Gói thầu: Số 06 – Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD |
| Tên gói thầu | Số 06 – Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:33:00 đến ngày 2022-09-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91271E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.379.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD |
| E-CDNT 1.2 |
Số 06 – Thi công xây dựng Cải tạo khuôn viên trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Long Xuyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file scan Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo quy định hiện hành; - Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; +Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Long Xuyên, địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên + Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương + Số điện thoại: 0946.034.898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD + Địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Số điện thoại: 0979.745.168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Long Xuyên. Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0946.034.898 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính bằng 70%) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 359,01 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 153,861 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 512,871 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 512,871 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cổng cũ (áp dụng nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10,553 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10,553 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 10 | INOX cánh cổng 304- lắp dựng hoàn chỉnh | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 207,77 | Kg |
| 11 | Bản lề cổng INOX | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 12 | Bánh xe | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Phá dỡ lớp đá ốp tường | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chữ gắn bảng chương (áp dụng nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10,405 | m2 |
| 16 | Chữ nổi INOX mạ đồng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 28,142 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% thủ công) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 12,238 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 80% máy) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 44,573 | 100m |
| 23 | Đệm cát đen đầu cọc tre | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,132 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,132 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 30,415 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 21,724 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,267 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 18,831 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 411,228 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 411,228 | m2 |
| B | SÂN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,021 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 33,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 330,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 130,47 | 10m |
| 5 | Trám khe co mặt đường bê tông | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1.304,7 | m |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3.306 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 71 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,396 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,562 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 71 | 1 cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá dỡ nền bê tông phần rãnh nước trên sân bê tông hiện trạng) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,692 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính bằng 80%) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 12,177 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,737 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 20,02 | m3 |
| 15 | Trát thành rãnh+ hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 193,496 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh+ hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 58,44 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10,076 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng bồn hoa, tường bó vỉa đất C2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 14,822 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,566 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 34,119 | m3 |
| 27 | Ốp gạch thẻ bồn hoa kích thước 6x24 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 78,975 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 137,35 | m2 |
| 29 | Đất màu bồn hoa bồn cây | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 36,792 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% thủ công) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,851 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 80% máy) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 21,09 | 100m |
| 33 | Đệm cát đen đầu cọc tre | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 35 | Xây móng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 33,205 | m3 |
| 36 | Xây móng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,389 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,311 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bloc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 147,523 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 147,523 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91271E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.379.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5kw | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất >= 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi