Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880981-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220880221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:03:00 đến ngày 2022-09-05 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,003,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Nhà chức năng, Trường THPT Đoan Hùng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long, địa chỉ: Số nhà 2232, Đường Hùng Vương, Phường Vân Cơ, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,643100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41,07411m3
3Dải bạt chống mất nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V108,95m2
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,72831m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,82m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1034tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3814tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7182tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0462100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,6175m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5361tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0507tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0115100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,5077m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,945m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2314100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V82,7483m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1021100m3
19Dải bạt chống mất nước nền nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V234,8944m2
B KẾT CẤU
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,4894m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5429tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0611tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5194tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,399100m2
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,5509m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9198tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,1294tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,5488tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,5308100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,6718m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,4363tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,5675100m2
14Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,1706m3
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5239tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1788tấn
17Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5264100m2
18Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,7295m3
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6275tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5749100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,0681m3
22Sản xuất xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2663tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2663tấn
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,5209100m2
25Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45,764md
26Bê tông thương phẩm M250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V179,1664m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7917100m3
C XÂY TRÁT HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V139,2723m3
2Xây tường thẳng lan can bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,4528m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,2462m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,9766m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,082m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V458,7966m2
7Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,51m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V97,089m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.214,37m2
10Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52,8m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V390,8162m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V188,7379m2
13Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,852m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V604,3956m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.976,4205m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V117,4444m2
17Bả bằng bột bả vào trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V117,4444m2
18Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh + vách tầng 1 - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V247,544m2
19Soi chỉ lõm trang trí 3 mặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V372,32m
20Lát nền chống trơn 300x300m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,8404m2
21Quét dung dịch chống thấm mái WC bằng sikaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,8404m2
22Thi công trần bằng tấm nhôm 300x300 khung xươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68,4404m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V369,7011m2
24Lát đá GranitTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V84,922m2
25Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,08m2
26Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,56m2
27Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,88m2
28Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,2m2
29Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,72m2
30Vách kính nhôm hệ kính an toàn 5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,32m2
31Bù chênh kính từ 5mm lên 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V107,76m2
32Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5673tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70,8m2
34Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V567,3kg
35Gia công khung thép lam chắn nắngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2067tấn
36Sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V206,7kg
37Lắp dựng khung thép lam chắn nắngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2067tấn
38Lam chắn nắng gỗ nhựa 100x25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V195,804m
39Gia công lõi thép lam chắn nắngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3848tấn
40Gia công khung dầm mái Alu hộp 30x60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0834tấn
41Gia công xương liên kết tấm Alumi 20x20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0359tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1193tấn
43Bọc mái bằng tấm alumiumTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,6441m2
44Sản xuất lan can + tay vịn cầu thang, hành lang bằng sắt mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2386tấn
45Sơn tĩnh điện lan can+ tay vịn cầu thang, hành langTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V238,6m2
46Lắp dựng lan canTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,187m2
47Vách composite vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,655m2
48Rèm cầu vồngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V57,12m2
49Vách gỗ nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,685m2
50Phào nhựa trang tríTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,06m
51Hoa gócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50,991m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,3244100m2
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cái
4Móc treo quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14Cái
5Đèn ốp trần 15WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
6Lắp đặt đèn Panel 600x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
7Lắp đặt đèn Panel 300x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
8Lắp đặt đèn Led dâyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80m
9Lắp đặt đèn cầu thang 15wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
10Đèn led âm trần D120 9WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V55bộ
11Lắp đặt máy điều hoàTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10máy
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25cái
13Tủ điện tầngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Cái
14Tủ điện tổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Cái
15Hộp điện phòngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10Hộp
16Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
17Lắp đặt công đơn 1 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25cái
18Lắp đặt mặt 2 nhânTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
19Lắp đặt mặt 1 nhânTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13cái
20Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75m
21Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52m
22Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22m
23Lắp cáp điện CU/PVC/PVC 2x6Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
24Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
25Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V304m
26Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V572m
27Lắp đặt dây tiếp địa 1x25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18m
28Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 1x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52m
29Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22m
30Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 1x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
31Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V304m
32Dây thép D4 (dẫn cùng dây điện nguồn 3*25)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75m
33Sứ cách điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10quả
34Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
35Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
36Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
38Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
39Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
40Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
41Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
44Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10hộp
45Đế nhựa âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48Cái
46Băng dính cách điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cuộn
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V74m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V866m
51Cọc tiếp địa 63x63x6mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8Cọc
52Thép bản 40x4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14m
53Que hànTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6kg
54Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,881m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,88m3
56Thanh nối đất dùng cho hệ thống điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1thanh
57Hộp kiểm tra điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1hộp
58Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thông gióTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
59Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
E CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
3Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12Cọc
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V55m
6Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,58591m2
8Kẹp nối dây tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Cái
9Quả hồ lô sứ màu huyết dụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5Cái
10Que hànTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7kg
11Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,241m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,24m3
13Hộp kiểm tra điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
F INTERNET
1SWITCH 24 PortTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1thiết bị
2Lắp đặt mạng 1 cổng có nắp cheTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bảng
3Ổ cắm InternetTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11Cái
4Đế âm chống cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11Cái
5Dây mạng 4PAIRS CAT5ETheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V232m
6Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11m
7Máng cáp MC 30x30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52m
8Tủ chứa thiết bịTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Chiếc
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V232m
11Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11hộp
G HỆ THỐNG CAMERA
1Model wifiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1chiếc
2Camera bán cầu 4MB hồng ngoại 30mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4chiếc
3Bộ ghi hình HD 320GTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
4Bộ chia hình 8 kênhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1chiếc
5Ống nhựa D16Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V96m
6Cáp đồng trục sinoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V96m
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt bể nước Inox 10m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
2Lắp đặt máy bơm nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
3Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
4Lắp đặt xí bệt inax hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
5Lắp đặt vòi xịt inax hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, dây cấp, xi phông inax hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
7Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt inax hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
9Lắp đặt vòi rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
10Van phao D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Cái
11Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
12Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
13Rắc co D50 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Cái
14Rắc co D32 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4Cái
15Lắp đặt tê nhựa D63Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
16Lắp đặt tê nhựa D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18cái
17Lắp đặt côn D63-50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
18Lắp đặt côn nhựa D63-32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa D50-32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa D32-25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
23Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32cái
24Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
25Chếch D63Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
26Chếch D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
27Cút ren trong D25x1/2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20Cái
28Tê ren ngoài inox D15Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8Cái
29Kép inox D15Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4Cái
30Măng xông D63Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
31Măng xông D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cái
32Ống nhựa D63 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
33Ống nhựa D50 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1100m
34Ống nhựa D32 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,04100m
35Ống nhựa D25 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,2100m
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PVC- D110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC- D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,39100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC - D76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC- D42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,42100m
6Lắp đặt cút nhựa D110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa D76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa D60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
10Lắp đặt cút nhựa D42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
11Lắp đặt côn nhựa D110-60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
12Lắp đặt côn nhựa D90-42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110-60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90-42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
27Keo dán ống PVCTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14tuýp
28Tê kiểm tra D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Cái
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2794100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,10421m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0613m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9321m3
5Ván khuôn đáy bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,025100m2
6Cốt thép đáy bể, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,067tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0681tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0662100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8402m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6144m3
11Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0218100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41cấu kiện
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,4003m3
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,562m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60,084m2
K HỐ GA (3 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,59581m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3245m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8316m3
4Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2651m3
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0113100m2
6Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0305tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31cấu kiện
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,33m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,75m2
L RÃNH THOÁT NƯỚC B300XH500 (82M)
1Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,5041m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,084m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,7572m3
4Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,87m3
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1722100m2
6Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2722tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1091cấu kiện
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70,52m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,6m2
M PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - fibolo xmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8576100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,83tấn
3Tháo dỡ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,72m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41,8288m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V51,0488m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2736100m3
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,1886m3
8Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9093100m3
9Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V90,93m3
10Tháo dỡ tấm lợp - fibolo xmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4365100m2
11Tháo dỡ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,36m2
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,3836m3
13Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,0624m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,5904m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,139100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,4457m3
17Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5507100m3
18Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V55,07m3
19Tháo dỡ tấm lợp - fibolo xmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2061100m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,06tấn
21Tháo dỡ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,88m2
22Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,3796m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,6302m2
24Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0342100m3
25Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,2545m3
26Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1839100m3
27Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,39m3
28Tháo dỡ tấm lợp - fibolo xmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2461100m2
29Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0859tấn
30Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,4207m3
31Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2842100m3
32Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,4207m3
33Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,4595m3
34Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,618m3
35Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1008100m3
36Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,0775m3
37Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,5m3
38Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,215100m3
39Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,215m3
40Di chuyển cây đa đường kính 60cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Cây
N SAN NỀN + SÂN VƯỜN
1Đào nền, Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,53100m3
2Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,53100m3
3Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V553m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0616100m3
5Dải bạt chống mất nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V123,1m2
6Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,31m3
7Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V123,1m2
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0401100m3
9Dải bạt chống mất nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80,27m2
10Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,027m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1072100m3
12Dải bạt chống mất nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V214,42m2
13Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,163m3
14Đào hố rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,97571m3
15Đắp đất trả lại móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,4835m3
16Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4922m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3293m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3573m3
19Trát bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,6826m2
20Ốp gạch thẻ tường bồn hoaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,6826m2
21Đào xúc đất - đất cấp IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0439100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0181100m3
23Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0167100m3
24Đắp đất bằng sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0018100m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,875m3
26Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,375m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D76, a=1500mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,03100m
28Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,055m3
29Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0039tấn
30Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,21361m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0406100m3
32Đắp đấtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0142100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,689m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7102m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0572tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0278100m2
37Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7352m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,4819m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,26m2
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,28011m3
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0532100m3
42Đắp đấtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0187100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9035m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4657m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,037tấn
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0278100m2
47Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2754m3
48Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3721m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,4965m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,327m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,327m2
O THIẾT BỊ
1Máy điều hoà 9000BTUTương đương Điều hòa Daikin Inverter 1 chiều 9000 BTU1Bộ
2Máy điều hoà 18000BTUTương đương Điều hòa Daikin Inverter 1 chiều 18000 BTU9Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy bơm bê tông Năng suất ≥ 40 m3/h1
13 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->