Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM Và KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:00:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,801,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng các xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Vân Đồn 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM Và KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần VTTB A cấp, nhà thầu lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van polymer 22kV | chương V- HSMT | 4 | 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 22kV-630A cách điện polymer | chương V- HSMT | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy cắt tự đóng lại 3 pha 22kV-630A | chương V- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | chương V- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 5 | Máy biến áp cấp nguồn: BA-100VA-22/0,22kV | chương V- HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Tủ ATS 1 pha 2 cực 100A đảo chiều tại các cột 2 nguồn đến | chương V- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp kèm SIM đăng ký thuê bao 12 tháng | chương V- HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Dây dẫn AC 120/19-XLPE2.5/HDPE (A cấp 724m) | chương V- HSMT | 710 | m |
| B | Phần VTTB nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-190-13,0.TCVN 5847:2016 | chương V- HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Xà XP2-2 | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà phụ XP1 | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà phụ XP2 | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà phụ XP3 | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà lắp cổ cáp và chống sét van XĐCC-CSV | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo 3 tầng, 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XN-3T-2M-22C-B | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì XSI-2 | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà lắp biến áp cấp nguồn XTU-2 | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà lắp dao cách ly XCD-2-ĐL | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp ngầm leo cột GĐC | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ truyền động dao cách ly BTĐ-DCL | chương V- HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện | chương V- HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Thang trèo | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà lắp chống sét và Recloser X-CS-RE | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa trạm cắt DLTĐ-RE | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Dây nhôm không lõi thép bọc cách điện A50-XLPE2.5/HDPE (Đã bao gồm hao hụt) | chương V- HSMT | 36 | m |
| 18 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 | chương V- HSMT | 32 | m |
| 19 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x95 | chương V- HSMT | 6 | m |
| 20 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 | chương V- HSMT | 20 | m |
| 21 | Cầu chì tự rơi polymer (bao gồm dây chì) CTR-24kV | chương V- HSMT | 8 | bộ 1 pha |
| 22 | Sứ đứng 22kV đường rò 600 mm (cả ty mạ kẽm) | chương V- HSMT | 44 | Quả |
| 23 | Chuỗi néo polymer 24kV 100kN khóa néo bu lông (đã bao gồm phụ kiện) | chương V- HSMT | 6 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo polymer 24kV 100kN khóa néo ép (đã bao gồm phụ kiện) | chương V- HSMT | 6 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo kép polymer 24kV 100kN néo giáp níu (đã bao gồm phụ kiện) | chương V- HSMT | 30 | Chuỗi |
| 26 | Đầu cốt đồng M-35 | chương V- HSMT | 40 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M-95 | chương V- HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-50 | chương V- HSMT | 32 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng - nhôm SYG-120 | chương V- HSMT | 42 | Cái |
| 30 | Đầu cốt nhôm SY-95 | chương V- HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-120 | chương V- HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Cặp cáp đồng - nhôm 3 bu lông CC-AM35-120 | chương V- HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn: GBĐ-35-50 | chương V- HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn: GBĐ-120-150 | chương V- HSMT | 40 | Cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi: NC-FCO | chương V- HSMT | 8 | Bộ (1bộ 2 cái) |
| 36 | Nắp chụp đầu cực chống sét van: NC-CSV | chương V- HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Biển báo an toàn, Biển tên lộ: BB | chương V- HSMT | 14 | Cái |
| 38 | Đai thép không rỉ + khóa đai: ĐTKG+KĐ | chương V- HSMT | 32 | Cái |
| 39 | Khóa đồng - Khóa tay dao | chương V- HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Băng cao su non | chương V- HSMT | 6 | cuộn |
| 41 | Tiếp địa trạm cắt | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| C | Phần thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 14m | chương V- HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà XN-3T-2M | chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng 22kV | chương V- HSMT | 12 | Quả |
| 4 | Thu hồi cách điện treo polymer 22kV | chương V- HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi dây AC 95/16-XLPE2.5/HDPE | chương V- HSMT | 141 | m |
| 6 | Thu hồi dây ACSR 95/16 | chương V- HSMT | 435 | m |
| D | Phần lắp đặt lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép tận dụng lắp đặt lại ACSR 95/16 | chương V- HSMT | 336 | m |
| 2 | Cáp viễn thông lắp đặt lại | chương V- HSMT | 105 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV tận dụng lắp đặt lại | chương V- HSMT | 3 | Quả |
| E | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn 18 MT-8 thi công máy | chương V- HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm cắt | chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| F | Phần VTTB A cấp, nhà thầu lắp đặt cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn CDPT 24kV/630A loại Compact không mở rộng | chương V- HSMT | 4 | Tủ |
| 2 | Motor đóng ngắt kết nối Scada/EMS + phụ kiện lắp đặt cho 01 ngăn cầu dao phụ tải của tủ RMU 24kV | chương V- HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Điện trở sấy tủ điện 220VAC-100W | chương V- HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển nhiệt độ sấy | chương V- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | chương V- HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp kèm SIM đăng ký thuê bao 12 tháng | chương V- HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiền đóng cắt từ xa cho tủ RMU | chương V- HSMT | 4 | Tủ |
| 8 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | chương V- HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha có lớp chống cháy: Al/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12.7/22(24)kV-3x400mm2 (A cấp 371m) | chương V- HSMT | 364 | m |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12.7/22(24)kV-3x400mm2 (A cấp 3.855m) | chương V- HSMT | 3.797 | m |
| 11 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x6mm2 (A cấp 101m) | chương V- HSMT | 99 | m |
| G | Phần VTTB nhà thầu cung cấp, nhà thầu thi công lắp đặt cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 | chương V- HSMT | 24 | m |
| 2 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x95 | chương V- HSMT | 12 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE: HDPE-TFP Ф 30/40 | chương V- HSMT | 75 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ф 150/195 | chương V- HSMT | 314 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm DN200 (219.1x3.96) đoạn qua đường | chương V- HSMT | 13 | 100m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN 200 (219.1x3.96) đoạn đi nổi | chương V- HSMT | 32 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M-35 | chương V- HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M-95 | chương V- HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Khóa đồng (khóa tay thao tác, khóa tủ điện): KĐ | chương V- HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn, biển tên DCL | chương V- HSMT | 36 | Cái |
| 11 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ: MBC | chương V- HSMT | 152 | cái |
| 12 | Đầu cáp Tplug (bao gồm đầu cáp co nguội 22kV 3x400) T-plug 24-3x400mm2 | chương V- HSMT | 8 | bộ(3 pha) |
| 13 | Đầu cáp co nguội 22kV loại ngoài trời ĐC-24kV-3x400mm2-NT | chương V- HSMT | 2 | bộ(3 pha) |
| 14 | Đầu cáp co nguội 22kV loại trong nhà ĐC-24kV-3x400mm2-TN | chương V- HSMT | 2 | bộ(3 pha) |
| 15 | Hộp nối cáp 22kV loại đổ keo HNC-24kV-3x400mm2 | chương V- HSMT | 15 | bộ(3 pha) |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU | chương V- HSMT | 4 | Bộ |
| H | Xây dựng cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU | chương V- HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền đất | chương V- HSMT | 10 | m |
| 3 | Hào cáp 2 cáp trung áp trên nền đất | chương V- HSMT | 133 | m |
| 4 | Hào cáp 1 cáp hạ áp đi trên vỉa hè lát đá | chương V- HSMT | 71 | m |
| 5 | Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền vỉa hè lát đá | chương V- HSMT | 3 | m |
| 6 | Móng tủ RMU | chương V- HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Hố ga nối 1 cáp ngầm nền đất thi công máy | chương V- HSMT | 2 | Vị trí |
| 8 | Hố ga nối 1 cáp ngầm vỉa hè thi công máy | chương V- HSMT | 3 | Vị trí |
| 9 | Hố ga kéo 2 cáp ngầm nền đất thi công máy | chương V- HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Hố ga kéo 2 cáp ngầm vỉa hè thi công máy | chương V- HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Hố thế 1 khoan qua đường | chương V- HSMT | 1 | Hố |
| 12 | Hố thế 2 khoan qua đường | chương V- HSMT | 1 | Hố |
| I | Cài đặt hiệu chỉnh tín hiệu SCADA | |||
| 1 | Cài đặt, khai báo cấu hình modem | 6 | cái | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp | (Tủ RMU 3 ngăn) Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | 12 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | (Tủ RMU 3 ngăn) Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | 12 | ngăn |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP | 4 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP | 96 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP | 4 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP | 160 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP | 4 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP | 20 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP | 4 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 4 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 96 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 4 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 160 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 4 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 20 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 4 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 12 | hàm |
| 19 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/105 | 12 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/106 | 4 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/107 | 96 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/108 | 4 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/109 | 160 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/110 | 4 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/111 | 4 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/112 | 20 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/113 | 4 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/114 | 4 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi từ hàm thứ 2 knc=0,9 | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/115 | 8 | hàm |
| 30 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | hệ thống |
| 31 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | (Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | hệ thống |
| 32 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp | (Máy cắt tự đóng lại) Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | 2 | ngăn |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Máy cắt tự đóng lại Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | 2 | ngăn |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser | 2 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser | 16 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser | 2 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser | 28 | tín hiệu |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser | 2 | tín hiệu |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser | 4 | tín hiệu |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser | 2 | tín hiệu |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ | 2 | tín hiệu |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ | 28 | tín hiệu |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ | 2 | tín hiệu |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ | 4 | tín hiệu |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ | 2 | tín hiệu |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 2 | tín hiệu |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 16 | tín hiệu |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 2 | tín hiệu |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 28 | tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 2 | tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 2 | tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE | 2 | tín hiệu |
| 53 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 54 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 55 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 56 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 57 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 58 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 59 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 60 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 61 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 62 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 4 | hàm |
| 63 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 64 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 65 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| 66 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | (Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm |
| J | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đá vỉa hè bổ sung | chương V- HSMT | 47,63 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | chương V- HSMT | 95,26 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | chương V- HSMT | 4,763 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô thùng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào đất | 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi