Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837061-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220810109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM Và KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:00:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,801,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng các xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Vân Đồn 1
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM Và KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Quảng Ninh – Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần VTTB A cấp, nhà thầu lắp đặt đường dây trung thế
1Chống sét van polymer 22kVchương V- HSMT43 pha
2Dao cách ly 22kV-630A cách điện polymerchương V- HSMT41 bộ
3Lắp đặt Máy cắt tự đóng lại 3 pha 22kV-630Achương V- HSMT21 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtchương V- HSMT21 tủ
5Máy biến áp cấp nguồn: BA-100VA-22/0,22kVchương V- HSMT41 bộ
6Tủ ATS 1 pha 2 cực 100A đảo chiều tại các cột 2 nguồn đếnchương V- HSMT21 tủ
7Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp kèm SIM đăng ký thuê bao 12 thángchương V- HSMT21 thiết bị
8Dây dẫn AC 120/19-XLPE2.5/HDPE (A cấp 724m)chương V- HSMT710m
B Phần VTTB nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt đường dây trung thế
1Cột NPC.I-18-190-13,0.TCVN 5847:2016chương V- HSMT2Cột
2Xà XP2-2chương V- HSMT2Bộ
3Xà phụ XP1chương V- HSMT2Bộ
4Xà phụ XP2chương V- HSMT2Bộ
5Xà phụ XP3chương V- HSMT2Bộ
6Xà lắp cổ cáp và chống sét van XĐCC-CSVchương V- HSMT2Bộ
7Xà néo 3 tầng, 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XN-3T-2M-22C-Bchương V- HSMT2Bộ
8Xà lắp cầu chì XSI-2chương V- HSMT2Bộ
9Xà lắp biến áp cấp nguồn XTU-2chương V- HSMT2Bộ
10Xà lắp dao cách ly XCD-2-ĐLchương V- HSMT2Bộ
11Giá đỡ cáp ngầm leo cột GĐCchương V- HSMT2Bộ
12Bộ truyền động dao cách ly BTĐ-DCLchương V- HSMT4Bộ
13Ghế cách điệnchương V- HSMT4Bộ
14Thang trèochương V- HSMT2Bộ
15Xà lắp chống sét và Recloser X-CS-REchương V- HSMT2Bộ
16Dây leo tiếp địa trạm cắt DLTĐ-REchương V- HSMT2Bộ
17Dây nhôm không lõi thép bọc cách điện A50-XLPE2.5/HDPE (Đã bao gồm hao hụt)chương V- HSMT36m
18Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35chương V- HSMT32m
19Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x95chương V- HSMT6m
20Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6chương V- HSMT20m
21Cầu chì tự rơi polymer (bao gồm dây chì) CTR-24kVchương V- HSMT8bộ 1 pha
22Sứ đứng 22kV đường rò 600 mm (cả ty mạ kẽm)chương V- HSMT44Quả
23Chuỗi néo polymer 24kV 100kN khóa néo bu lông (đã bao gồm phụ kiện)chương V- HSMT6Chuỗi
24Chuỗi néo polymer 24kV 100kN khóa néo ép (đã bao gồm phụ kiện)chương V- HSMT6Chuỗi
25Chuỗi néo kép polymer 24kV 100kN néo giáp níu (đã bao gồm phụ kiện)chương V- HSMT30Chuỗi
26Đầu cốt đồng M-35chương V- HSMT40Cái
27Đầu cốt đồng M-95chương V- HSMT12Cái
28Đầu cốt đồng - nhôm AM-50chương V- HSMT32Cái
29Đầu cốt đồng - nhôm SYG-120chương V- HSMT42Cái
30Đầu cốt nhôm SY-95chương V- HSMT6Cái
31Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-120chương V- HSMT12Cái
32Cặp cáp đồng - nhôm 3 bu lông CC-AM35-120chương V- HSMT12Cái
33Dây giáp buộc đầu sứ đơn: GBĐ-35-50chương V- HSMT4Cái
34Dây giáp buộc đầu sứ đơn: GBĐ-120-150chương V- HSMT40Cái
35Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi: NC-FCOchương V- HSMT8Bộ (1bộ 2 cái)
36Nắp chụp đầu cực chống sét van: NC-CSVchương V- HSMT12Cái
37Biển báo an toàn, Biển tên lộ: BBchương V- HSMT14Cái
38Đai thép không rỉ + khóa đai: ĐTKG+KĐchương V- HSMT32Cái
39Khóa đồng - Khóa tay daochương V- HSMT6Cái
40Băng cao su nonchương V- HSMT6cuộn
41Tiếp địa trạm cắtchương V- HSMT2Bộ
C Phần thu hồi đường dây trung thế
1Thu hồi cột BTLT 14mchương V- HSMT1Cột
2Thu hồi xà XN-3T-2Mchương V- HSMT1Bộ
3Thu hồi cách điện đứng 22kVchương V- HSMT12Quả
4Thu hồi cách điện treo polymer 22kVchương V- HSMT18Chuỗi
5Thu hồi dây AC 95/16-XLPE2.5/HDPEchương V- HSMT141m
6Thu hồi dây ACSR 95/16chương V- HSMT435m
D Phần lắp đặt lại đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép tận dụng lắp đặt lại ACSR 95/16chương V- HSMT336m
2Cáp viễn thông lắp đặt lạichương V- HSMT105m
3Sứ đứng 24kV tận dụng lắp đặt lạichương V- HSMT3Quả
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột đơn 18 MT-8 thi công máychương V- HSMT2Móng
2Tiếp địa trạm cắtchương V- HSMT2Bộ
F Phần VTTB A cấp, nhà thầu lắp đặt cáp ngầm trung thế
1Tủ RMU 3 ngăn CDPT 24kV/630A loại Compact không mở rộngchương V- HSMT4Tủ
2Motor đóng ngắt kết nối Scada/EMS + phụ kiện lắp đặt cho 01 ngăn cầu dao phụ tải của tủ RMU 24kVchương V- HSMT12bộ
3Điện trở sấy tủ điện 220VAC-100Wchương V- HSMT12cái
4Bộ điều khiển nhiệt độ sấychương V- HSMT4cái
5Vỏ tủ RMU 4 ngănchương V- HSMT4Cái
6Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp kèm SIM đăng ký thuê bao 12 thángchương V- HSMT4Bộ
7Tủ điều khiền đóng cắt từ xa cho tủ RMUchương V- HSMT4Tủ
8Bộ cảnh báo sự cố đầu cápchương V- HSMT8Bộ 3 pha
9Cáp ngầm 3 pha có lớp chống cháy: Al/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12.7/22(24)kV-3x400mm2 (A cấp 371m)chương V- HSMT364m
10Cáp ngầm 3 pha Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12.7/22(24)kV-3x400mm2 (A cấp 3.855m)chương V- HSMT3.797m
11Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1(1,2)kV-2x6mm2 (A cấp 101m)chương V- HSMT99m
G Phần VTTB nhà thầu cung cấp, nhà thầu thi công lắp đặt cáp ngầm trung thế
1Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35chương V- HSMT24m
2Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x95chương V- HSMT12m
3Ống nhựa HDPE: HDPE-TFP Ф 30/40chương V- HSMT75m
4Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ф 150/195chương V- HSMT314m
5Ống thép mạ kẽm DN200 (219.1x3.96) đoạn qua đườngchương V- HSMT13100m
6Ống thép mạ kẽm DN 200 (219.1x3.96) đoạn đi nổichương V- HSMT32100m
7Đầu cốt đồng M-35chương V- HSMT24Cái
8Đầu cốt đồng M-95chương V- HSMT8Cái
9Khóa đồng (khóa tay thao tác, khóa tủ điện): KĐchương V- HSMT4cái
10Biển báo an toàn, biển tên DCLchương V- HSMT36Cái
11Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ: MBCchương V- HSMT152cái
12Đầu cáp Tplug (bao gồm đầu cáp co nguội 22kV 3x400) T-plug 24-3x400mm2chương V- HSMT8bộ(3 pha)
13Đầu cáp co nguội 22kV loại ngoài trời ĐC-24kV-3x400mm2-NTchương V- HSMT2bộ(3 pha)
14Đầu cáp co nguội 22kV loại trong nhà ĐC-24kV-3x400mm2-TNchương V- HSMT2bộ(3 pha)
15Hộp nối cáp 22kV loại đổ keo HNC-24kV-3x400mm2chương V- HSMT15bộ(3 pha)
16Tiếp địa tủ RMUchương V- HSMT4Bộ
H Xây dựng cáp ngầm trung thế
1Tiếp địa tủ RMUchương V- HSMT4Bộ
2Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền đấtchương V- HSMT10m
3Hào cáp 2 cáp trung áp trên nền đấtchương V- HSMT133m
4Hào cáp 1 cáp hạ áp đi trên vỉa hè lát đáchương V- HSMT71m
5Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền vỉa hè lát đáchương V- HSMT3m
6Móng tủ RMUchương V- HSMT4Móng
7Hố ga nối 1 cáp ngầm nền đất thi công máychương V- HSMT2Vị trí
8Hố ga nối 1 cáp ngầm vỉa hè thi công máychương V- HSMT3Vị trí
9Hố ga kéo 2 cáp ngầm nền đất thi công máychương V- HSMT1Vị trí
10Hố ga kéo 2 cáp ngầm vỉa hè thi công máychương V- HSMT1Vị trí
11Hố thế 1 khoan qua đườngchương V- HSMT1Hố
12Hố thế 2 khoan qua đườngchương V- HSMT1Hố
I Cài đặt hiệu chỉnh tín hiệu SCADA
1Cài đặt, khai báo cấu hình modem6cái
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp (Tủ RMU 3 ngăn) Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)12ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển(Tủ RMU 3 ngăn) Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)12ngăn
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP4tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP96tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP4tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP160tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP4tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP20tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP4tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE4tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE96tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE4tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE160tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE4tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE20tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE4tín hiệu
18Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/10412hàm
19Kiểm tra cấu trúc chung ASDU(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/10512hàm
20Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1064hàm
21Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/10796hàm
22Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1084hàm
23Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/109160hàm
24Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1104hàm
25Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1114hàm
26Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/11220hàm
27Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1134hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1144hàm
29Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi từ hàm thứ 2 knc=0,9(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1158hàm
30Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4hệ thống
31Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy(Tủ RMU 3 ngăn) Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4hệ thống
32Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp (Máy cắt tự đóng lại) Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)2ngăn
33Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMáy cắt tự đóng lại Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)2ngăn
34Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser2tín hiệu
35Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser16tín hiệu
36Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser2tín hiệu
37Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser28tín hiệu
38Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser2tín hiệu
39Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser4tín hiệu
40Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại Recloser2tín hiệu
41Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ2tín hiệu
42Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ28tín hiệu
43Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ2tín hiệu
44Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ4tín hiệu
45Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh PTP tại thiết bị DMZ2tín hiệu
46Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE2tín hiệu
47Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE16tín hiệu
48Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE2tín hiệu
49Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE28tín hiệu
50Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE2tín hiệu
51Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE2tín hiệu
52Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh ETE2tín hiệu
53Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
54Kiểm tra cấu trúc chung ASDU(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
55Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
56Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
57Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
58Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
59Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
60Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
61Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
62Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1044hàm
63Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
64Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
65Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
66Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi(Máy cắt tự đóng lại) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/1042hàm
J HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đá vỉa hè bổ sungchương V- HSMT47,63m2
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmchương V- HSMT95,26m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40chương V- HSMT4,763m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy đào đất 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->