Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tịnh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:44:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.454115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67581E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: + Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề trắc địa, hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 08 thợ nề xây dựng)(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3. Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CVTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8,5TTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5TTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy/xe trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1m3Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥5 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạcCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tịnh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình công trình: BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế hết quý II năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tịnh Hòa; địa chỉ: xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255 3843 230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Hòa; địa chỉ: xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0914120456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và khảo sát xây dựng số 5, 93 cách mạng tháng 8, phường Nghĩa Chánh TP Quảng Ngai, Tỉnh Quảng Ngai 0914120456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến từ Nguyễn Quy Thanh – Giếng Tờn | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,437 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,661 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát tạo phằng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,99 | 1m3 |
| 2 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,399 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,57 | kg |
| D | Thoát nưước */ Cống vuông V50x50 - Km0+367.60 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M250, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lớp bảo vệ + mui luyện, M250, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, lớp bảo vệ, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn lớp bảo vệ trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m3 |
| 12 | Lớp móng cấp phối đá dăm hai bên thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cống V50 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống V50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ống cống |
| E | Cống tròn D50 - Km0+440.76 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ống cống |
| F | TUYếN 2: ĐƯờNG NộI ĐồNG, TUYếN NGUYễN VĂN NGHĩA ĐI Gò SOI, NHáNH 2 NGõ THử NốI DàI Gò NHã | |||
| G | */ Tuyến chính, L=647.3m | |||
| H | +) Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m3 |
| 5 | Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển đất (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,865 | m3 |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát tạo phằng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1 | 1m3 |
| 2 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,419 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | kg |
| J | Tuyến nhánh, L=148m | |||
| K | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Đơn giá đất đắp và cưước vận chuyển đất (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | m3 |
| L | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát tạo phằng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 1m3 |
| 2 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg |
| M | Tuyến số 3: Tuyến từ nhà bà Phạm Thị Sự đến Bến Bà | |||
| N | Tuyến chính, L=683m | |||
| O | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,679 | 100m3 |
| 5 | Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,262 | m3 |
| P | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát tạo phằng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,76 | 1m3 |
| 2 | Rải ni long lớp cách ly (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,753 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co, giãn'- Thoát nưước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,39 | kg |
| Q | */ Cống tròn D50 - Km0+37.70 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1m3 |
| 4 | Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ống cống |
| R | */ Cống tròn D50 - Km0+146.20 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ống cống |
| S | */ Cống tròn D75 - Km0+419.50 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1m3 |
| 4 | Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D75 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ống cống |
| T | Tuyến nhánh 1, L=277.6m | |||
| U | +) Nền mặt đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m3 |
| 5 | Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,837 | m3 |
| 6 | Đắp cát tạo phằng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | 1m3 |
| 7 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m2 |
| 10 | Gỗ làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | kg |
| V | Thoát nước | |||
| W | Cống tròn D50 - Km0+92 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ống cống |
| X | */ Tuyến nhánh 2, L=226.8m | |||
| Y | +) Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m3 |
| 5 | Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,007 | m3 |
| Z | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát tạo phằng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | 1m3 |
| 2 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| AA | Thoát nưước | |||
| AB | Cống tròn D50 - Km0+68.20 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ống cống |
| AC | Tuyến nhánh 3, L=177.6m | |||
| AD | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m3 |
| 5 | Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,279 | m3 |
| AE | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát tạo phằng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | 1m3 |
| 2 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đờng M250, Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.454115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67581E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: + Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề trắc địa, hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 08 thợ nề xây dựng)(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3. Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CVTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Máy lu bánh thép ≥ 8,5TTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô bồn tưới nước | Dung tích ≥ 5m3Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5TTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy/xe trộn bê tông tự hành | Công xuất ≥ 1m3Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥23 kw | Máy hàn ≥23 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ≥5 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo đạcCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi