Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882673-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tự Cường
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220851518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:49:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tự Cường
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Tự Cường
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường , địa chỉ: Xã Tự Cường, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường , địa chỉ: Xã Tự Cường, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP KỲ ĐÀI :
1Nhân công tháo dỡ hoa văn, quốc huy, chữ trên kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
2Đục tẩy lớp gạch men ốp kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT167,8137m2
3Phá dỡ nền gạch menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,0394m2
4Phá lớp vữa trát đế kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,9368m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2169m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,9368m2
7Thuê ca máy đầm nền kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1ca máy
8Láng vữa dày TB 3cm bù trũng nền kỳ đài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,2494m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,2494m2
10Công tác ốp gạch vào thân kỳ đài, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,142m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,538m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,447m2
13Công tác ốp gạch granite 600x600 vào kỳ đài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,6867m2
14Sản xuất, lắp dựng Sao vàng INOX màu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng INOX mầu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
16Sản xuất, lắp dựng hoa sen trang trí bằng INOX mầu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
17Sản xuất, lắp dựng bộ chữ Tổ quốc ghi công bằng Alumex gương mầu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
18Sen đá trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,9368m2
20Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2784100m2
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
B CẢI TẠO NHÀ BIA (SL: 02):
1Cạo bỏ lớp sơn trên nhà biaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,8208m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,8208m2
3Nhân công vệ sinh Bia đá, mái ngói, nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắt chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cấu kiện
2Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,2168m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,981m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2968m3
5Đào móng trụ cổng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1728m3
6Đào móng băng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4635100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,19100m
8Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9904m3
9Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9904m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1957m3
11Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0576100m2
13Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,637m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1907tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0194tấn
16Xây móng tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,7762m3
17Xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2103m3
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,5076m3
19Đắp đất giữ chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5296m3
20Đổ bê tông giằng chân tường rào, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7346m3
21Ván khuôn giằng chân tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4405100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0662tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3822tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0215tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0789tấn
26Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2981m3
27Ván khuôn trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m2
28Xây trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5334m3
29Xây tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,323m3
30Xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7026m3
31Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,3152m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164,4664m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,8m
34Dán gạch thẻ trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,024m2
35Gia công hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7989tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,3m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,65m2
38Sản xuất lắp dựng hoa inox cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT325,7981kg
39Bản lề cối INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
40Bộ then cài cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
41Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
42Biển tên bằng khung xương AlumexTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4775m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217,7576m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT307,7742m2
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT307,7742m2
D CỘT CỜ (Số lượng: 02)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7m3
3Đào móng cột cờ,đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3958m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6845m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0054tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0785tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0383100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9602m3
9Lắp đặt bu lông vào móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột cờ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3759m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,074m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,49m3
13Sản xuất lắp dựng 2 cột cờ bằng INOX 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,107kg
14Lát đá bậc cột cờ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,9792m2
15Lắp cờ đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cờ
E ĐÈN CHÙM CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9856m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,152m3
3Sản xuất lắp đặt bu lông M25 (L=800) chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,128100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0854tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0252tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9952m3
9Sản xuất, lắp dựng trụ đèn gang đúc theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8trụ
10Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
11Đèn trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
15Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 250X200X150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
F BỒN CÂY
1Đào móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6008m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7523m3
3Xây tường bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,3801m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2003m3
5Trát mặt trong tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,8616m2
6Dán gạch thẻ trang trí bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,0256m2
7Tôn đất mầu vào bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,5324m3
8Vật liệu đất màu để trồng hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,8716m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,184m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2464m3
3Đào hố ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,8339m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,7028m3
5Đổ bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9475m3
6Xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1488m3
7Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,026m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7565m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3466tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1809100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1001 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,144100m
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7406m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8456m3
H NỀN SÂN
1Đào xúc lớp đất hữu cơ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,36100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8135100m3
3Rải lớp nilon chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT700m2
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,7m3
5Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT518m2
6Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT325m2
I BỂ HÓA VÀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,238m3
2Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9373tấn
3Trát tường bể hóa vàng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,1316m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,378m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0262tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,001100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
J TƯỜNG KÈ
1Bơm nước ao xây tường kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,0056m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,5256100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,241m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,241m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1316m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, tường kè, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,548m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,354m3
9Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,0372m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,6685m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5407100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5407100m3/1km
K CẢI TẠO MỘ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cấu kiện
2Cắt tường mộ bằng máy, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4144m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5856m3
5Vận chuyển vôi thầu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5856m3
6Vận chuyển vôi thầu tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5856m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9469m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0861100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7566tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2724m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108cái
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT112,0694m2
13Gia công khắc bia tên liệt sĩ trên nền đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
14Bát nhang liệt sỹTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
15Tôn cát đen vào mộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6612m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đào ≥ 0,40 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy mài ≥ 2,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->