Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tự Cường |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:49:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tự Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Tự Cường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tự Cường. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KỲ ĐÀI : | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hoa văn, quốc huy, chữ trên kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 2 | Đục tẩy lớp gạch men ốp kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,8137 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,0394 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát đế kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9368 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2169 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9368 | m2 |
| 7 | Thuê ca máy đầm nền kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca máy |
| 8 | Láng vữa dày TB 3cm bù trũng nền kỳ đài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,2494 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,2494 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào thân kỳ đài, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,142 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,538 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,447 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch granite 600x600 vào kỳ đài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,6867 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng Sao vàng INOX màu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng INOX mầu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng hoa sen trang trí bằng INOX mầu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ Tổ quốc ghi công bằng Alumex gương mầu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Sen đá trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9368 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2784 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ BIA (SL: 02): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên nhà bia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,8208 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,8208 | m2 |
| 3 | Nhân công vệ sinh Bia đá, mái ngói, nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | công |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,2168 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,981 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,2968 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ cổng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1728 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4635 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,19 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9904 | m3 |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9904 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1957 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,637 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1907 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0194 | tấn |
| 16 | Xây móng tường rào, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,7762 | m3 |
| 17 | Xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2103 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5076 | m3 |
| 19 | Đắp đất giữ chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5296 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông giằng chân tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7346 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng chân tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4405 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0662 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3822 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0215 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0789 | tấn |
| 26 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2981 | m3 |
| 27 | Ván khuôn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 28 | Xây trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5334 | m3 |
| 29 | Xây tường rào, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,323 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7026 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,3152 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,4664 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,8 | m |
| 34 | Dán gạch thẻ trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,024 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7989 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,65 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng hoa inox cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 325,7981 | kg |
| 39 | Bản lề cối INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Bộ then cài cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Biển tên bằng khung xương Alumex | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4775 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,7576 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 307,7742 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 307,7742 | m2 |
| D | CỘT CỜ (Số lượng: 02) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7 | m3 |
| 3 | Đào móng cột cờ,đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3958 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6845 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0054 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0785 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9602 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bu lông vào móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột cờ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3759 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,074 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,49 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng 2 cột cờ bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,107 | kg |
| 14 | Lát đá bậc cột cờ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9792 | m2 |
| 15 | Lắp cờ đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cờ |
| E | ĐÈN CHÙM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt bu lông M25 (L=800) chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0854 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0252 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9952 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng trụ đèn gang đúc theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | trụ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đèn trang trí trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 15 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 250X200X150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7523 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,3801 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2003 | m3 |
| 5 | Trát mặt trong tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,8616 | m2 |
| 6 | Dán gạch thẻ trang trí bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,0256 | m2 |
| 7 | Tôn đất mầu vào bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,5324 | m3 |
| 8 | Vật liệu đất màu để trồng hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,8716 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,184 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2464 | m3 |
| 3 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8339 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,7028 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9475 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1488 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,026 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7565 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3466 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1809 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | 100m |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7406 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8456 | m3 |
| H | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8135 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,7 | m3 |
| 5 | Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 518 | m2 |
| 6 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 325 | m2 |
| I | BỂ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,238 | m3 |
| 2 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9373 | tấn |
| 3 | Trát tường bể hóa vàng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,1316 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,378 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0262 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| J | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Bơm nước ao xây tường kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,0056 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,5256 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,241 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,241 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1316 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, tường kè, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,548 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,354 | m3 |
| 9 | Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,0372 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6685 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5407 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5407 | 100m3/1km |
| K | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cấu kiện |
| 2 | Cắt tường mộ bằng máy, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4144 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5856 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vôi thầu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5856 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vôi thầu tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5856 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9469 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0861 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7566 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2724 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108 | cái |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,0694 | m2 |
| 13 | Gia công khắc bia tên liệt sĩ trên nền đá granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 14 | Bát nhang liệt sỹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 15 | Tôn cát đen vào mộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6612 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,40 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi