Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:51:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,555,019,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trường Long. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của và các tài liệu liên quan chứng minh các nhân sự của nhà thầu để đối chiếu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế nhà thầu và nhân sự huy động), nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI MỘT CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V | 557,55 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 557,55 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 557,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bếp xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 0,264 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bếp, kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 0,096 | m3 |
| 6 | Xây tường bếp thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 0,06 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 0,06 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,264 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 5,28 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 5,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 571,764 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,7632 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 5,4971 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4733 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 6,7615 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 70,115 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 31,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 31,4 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả Chương V | 50,73 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0311 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0909 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,486 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép GT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1111 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2671 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,6436 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,2178 | m3 |
| 30 | Gia công khung giằng làm mới | Mô tả Chương V | 0,8164 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả Chương V | 0,8164 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 5,6278 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 30,6 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 6,817 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,48 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0237 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép CỔ CỘT, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0293 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép CỔ CỘT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0023 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,96 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,14 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép DK, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0752 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép DK, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0202 | tấn |
| 45 | Đắp đất móng 2/3 khối lượng đào | Mô tả Chương V | 3,84 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,906 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1088 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0218 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,8 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 4,7756 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 90,2 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 90,2 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 90,2 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 22,256 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 272,0875 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 464,94 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 737,0275 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 464,94 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 272,0875 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x250, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả Chương V | 5,16 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 62,61 | m2 |
| 64 | SXLD cửa nhôm lamri hệ 700 | Mô tả Chương V | 84,45 | m2 |
| 65 | Gia công hệ khung giằng đứng nhà nghĩ cán bộ | Mô tả Chương V | 0,2556 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung giằng đứng nhà nghĩ cán bộ | Mô tả Chương V | 0,2556 | tấn |
| 67 | SXLD vách nhôm lamri | Mô tả Chương V | 100,664 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,5018 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,5018 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 260 | m2 |
| 71 | Làm trần bằng tấm lima | Mô tả Chương V | 287,5 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,048 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,48 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 0,48 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 0,52 | m2 |
| 76 | Gia công khung đỡ máng xối tole | Mô tả Chương V | 0,0628 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung đỡ máng xối tole | Mô tả Chương V | 0,0628 | tấn |
| 78 | Lợp tole phẳng máng xối | Mô tả Chương V | 0,3194 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả Chương V | 115 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn led 1 bóng tròn | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A máy lạnh | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 347,895 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 3,479 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem phòng hội trường lầu 1 | Mô tả Chương V | 3 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 1.503,793 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 677,954 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 2.181,747 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.503,793 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 677,954 | m2 |
| 11 | Ốp mới gạch trang trí bị mất 5% diện tích hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 3,807 | m2 |
| 12 | Lót tấm nilong | Mô tả Chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0638 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,3864 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 17,33 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 17,33 | m2 |
| 17 | Láng nền seno không đánh màu, dày 3cm tạo dốc về phiễu thu, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 57,19 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 57,19 | m2 |
| 19 | SXLD cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả Chương V | 10,08 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| C | Hạng mục 3: KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V | 45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 3,8 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 4,02 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0009 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,056 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng 2/3 khối lượng đào | Mô tả Chương V | 2,68 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0606 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0126 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,63 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0568 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0096 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 4,56 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0271 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,76 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0164 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0031 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,135 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0003 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,0135 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 3,69 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 3,69 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 3,69 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 7,38 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 3,69 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 3,69 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0483 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0483 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 42 | Lót tấm nilong | Mô tả Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1278 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,36 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 42 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 42 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 1,575 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 9,55 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 9,55 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 942,41 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 942,41 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 582,15 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 360,26 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 34,8 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 34,8 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 11,2 | m2 |
| 57 | SXLD cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả Chương V | 11,2 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 313,2 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ thép hộp bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,3447 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ kèo, vì kèo bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2919 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả Chương V | 0,2919 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,2919 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,3447 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,3447 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 3,132 | 100m2 |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| D | Hạng mục 4: NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 101,5581 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 101,5582 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: KHỐI NHÀ KHO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 76,67 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 76,67 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 76,67 | m2 |
| F | Hạng mục 6: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 386,7 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ chong sắt | Mô tả Chương V | 11,83 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 386,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 386,7 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 11,83 | m2 |
| G | Hạng mục 7: LỐI ĐI LÀM MỚI ( MỘT CỬA QUA NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,88 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,47 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0216 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0202 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,13 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng 2/3 khối lượng đào | Mô tả Chương V | 1,2533 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0712 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0194 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,8394 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0504 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,366 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,121 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,42 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 4,098 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 13,66 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả Chương V | 13,66 | m2 |
| 21 | Lót tấm nilong | Mô tả Chương V | 0,1366 | 100m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,0787 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,0787 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả Chương V | 0,1171 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả Chương V | 0,1171 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,097 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,097 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 0,213 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 486 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 34,02 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,8985 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,88 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 486 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Mô tả Chương V | 486 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 1.542 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 308,4 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 1.542 | m2 |
| 10 | tận dụng lại gạch hiện trạng,thay mới 10% số gạch hư hỏng bằng gạch xi măng chiều dày 3,5cm | Mô tả Chương V | 154,2 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,3606 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,2789 | m3 |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả Chương V | 25,5 | m3 |
| I | Hạng mục 9: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V | 130 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 130 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả Chương V | 130 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 107 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,6943 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,6943 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,6943 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 421,195 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 421,1949 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 56,0471 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 365,1478 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 120 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm trần nhựa lima khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả Chương V | 120 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 25,105 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 25,105 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả Chương V | 52,29 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả Chương V | 52,29 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả Chương V | 44 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả Chương V | 44 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| J | Hạng mục 10: LỐI ĐI LÀM MỚI ( NHÀ CHÍNH QUA HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền tam cấp | Mô tả Chương V | 3,48 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,08 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0178 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0081 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,042 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng 2/3 khối lượng đào | Mô tả Chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0744 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0202 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,894 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép NỀN, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1075 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,83 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,554 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 1,108 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 11,49 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 38,3 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 38,3 | m2 |
| 22 | Lót tấm nilong | Mô tả Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,0767 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,0767 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả Chương V | 0,2207 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả Chương V | 0,2207 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0305 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0305 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 0,4662 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 12 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi