Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:03:00 đến ngày 2022-09-05 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,003,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình Nhà chức năng, Trường THPT Đoan Hùng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 41,0741 | 1m3 |
| 3 | Dải bạt chống mất nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 108,95 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,7283 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,82 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1034 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3814 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0462 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,6175 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5361 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0507 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0115 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,5077 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,945 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2314 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 82,7483 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 19 | Dải bạt chống mất nước nền nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 234,8944 | m2 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,4894 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5429 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0611 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5194 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,399 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,5509 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9198 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,1294 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,5488 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,5308 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,6718 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,4363 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,5675 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 67,1706 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5239 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1788 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,7295 | m3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6275 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5749 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0681 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2663 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2663 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5209 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,764 | md |
| 26 | Bê tông thương phẩm M250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 179,1664 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7917 | 100m3 |
| C | XÂY TRÁT HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 139,2723 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng lan can bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,4528 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,2462 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,9766 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,082 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 458,7966 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,51 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 97,089 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.214,37 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52,8 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 390,8162 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 188,7379 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,852 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 604,3956 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.976,4205 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 117,4444 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 117,4444 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh + vách tầng 1 - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 247,544 | m2 |
| 19 | Soi chỉ lõm trang trí 3 mặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 372,32 | m |
| 20 | Lát nền chống trơn 300x300m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,8404 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái WC bằng sika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,8404 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhôm 300x300 khung xương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 68,4404 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 369,7011 | m2 |
| 24 | Lát đá Granit | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 84,922 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,08 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,56 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,72 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Bù chênh kính từ 5mm lên 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 107,76 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5673 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,8 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 567,3 | kg |
| 35 | Gia công khung thép lam chắn nắng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2067 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 206,7 | kg |
| 37 | Lắp dựng khung thép lam chắn nắng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2067 | tấn |
| 38 | Lam chắn nắng gỗ nhựa 100x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 195,804 | m |
| 39 | Gia công lõi thép lam chắn nắng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3848 | tấn |
| 40 | Gia công khung dầm mái Alu hộp 30x60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0834 | tấn |
| 41 | Gia công xương liên kết tấm Alumi 20x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0359 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1193 | tấn |
| 43 | Bọc mái bằng tấm alumium | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,6441 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can + tay vịn cầu thang, hành lang bằng sắt mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2386 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện lan can+ tay vịn cầu thang, hành lang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 238,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,187 | m2 |
| 47 | Vách composite vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,655 | m2 |
| 48 | Rèm cầu vồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 57,12 | m2 |
| 49 | Vách gỗ nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,685 | m2 |
| 50 | Phào nhựa trang trí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,06 | m |
| 51 | Hoa góc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,991 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,3244 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | Cái |
| 5 | Đèn ốp trần 15W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Panel 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led dây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang 15w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn led âm trần D120 9W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | máy |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Tủ điện tổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Hộp điện phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công đơn 1 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 2 nhân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 1 nhân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | m |
| 23 | Lắp cáp điện CU/PVC/PVC 2x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 304 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 572 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 1x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 304 | m |
| 32 | Dây thép D4 (dẫn cùng dây điện nguồn 3*25) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75 | m |
| 33 | Sứ cách điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | quả |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | hộp |
| 45 | Đế nhựa âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | Cái |
| 46 | Băng dính cách điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 74 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 866 | m |
| 51 | Cọc tiếp địa 63x63x6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | Cọc |
| 52 | Thép bản 40x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | m |
| 53 | Que hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | kg |
| 54 | Đào móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,88 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,88 | m3 |
| 56 | Thanh nối đất dùng cho hệ thống điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | thanh |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thông gió | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | Cọc |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55 | m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,5859 | 1m2 |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | Cái |
| 10 | Que hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | kg |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,24 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,24 | m3 |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| F | INTERNET | |||
| 1 | SWITCH 24 Port | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt mạng 1 cổng có nắp che | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bảng |
| 3 | Ổ cắm Internet | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | Cái |
| 4 | Đế âm chống cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | Cái |
| 5 | Dây mạng 4PAIRS CAT5E | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 232 | m |
| 6 | Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | m |
| 7 | Máng cáp MC 30x30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52 | m |
| 8 | Tủ chứa thiết bị | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 232 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | hộp |
| G | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Model wifi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Camera bán cầu 4MB hồng ngoại 30m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Bộ ghi hình HD 320G | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia hình 8 kênh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Ống nhựa D16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 96 | m |
| 6 | Cáp đồng trục sino | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 96 | m |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt xí bệt inax hoặc tương đương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt inax hoặc tương đương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, dây cấp, xi phông inax hoặc tương đương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt inax hoặc tương đương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Van phao D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Rắc co D50 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Rắc co D32 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D63 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn D63-50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa D63-32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa D50-32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa D32-25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Chếch D63 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chếch D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Cút ren trong D25x1/2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | Cái |
| 28 | Tê ren ngoài inox D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | Cái |
| 29 | Kép inox D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Măng xông D63 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Măng xông D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 32 | Ống nhựa D63 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Ống nhựa D50 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống nhựa D32 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Ống nhựa D25 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,2 | 100m |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa D110-60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa D90-42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110-60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90-42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Keo dán ống PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | tuýp |
| 28 | Tê kiểm tra D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | Cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,1042 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0613 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9321 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0681 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8402 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6144 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,4003 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,562 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60,084 | m2 |
| K | HỐ GA (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5958 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3245 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8316 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2651 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0305 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,33 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,75 | m2 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC B300XH500 (82M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,504 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,084 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,7572 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2722 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,52 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,6 | m2 |
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - fibolo xm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8576 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,83 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 41,8288 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51,0488 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2736 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,1886 | m3 |
| 8 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9093 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 90,93 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - fibolo xm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,3836 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,0624 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,5904 | m2 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,4457 | m3 |
| 17 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5507 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55,07 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - fibolo xm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,3796 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,6302 | m2 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,2545 | m3 |
| 26 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1839 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,39 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ tấm lợp - fibolo xm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2461 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0859 | tấn |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,4207 | m3 |
| 31 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,4207 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,4595 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,618 | m3 |
| 35 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,0775 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,5 | m3 |
| 38 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,215 | m3 |
| 40 | Di chuyển cây đa đường kính 60cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Cây |
| N | SAN NỀN + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào nền, Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,53 | 100m3 |
| 2 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 553 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 5 | Dải bạt chống mất nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 123,1 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,31 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 123,1 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 9 | Dải bạt chống mất nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 80,27 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,027 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 12 | Dải bạt chống mất nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 214,42 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,163 | m3 |
| 14 | Đào hố rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9757 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất trả lại móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4835 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4922 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3293 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3573 | m3 |
| 19 | Trát bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,6826 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,6826 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất - đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,875 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D76, a=1500mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,055 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0039 | tấn |
| 30 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2136 | 1m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,689 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7102 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0572 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7352 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,4819 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,26 | m2 |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2801 | 1m3 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9035 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4657 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 47 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2754 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3721 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4965 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,327 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,327 | m2 |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 9000BTU | Tương đương Điều hòa Daikin Inverter 1 chiều 9000 BTU | 1 | Bộ |
| 2 | Máy điều hoà 18000BTU | Tương đương Điều hòa Daikin Inverter 1 chiều 18000 BTU | 9 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Năng suất ≥ 40 m3/h | 1 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi