Gói thầu: Số 06 – Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879938-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD
Tên gói thầu Số 06 – Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220878680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:33:00 đến ngày 2022-09-06 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,970,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91271E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.379.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD
E-CDNT 1.2 Số 06 – Thi công xây dựng
Cải tạo khuôn viên trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Long Xuyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số nhà 19/12, phố Hai Bà Trưng, Phường Quang Trung, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương và tư vấn thẩm tra hồ sơ thiêt kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An, địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, Phường Bình Hàn, TP.Hải Dương, Tỉnh Hải Dương + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương và tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An, địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, Phường Bình Hàn, TP.Hải Dương, Tỉnh Hải Dương + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương và tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An, địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, Phường Bình Hàn, TP.Hải Dương, Tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số nhà 19/12, phố Hai Bà Trưng, Phường Quang Trung, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file scan Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo quy định hiện hành; - Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; +Báo cáo kiểm toán
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên + Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương + Số điện thoại: 0946.034.898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD + Địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Số điện thoại: 0979.745.168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Long Xuyên. Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0946.034.898
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính bằng 70%)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật359,01m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V. yêu cầu kỹ thuật153,861m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật512,871m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. yêu cầu kỹ thuật512,871m2
5Tháo dỡ cổng cũ (áp dụng nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật5Công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V. yêu cầu kỹ thuật17,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V. yêu cầu kỹ thuật10,553m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. yêu cầu kỹ thuật10,553m2
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxXem chương V. yêu cầu kỹ thuật17,6m2
10INOX cánh cổng 304- lắp dựng hoàn chỉnhXem chương V. yêu cầu kỹ thuật207,77Kg
11Bản lề cổng INOXXem chương V. yêu cầu kỹ thuật9Cái
12Bánh xeXem chương V. yêu cầu kỹ thuật3Cái
13Phá dỡ lớp đá ốp tườngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật5,03m2
14Tháo dỡ chữ gắn bảng chương (áp dụng nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật2Công
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxXem chương V. yêu cầu kỹ thuật10,405m2
16Chữ nổi INOX mạ đồngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V. yêu cầu kỹ thuật28,142m3
18Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,281100m3
19Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,281100m3/1km
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% thủ công)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật12,2381m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 80% máy)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,49100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IXem chương V. yêu cầu kỹ thuật44,573100m
23Đệm cát đen đầu cọc treXem chương V. yêu cầu kỹ thuật7,132m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật7,132m3
25Xây móng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật30,415m3
26Xây móng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật21,724m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,521tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật6,267m3
31Xây cột, trụ bằng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22cm, cao Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,375m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật18,831m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật411,228m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. yêu cầu kỹ thuật411,228m2
B SÂN CẢI TẠO:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật6,021100m3
2Rải nilong chống mất nướcXem chương V. yêu cầu kỹ thuật33,06100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật330,6m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật130,4710m
5Trám khe co mặt đường bê tôngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1.304,7m
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật3.306m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN CÂY:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgXem chương V. yêu cầu kỹ thuật71cấu kiện
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật5,396m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,562m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật14,2m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kgXem chương V. yêu cầu kỹ thuật711 cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá dỡ nền bê tông phần rãnh nước trên sân bê tông hiện trạng)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,692m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính bằng 80%)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,204100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật5,11m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,085100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
11Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,17100m3/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật12,177m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,737m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật20,02m3
15Trát thành rãnh+ hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật193,496m2
16Láng đáy rãnh+ hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật58,44m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,589100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,864tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật10,076m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1881cấu kiện
21Đào móng bồn hoa, tường bó vỉa đất C2Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật14,8221m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,049100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,099100m3/1km
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật5,566m3
26Xây móng gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật34,119m3
27Ốp gạch thẻ bồn hoa kích thước 6x24Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật78,975m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật137,35m2
29Đất màu bồn hoa bồn câyXem chương V. yêu cầu kỹ thuật36,792m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% thủ công)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật7,8511m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 80% máy)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,314100m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IXem chương V. yêu cầu kỹ thuật21,09100m
33Đệm cát đen đầu cọc treXem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,375m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,375m3
35Xây móng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật33,205m3
36Xây móng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật7,389m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,311m3
41Xây cột, trụ bằng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22cm, cao Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,741m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật7,92m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật147,523m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. yêu cầu kỹ thuật147,523m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91271E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.379.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
3 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7 kW1
4 Máy khoan bê tông Công suất >= 1,5 kW1
5 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0 kW1
6 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5kw1
8 Máy trộn vữa Công suất >= 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->