Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881439-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tịnh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220854600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:44:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,558,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.454115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67581E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: + Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề trắc địa, hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 08 thợ nề xây dựng)(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3. Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CVTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5TTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5TTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy/xe trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1m3Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạcCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tịnh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
công trình: BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tịnh Hòa; địa chỉ: xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255 3843 230
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và khảo sát xây dựng số 5


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tịnh Hòa , địa chỉ: Thôn Hòa Thuận xã Tịnh Hòa Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Hòa; địa chỉ: xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255 3843 230


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế hết quý II năm 2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Hòa; địa chỉ: xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255 3843 230
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Hòa; địa chỉ: xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0914120456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và khảo sát xây dựng số 5, 93 cách mạng tháng 8, phường Nghĩa Chánh TP Quảng Ngai, Tỉnh Quảng Ngai 0914120456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến từ Nguyễn Quy Thanh – Giếng Tờn
B Nền đường
1Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,437100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,457100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,661100m3
C Mặt đường
1Đắp cát tạo phằng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V96,991m3
2Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,399100m2
3Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V309,72m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
5Gỗ làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Nhựa đường làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V87,57kg
D Thoát nưước
*/ Cống vuông V50x50 - Km0+367.60
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
3Bê tông ống cống M250, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
4Bê tông lớp bảo vệ + mui luyện, M250, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
5Cốt thép ống cống, lớp bảo vệ, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1611 tấn
6Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0661 tấn
7Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
8Ván khuôn thép, Ván khuôn lớp bảo vệ trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
9Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
10Ván khuôn thép đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
12Lớp móng cấp phối đá dăm hai bên thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
13Lắp đặt ống cống V50 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống V50Mô tả kỹ thuật theo chương V31 ống cống
E Cống tròn D50 - Km0+440.76
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
3Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
4Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931 tấn
5Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
6Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
7Ván khuôn thép đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
9Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V41 ống cống
F TUYếN 2: ĐƯờNG NộI ĐồNG, TUYếN NGUYễN VĂN NGHĩA ĐI Gò SOI, NHáNH 2 NGõ THử NốI DàI Gò NHã
G */ Tuyến chính, L=647.3m
H +) Nền đường
1Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,955100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m3
5Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển đất (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,865m3
I Mặt đường
1Đắp cát tạo phằng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,11m3
2Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,419100m2
3Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V310,01m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,071100m2
5Gỗ làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
6Nhựa đường làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V91,35kg
J Tuyến nhánh, L=148m
K Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
3Đơn giá đất đắp và cưước vận chuyển đất (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,966m3
L Mặt đường
1Đắp cát tạo phằng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,21m3
2Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,44100m2
3Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V70,89m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
5Gỗ làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
6Nhựa đường làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V20,16kg
M Tuyến số 3: Tuyến từ nhà bà Phạm Thị Sự đến Bến Bà
N Tuyến chính, L=683m
O Nền đường
1Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,679100m3
5Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu)Mô tả kỹ thuật theo chương V607,262m3
P Mặt đường
1Đắp cát tạo phằng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,761m3
2Rải ni long lớp cách ly (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,753100m2
3Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V269,07m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,224100m2
5Gỗ làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
6Nhựa đường làm khe co, giãn'- Thoát nưướcMô tả kỹ thuật theo chương V96,39kg
Q */ Cống tròn D50 - Km0+37.70
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
4Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
5Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931 tấn
6Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
7Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
8Ván khuôn thép đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
10Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V41 ống cống
R */ Cống tròn D50 - Km0+146.20
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
3Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
4Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931 tấn
5Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
6Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
7Ván khuôn thép đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
9Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V41 ống cống
S */ Cống tròn D75 - Km0+419.50
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
4Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041m3
5Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1281 tấn
6Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
7Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
8Ván khuôn thép đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,551m3
10Lắp đặt ống cống D75 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V41 ống cống
T Tuyến nhánh 1, L=277.6m
U +) Nền mặt đường
1Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,693100m3
5Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,837m3
6Đắp cát tạo phằng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,41m3
7Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,28100m2
8Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V132,19m3
9Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m2
10Gỗ làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
11Nhựa đường làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V38,43kg
V Thoát nước
W Cống tròn D50 - Km0+92
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
3Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
4Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931 tấn
5Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
6Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
7Ván khuôn thép đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
9Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V41 ống cống
X */ Tuyến nhánh 2, L=226.8m
Y +) Nền đường
1Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,479100m3
5Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,007m3
Z Mặt đường
1Đắp cát tạo phằng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,021m3
2Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,804100m2
3Đổ bê tông mặt đường M250, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V108,62m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m2
5Gỗ làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
6Nhựa đường làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V31,5kg
AA Thoát nưước
AB Cống tròn D50 - Km0+68.20
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
3Bê tông ống cống M200, Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
4Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931 tấn
5Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
6Bê tông đầu cống M150, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
7Ván khuôn thép đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
9Lắp đặt ống cống D50 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V41 ống cống
AC Tuyến nhánh 3, L=177.6m
AD Nền đường
1Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,555100m3
5Đơn giá đất đắp và cước vận chuyển (Mỏ đất tại xã Tịnh Châu)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,279m3
AE Mặt đường
1Đắp cát tạo phằng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,641m3
2Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,328100m2
3Đổ bê tông mặt đ­ờng M250, Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,25m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đ­ờngMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m2
5Gỗ làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
6Nhựa đường làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V24,57kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.454115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67581E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: + Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề trắc địa, hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
4 Công nhân lành nghề 10 - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 08 thợ nề xây dựng)(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Máy đào ≥ 1,25m3. Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CVTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Máy lu bánh thép ≥ 8,5TTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
4 Ô tô bồn tưới nước Dung tích ≥ 5m3Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5TTất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực2
6 Máy/xe trộn bê tông tự hành Công xuất ≥ 1m3Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
10 Máy đầm cóc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
11 Máy hàn ≥23 kw Máy hàn ≥23 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
12 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ≥5 kwCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
13 Máy thủy bình Đo đạcCác máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->