Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880406-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220880296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:07:00 đến ngày 2022-09-05 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,814,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Nhà chức năng, Trường THPT Yển Khê
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long, địa chỉ: Số nhà 2232, Đường Hùng Vương, Phường Vân Cơ, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43m3
2Đào san đất - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,43100m3
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V105,93m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5tấn
5Tháo dỡ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,24m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V92,95m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5tấn
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,4448m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,805m3
10Tháo dỡ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,2m2
11Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,23100m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8787m3
13Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V51,048m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,6m3
15Tháo dỡ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,5m2
16Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3025100m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2592m3
18Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,42m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,375m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,1736100m3
21Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V317,3596m3
B KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC
1Thuê cừ LarsenTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V195m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn ; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,95100m
3Nhổ cọc cừ larsenTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,95100m
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,8424100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V71,06111m3
6Dải bạt chống mất nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V140,16m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,016m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1539tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,396tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1719tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9523100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,4785m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9281100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,44031m3
15Dải bạt chống mất nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V94,3764m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,4377m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,3589m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3558tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,008tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1176100m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,194m3
22Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7812100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,168100m3
24Dải bạt chống mất nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V271,1944m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,1194m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4719tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0931tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6727tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,9554100m2
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,728m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1348tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,0569tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7163tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,535100m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,4691m3
36Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0144100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,7215tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59,2572m3
39Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9449100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0674tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,1814m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2272100m2
43Ván khuôn dầm thang bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,056100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2568tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0837tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6345m3
47Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7261m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4634tấn
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0558100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,3241m3
51Bê tông thương phẩm M250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V176,9228m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7692100m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,2808m3
54Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5461tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5461tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V208,681m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7932100m2
58Tôn úp nóc, máng nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,4m
59Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,8m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính mờ dán an toàn dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,04m2
61Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60,48m2
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,8m2
63Cửa sổ lật, khung nhôm hệ, kính mờ dán an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,92m2
64Vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,32m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7079tấn
66Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V707,9kg
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V73,2m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,226100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7998100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V113,9426m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,9282m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,3727m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V355,976m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V176,6468m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V188,6624m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V99,3902m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V173,7878m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V861,436m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V136,0128m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,8976m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V994,4632m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.013,3464m2
83Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V170,6088m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V170,6088m2
85Thi công trần bằng tấm nhôm 300x300 khung xươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,0266m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,8924m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,1688m2
88Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,5133m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,0266m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V498,6464m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V143,86m2
92Ốp gạch thẻ chân tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,453m2
93Vách gỗ nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,1m2
94Phào nhựa trang tríTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,66m
95Hoa gócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
96Rèm cầu vồngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V71,28m2
97Vách ngăn composite thi công và lắp đặt hoàn thiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,655m2
98Gia công khung thép lam chắn nắngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,328tấn
99Sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V328kg
100Lắp dựng khung thép lam chắn nắngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,328tấn
101Lam chắn nắng gỗ nhựa 100x25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V242,736m
102Gia công lõi thép lam chắn nắngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,52tấn
103Thép ống, thép hộp sử dụng làm lan can, tay vịn cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V258,3287kg
104Sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V258,3287kg
105Lắp đặt lan can cầu thang, hành lang:Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2583tấn
106Trụ thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
107Gia công khu dầm mái hộp 30x60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,081tấn
108Gia công xương liên kết tấm Alumi 20x20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0753tấn
109Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1563tấn
110Bọc mái bằng tấm alumiumTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,0912m2
111Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,215100m3
112Dải bạt chống mất nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V430m2
113Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V64,5m3
C ĐIỆN, CAMERA, INTERNET VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12bộ
2Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Panasonic (hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18cái
3Móc treo quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18Cái
4Đèn ốp trần 15WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led Panel 600x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led Panel 300x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
7Đèn led dây (vật tư và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V106m
8Lắp đặt đèn cầu thang 15wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
9Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần 9W D120Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68bộ
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12máy
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32cái
12Tủ điện tổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Cái
13Hộp điện phòngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9Hộp
14Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26cái
16Lắp đặt mặt 1 nhânTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cái
17Lắp đặt mặt 2 nhânTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (3x25+1x16)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (3x10+1x6)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V307m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V609m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1x25)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1x16)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1x10)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V89m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x1,5)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V307m
31Dây thép D4 (dẫn cùng dây nguồn 3x25)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75m
32Sứ cách điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10quả
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB 3P 75A)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
34Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCB 2P 100A)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
35Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 2P 50A)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
36Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 2P 32A)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9hộp
39Đế nhựa âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V54Cái
40Băng dính cách điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12Cuộn
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (D40)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (D32)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V117m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D16)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V916m
44Cầu đấu điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Cái
45Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8Cọc
46Thép bản 40x4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14m
47Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,881m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,88m3
49Hộp kiểm tra điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Cái
50Thanh nối đất dùng cho hệ thống điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1thanh
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
53Switch 24 portTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
54Ổ cắm Internet (hạt mạng âm tường có nắp che)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16Cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt - Mặt nắp hạt mạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
56Đế âm chống cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16Cái
57Cáp mạng CAT5E, 4 PairTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V260m
58Dây nhảy UTP 4PAIRS CAT5E 1mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16Cái
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (D32)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D16)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V260m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9hộp
62Tủ mạng 6UTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Cái
63Máng nhựa bảo vệ 30x30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V72m
64Tủ chứa thiết bịTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
65Bộ đầu chia kênh và ghi hình; Camera bán cầu 4M hồng ngoại 30m 4 mắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
66Cáp đồng trụcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80m
67Giắc cắm 2 đầu cáp đồng trụcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D16)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45m
69Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
70Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
71Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11Cọc
72Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cọc
73Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60m
74Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37m
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,74291m2
76Kẹp nối dây tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Cái
77Quả hồ lô sứ màu huyết dụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4Cái
78Hộp kiểm tra điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Cái
79Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,241m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,24m3
81Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4Bình
82Bình chữa cháy xách tay ABC -8kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4Bình
83Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Bảng
84Nội quy PCCCTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Bảng
85Hộp chữa cháy vách tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Hộp
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3346100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,71771m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,271m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,262m3
5Ván khuôn đáy bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0544100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1468tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6124m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1336100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0149tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0461tấn
11Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0184m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0015100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0029tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cấu kiện
15Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,84m3
16Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,384100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1255tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2286tấn
19Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6725m3
20Ván khuôn nắp bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1115100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0011tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2678tấn
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7705m3
24Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,7525m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,2038m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - Chống thấm bể phốtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,9563m2
27Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
28Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
31Chân chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
33Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
36Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,6cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V73,2cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút ren trong D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18cái
44Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Tê inox ren ngoài D15Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
45Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Kép inox D15Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,04100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,89100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,28100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,5cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,59581m3
64Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3245m3
65Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8316m3
66Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2651m3
67Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0113100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0305tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31cấu kiện
70Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,33m2
71Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,75m2
72Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,041m3
73Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,34m3
74Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,622m3
75Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,45m3
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,147100m2
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2324tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V701cấu kiện
79Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60,2m2
80Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21m2
E THIẾT BỊ
1Máy điều hoà 18.000BTUTương đương Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều inverter XPU18WKH-88Bộ
2Máy điều hoà 12.000BTUTương đương Điều hòa Panasonic 12000 BTU 1 chiều inverter XPU12XKH-84Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy bơm bê tông Năng suất ≥ 40 m3/h1
13 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->