056 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6092 | 100m3 |
| 225 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3/1km |
| 228 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6276 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3549 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3549 | 100m3/1km |
| 231 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2727 | 100m3 |
| 232 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6942 | 100m3 |
| 233 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3238 | 100m2 |
| 234 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3238 | 100m2 |
| 235 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3238 | 100m2 |
| 236 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3238 | 100m2 |
| 237 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3862 | 100tấn |
| 238 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3862 | 100tấn |
| Q | HẠNG MỤC: ATGT - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 2 | Đèn báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Dây dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 660 | công |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 10 | Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | 1m2 |
| 11 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 12 | Bóng điện 100W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Biển báo đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Đèn báo hiệu, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,71% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.274116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV). Trong đó bao gồm các hạng mục thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; cống; rãnh thoát nước; Kè đá hộc vai đường và Cầu bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 64.085.526.000 đồng. Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.085.526.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) bộ cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) bộ cấp IV. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc kinh vĩ + thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 3 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 10 | Đầm bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn | 4 |
| 11 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 14 | Máy rải | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 17 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 4 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Búa căn khí nén 3m3/h | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 23 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 24 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 25 | Kích | Công suất ≥ 250 tấn | 1 |
| 26 | Kích | Công suất ≥ 500 tấn | 1 |
| 27 | Máy ép cọc trước | Lực ép ≥ 200 Tấn | 1 |
| 28 | Búa rung | Công suất ≥ 170 kW | 1 |
| 29 | Máy cắt cáp | Công suất ≥ 10 kW | 1 |
| 30 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi