Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882515-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220857804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:27:00 đến ngày 2022-09-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,659,064,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công trong đó có các hạng mục: Đường giao thông, Mương thủy lợi, cống… tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình: giao thông hoặc thủy lợi:- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ như sau: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Giao thông/Thủy lợi hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu sau: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình: giao thông (Cầu - đường bộ);- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình: Thủy lợi;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu sau: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân ngành Kinh tế:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí phụ trách vật tư, thiết bị của 01 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu sau: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Tối thiểu 01 lu tĩnh và 01 lu rung- Trọng lượng tối thiểu 8 tấn- Còn hoạt động tốt- Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dung
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy trộn bê tông, Máy bơm, đầm dùi, máy cắt sắt, ..v.v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Mương tưới tiêu và đường nội đồng Vùng 4, xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lợi Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Tân Tiến Thành; - Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 995.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lợi Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công Giao thông, Thủy lơi tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (văn bản cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lợi Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lợi. Người có thẩm quyền ông: Phan Hữu Đạo - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IYêu cầu kĩ thuật tại chương V267,276m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu kĩ thuật tại chương V24,0548100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V26,7276100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V45,4369100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,752m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6977100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7752100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,3178100m3/1km
9Tiền mua đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V4.847,9262
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kĩ thuật tại chương V872,626710m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5.562,995310m3/1km
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,783100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V43,0467100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V31,1411100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V93,4233m3
16Lớp nilon chống mất nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V31,1411100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,1148100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kĩ thuật tại chương V622,82m3
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,1721100m
20Đánh bóng mặt đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V3.114,11m2
B MƯƠNG TƯỚI TIÊU KC1 + KC2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V32,047m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,8842100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,2047100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,448100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V61,453m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,5308100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,4581100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,1788100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V130,56m3
10Ván khuôn mươngYêu cầu kĩ thuật tại chương V41,9522100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V482,35m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11,5305tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V20,4923tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,2032100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4461tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,3936tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,79m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,064100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,096tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,68m3
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V396,73m2
22Tiền mua đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.039,4534m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V187,101610m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.192,772710m³/1km
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V105,798m3
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,5218100m3
C CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG TRÊN KÊNH CHÍNH KC1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,114m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8203100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5618100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,9551100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,58m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1422100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1325tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,63m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6192100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6012tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,44m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1188100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2547tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2907tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,84m3
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,3m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V13,76m3
18Tiền mua đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V75,2835m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V13,55110m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V86,387810m³/1km
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,506m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4955100m3
D CỐNG LẤY NƯỚC D300 TRÊN KÊNH CHÍNH KC1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,829m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4346100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4829100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8209100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V34,69m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4854100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V10,67m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5471100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,17m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,771100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5277tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,39m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,55m2
14Tiền mua đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V42,0995m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,489610m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V60,496210m³/1km
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,163m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2847100m3
E CỬA ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH CHÍNH KC1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,14m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,09m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,31m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0552100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1261100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0064100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giàn vanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0219100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cửa vanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0209tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0214tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0401tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0205tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0819tấn
16Bu lông các loạiYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
17Van V0Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1bộ
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,71m2
19Lót ni lông sắc rắnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0523100m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,736m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1562100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1736100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2951100m3/1km
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,68m3
25Tiền mua đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,0872m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,995710m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12,722510m3/1km
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,833m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,075100m3
F CỐNG LẤY NƯỚC D300 TRÊN KÊNH CHÍNH KC2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,795m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0716100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0795100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1352100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,14m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0882100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,91m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0956100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,55m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3237100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0901tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,08m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,39m2
14Tiền mua đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,1342m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,284210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,186510m³/1km
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,536m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0482100m3
G CỬA ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH CHÍNH KC2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,14m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,09m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,31m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0552100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1261100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0064100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giàn vanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0219100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cửa vanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0209tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0214tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0401tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0205tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0819tấn
16Bu lông các loạiYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
17Van V0Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1bộ
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,71m2
19Lót ni lông sắc rắnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0523100m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,736m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1562100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1736100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2951100m3/1km
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,68m3
25Tiền mua đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,0872m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,995710m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12,722510m3/1km
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,833m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,075100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công trong đó có các hạng mục: Đường giao thông, Mương thủy lợi, cống… tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình: giao thông hoặc thủy lợi:- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ như sau: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Giao thông/Thủy lợi hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu sau: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình: giao thông (Cầu - đường bộ);- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình: Thủy lợi;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu sau: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…)32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân ngành Kinh tế:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí phụ trách vật tư, thiết bị của 01 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu sau: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng3
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng2
3 Máy ủi Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng1
4 Máy lu - Tối thiểu 01 lu tĩnh và 01 lu rung- Trọng lượng tối thiểu 8 tấn- Còn hoạt động tốt- Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dung2
5 Cần cẩu Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng1
6 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy trộn bê tông, Máy bơm, đầm dùi, máy cắt sắt, ..v.v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->